wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cuối kì lí 11

Total questions: 70

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Hai điện tích điểm q1 = +3 mC và q2 = -3 mC, đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 3 cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là

a)

lực hút với độ lớn F = 45 N.

b)

lực đẩy với độ lớn F = 45 N.

c)

lực hút với độ lớn F = 90 N.

d)

lực đẩy với độ lớn F = 90 N.

2.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

3.

Tính cường độ điện trường do điện tích Q =  9μC gây ra tại điểm M cách điện tích 30 cm trong chân không.

a)

9.105 V/m.

b)

9.10-13 V/m.

c)

90 V/m.

d)

2,7.109 V/m.

4.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 2μC ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là

a)

2000 J.

b)

–2000 J.

c)

2 mJ.

d)

–2 mJ.

5.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 2 V. Một điện tích q = -1 C di chuyển từ M đến N thì công của lực điện trường là:

a)

-2 J

b)

2 J

c)

-0,5 J

d)

0,5 J

6.

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đôi thì điện dung của tụ

a)

không đổi.

b)

tăng gấp đôi

c)

tăng gấp bốn

d)

giảm một nửa

7.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không tăng 2 lần thì độ lớn lực Cu-lông

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

8.

Có mấy loại điện tích? chúng tương tác với nhau như thế nào?

a)

Có 2 loại, cùng dấu thì hút nhau, trái dấu thì đẩy nhau.

b)

Có 3 loại, cùng dấu thì hút nhau, trái dấu thì đẩy nhau.

c)

Có 2 loại, cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau.

d)

Có 4 loại, cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau.

9.

 Hai điện tích điểm  q2=2.102μCq_2=-2.10^{-2}\mu C đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn a = 30cm trong không khí. Cường độ điện trường tại điểm M cách đều A, B một khoảng bằng a có độ lớn là

a)

2000 V/m

b)

1732 V/m

c)

0,2 V/m

d)

3464 V/m

10.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính công lực điện dịch chuyển điện tích trong một điện trường đều?

a)

A = qEd.

b)

A = U/d.

c)

A = E.d.

d)

A = F/d.

11.

Tụ điện là hệ thống

a)

2 vật đặt gần nhau.

b)

2 vật dẫn đặt gần nhau.

c)

2 tấm điện môi đặt gần nhau.

d)

2 vật dẫn cách nhau đủ xa.

12.

Đặt một hiệu điện thế 20 V giữa hai bản tụ điện có điện dung 2nF thì tụ tích được một điện lượng là

a)

10 nC.

b)

20 nC.

c)

30 nC.

d)

40 nC.

13.

Một tụ điện khi hai bản tụ có hiệu điện thế 40V thì điện lượng tụ tích được là 100 nC. Điện dung của tụ là

a)

400 nF.

b)

4000 nF.

c)

40 nF.

d)

2,5 nF.

14.

Cường độ điện trường của điện tích điểm Q tại một điểm cách nó một khoảng r trong điện môi đồng chất có hằng số điện môi ɛ có độ lớn là :

a)
b)
c)
d)
15.

Một tụ điện điện dung 5μF được tích điện đến điện tích bằng 86μC. Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ:

a)

17,2V

b)

27,2V

c)

37,2V

d)

47,2V

16.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

q1> 0 và q2 < 0

b)

q1< 0 và q2 > 0

c)

q1.q2 > 0

d)

q1.q2 < 0

17.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

b)

cường độ của điện trường.

c)

hình dạng của đường đi.

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

18.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ là

a)

Điện lượng.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Điện dung.

d)

Chất liệu vật dẫn.

19.

Phát biểu nào sau đây về điện môi là không đúng?

a)

Là môi trường cách điện.

b)

Hằng số điện môi của môi trường chân không bằng 1, các môi trường khác nhỏ hơn 1.

c)

Là môi trường không dẫn điện.

d)

Với cùng khoảng cách, lực tương tác giữa hai điện tích trong điện môi nhỏ hơn trong chân không.

20.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

21.

Trong công thức xác định công của lực điện trường A = qEd thì d là

a)

quãng đường điện tích đi được.

b)

khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối đường đi.

c)

khoảng cách hình chiếu từ điểm đầu đến điểm cuối đường đi lên đường sức.

d)

độ dài đại số hình chiếu từ điểm đầu đến điểm cuối đường đi lên đường sức, tính theo chiều đường sức.

22.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 2 V. Một điện tích q = -1 C di chuyển từ M đến N thì công của lực điện trường là:

a)

-2 J

b)

2 J

c)

-0,5 J

d)

0,5 J

23.

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đôi thì điện dung của tụ

a)

không đổi.

b)

tăng gấp đôi

c)

tăng gấp bốn

d)

giảm một nửa

24.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không tăng 2 lần thì độ lớn lực Cu-lông

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

25.

Hai điện tích điểm khi đặt gần nhau thì chúng hút nhau. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

hai điện tích đều âm.

b)

hai điện tích cùng dương.

c)

hai điện tích trái dấu.

d)

hai điện tích cùng dấu.

26.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính công lực điện dịch chuyển điện tích trong một điện trường đều?

a)

A = qEd.

b)

A = U/d.

c)

A = E.d.

d)

A = F/d.

27.

Tụ điện là hệ thống

a)

2 vật đặt gần nhau.

b)

2 vật dẫn đặt gần nhau.

c)

2 tấm điện môi đặt gần nhau.

d)

2 vật dẫn cách nhau đủ xa.

28.
Điều kiện để 1 vật dẫn điện là
a)
vật phải ở nhiệt độ phòng.
b)
vật phải mang điện tích.
c)
có chứa các điện tích tự do.
d)
vật nhất thiết phải làm bằng kim loại.
29.
Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của
a)
các nguyên tử.
b)
các electron.
c)
các ion dương.
d)
các ion âm.
30.
Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là:
a)
Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược nhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.
b)
Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.
c)
Đơn vị của suất điện động là Jun.
d)
Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở.
31.
Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây ?
a)
Nhiệt kế.
b)
Ampe kế.
c)
Công tơ điện.
d)
Lực kế.
32.
Đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện là
a)
điện trở.
b)
hiệu điện thế.
c)
cường độ dòng điện.
d)
Công suất điện.
33.
Lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng
a)
tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện.
b)
tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở 2 cực của nguồn điện.
c)
tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện.
d)
làm cho các điện tích dương di chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.
34.
Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
a)
Dòng điện có tác dụng hoá học. Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện.
b)
Dòng điện có tác dụng sinh lý. Ví dụ: hiện tượng điện giật.
c)
Dòng điện có tác dụng từ. Ví dụ: nam châm điện.
d)
Dòng điện có tác dụng nhiệt. Ví dụ:bàn là điện.
35.
Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho
a)
khả năng tác dụng lực của nguồn điện.
b)
khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
c)
khả năng thực hiện công của nguồn điện.
d)
khả năng tích điện cho hai cực của nó.
36.
Suất điện động của nguồn điện được đo bằng đơn vị nào sau đây ?
a)
Héc (Hz).
b)
Ampe (A).
c)
Culông (C).
d)
Vôn V.
37.
Công của dòng điện có đơn vị là
a)
W.
b)
kV
c)
J/s.
d)
kWh.
38.
Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây ?
a)
Niutơn (N).
b)
Oát (W).
c)
Culông (C).
d)
Jun (J).
39.
Điện năng tiêu thụ được đo bằng
a)
tĩnh điện kế.
b)
ampe kế.
c)
công tơ điện.
d)
vôn kế.
40.
Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
a)
tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
b)
tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
c)
tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
d)
tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
41.
Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết
a)
Công suất điện gia đình sử dụng.
b)
Thời gian sử dụng điện của gia đình.
c)
Số dụng cụ, thiết bị gia đình đã sử dụng.
d)
Điện năng gia đình đã sử dụng.
42.
Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi chúng hoạt động?
a)
Bóng đèn nêon.
b)
Bàn ủi điện.
c)
Acquy đang nạp điện.
d)
Quạt điện.
43.
Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài
a)
tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
b)
giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
c)
tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
d)
tỉ lệ thuận vớicường độ dòng điện chạy trong mạch.
44.

Dòng điện là

a)

A. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

b)

B. dòng chuyển động của các điện tích.

c)

C. dòng chuyển dời có hướng của electron.

d)

D. dòng chuyển dời có hướng của ion dương.

45.

Cho mạch điện như hình. R1 = 18 Ω; R2 = 30 Ω; R3 = 20 Ω. Biết UAB = 60 V. Tính cường độ dòng điện đoạn mạch AB.

a)

1 A.

b)

2 A.

c)

3 A.

d)

4 A.

46.

Chọn công thức sai khi nói về mối liên quan giữa công suất P, cường độ dòng điện I, hiệu điện thế U và điện trở R của một đoạn mạch

a)

A. P = U.I

b)

B. P = R.I2

c)

C. P = U2/R

d)

D. P = U2I

47.

Công suất của nguồn điện được xác định bằng công thức

a)

P = UI

b)

P=ξItP=\xi It  

c)

P=ξIP=\xi I  

d)

P = UIt

48.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

A. P= A.t

b)

B. P= t/A

c)

C. P= A/t

d)

D. P= A2t

49.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

I=q.tI=q.t  

b)

I=qtI=\frac{q}{t}  

c)

I=tqI=\frac{t}{q}  

d)

I=qeI=\frac{q}{e}  

50.

Một mạch có hai điện trở 4 Ω và 6 Ω ghép song song. Điện trở tương đương của mạch ngoài là:

a)

10 Ω

b)

2,4 Ω

c)

5 Ω

d)

12,5 Ω

51.

Một mạch điện gồm một pin 9 V , điện trở mạch ngoài 4 Ω, cường độ dòng điện trong toàn mạch là 2 A. Điện trở trong của nguồn là

A. 0,5 Ω. B. 4,5 Ω. C. 1 Ω. D. 2 Ω.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

53.

Chọn công thức sai khi nói về mối liên quan giữa công suất P, cường độ dòng điện I, hiệu điện thế U và điện trở R của một đoạn mạch

a)

A. P = U.I

b)

B. P = R.I2

c)

C. P = U2/R

d)

D. P = U2I

54.
Bản chất dòng điện trong chất điện phân là
a)
dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.
b)
dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường.
c)
dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.
d)
dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau.
55.
Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với
a)
điện lượng chuyển qua bình.
b)
thể tích của dung dịch trong bình.
c)
khối lượng dung dịch trong bình.
d)
khối lượng chất điện phân.
56.
Hiện tượng điện phân không ứng dụng để
a)
mạ điện.
b)
sơn tĩnh điện.
c)
luyện nhôm.
d)
đúc điện.
57.
Khi điện phân dung dịch AgNO3 với cực dương là Ag biết khối lượng mol của bạc là 108. Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân để trong 1 h để có 27 gam Ag bám ở cực âm là
a)
6,7 A
b)
3,35 A
c)
24124 A
d)
108 A.
58.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

các electron của nguyên tử.

b)

electron ở lớp trong cùng của nguyên tử.

c)

các electron hóa trị đã bay tự do ra khỏi tinh thể.

d)

các electron hóa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể.

59.

Nguyên nhân gây ra điện trở trong kim loại là do

a)

A. sự tương tác điện giữa các electron và hạt nhân.

b)

sự chuyển động hỗn độn của các electron.

c)

sự mất trật tự của mạng tinh thể.

d)

sự tương tác điện giữa các electron.

60.

Hạt tải điện trong chất điện phân là

a)

ion dương và ion âm.

b)

electron.

c)

electron, ion dương và ion âm.

d)

electron và ion dương.

61.

Trong công thức Faraday, hằng số F có giá trị

a)

9650

b)

965000

c)

96500

d)

9560

62.

Công thức Faraday là...

a)

m=AItFnm=\frac{AIt}{Fn}

b)

m=AItFnm=\frac{AItF}{n}

c)

m=ItFnm=\frac{It}{Fn}

d)

m=AtFnm=\frac{At}{Fn}

63.

Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của

a)

các ion (-), electron tự do ngược chiều điện trường.

b)

các electron tự do ngược chiều điện trường.

c)

các electron,lỗ trống theo chiều điện trường.

d)

các ion, electron trong điện trường.

64.

Khi nhiệt độ tăng điện trở của kim loại tăng là do

a)

số electron tự do trong kim loại tăng.

b)

số ion dương và ion âm trong kim loại tăng.

c)

các ion dương và các electron chuyển động hỗn độn hơn.

d)

sợi dây kim loại nở dài ra.

65.

Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?

a)

thanh niken.

b)

khối thủy ngân.

c)

thanh chì.

d)

thanh gỗ khô

66.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lực tương tác giữa hai điện tích điểm?

a)

Các điện tích cùng dương thì đẩy nhau.

b)

Các điện tích cùng âm thì hút nhau.

c)

Các điện tích trái dấu thì đẩy nhau.

d)

Các điện tích bất kì đều hút nhau.

67.

Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng hút nhau. Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng?

a)

q1 và q2 cùng dấu nhau.

b)

q1 và q2 đều là điện tích âm.

c)

q1 và q2 đều là điện tích dương.

d)

q1 và q2 trái dấu nhau.

68.

Lược nhựa bị nhiễm điện có thể hút các vật nào sau đây?

a)

Thanh sắt

b)

Vụn giấy nhỏ

c)

Dòng nước chảy từ vòi nước.

d)

Cả 3 vật trên

69.

Bụi bám vào cánh quạt điện vì:

a)

Khi quạt chạy nhanh bụi bị cuốn vào do vậy bụi bám lại.

b)

Cánh quạt cọ xát với không khí bị nhiễm điện và hút bụi.

c)

Cánh quạt quay tạo ra những vòng xoáy hút bụi.

d)

Khi quạt quay gió thổi phía trước ép bụi vào cánh quạt.

70.

Nhìn hình ảnh trên cho biết dấu của các điện tích như thế nào?

a)

Cùng dương.

b)

Cùng âm.

c)

Một điện tích dương, một điện tích âm.

d)

Có thể cùng âm hoặc cùng dương.