wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giao thoa sóng ánh sáng

Total questions: 72

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính Khoảng vân

a)

i=kλDai=k\frac{\lambda D}{a}  

b)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

2.

Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng nào?

a)

200 nm đến 800 nm

b)

380 nm đến 760 nm

c)

250 nm đến 700 nm

d)

320 nm đến 740 nm

3.

Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo:

a)

Vận tốc của ánh sáng

b)

Bước sóng của ánh sáng

c)

Chiết suất của một môi trường

d)

Tần số ánh sáng

4.

Trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào có thể sử dụng để thực hiện việc đo bước sóng ánh sáng.

a)

Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niutơn.

b)

Thí nghiệm giao thoa với khe Y – âng.

c)

Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.

d)

Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc.

5.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được

a)

Ánh sánh có bản chất sóng.

b)

Ánh sáng là sóng điện từ

c)

Ánh sáng có sóng ngang

d)

Ánh sáng có thể bị tán sắc.

6.

Hai sóng cùng tần số và cùng phương truyền, được gọi là sóng kết hợp nếu có :

a)

cùng biên độ và cùng pha.

b)

cùng biên độ và hiệu số pha không đổi

theo thời gian.

c)

hiệu số pha không đổi theo thời gian.

d)

hiệu số pha và hiệu biên độ không đổi

theo thời gian.

7.

Vị trí vân sáng trong giao thoa Y-âng

a)

xs=(k,+12) λDax_s=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xs=kλDax_s=k\frac{\lambda D}{a}  

8.

Vị trí vân tối trong giao thoa Y-âng

a)

xt=(k,+12) λDax_t=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xt=kλDax_t=k\frac{\lambda D}{a}  

9.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m, a = 1 mm,  λ\lambda   = 0,6 mm. Vân sáng thứ ba cách vân trung tâm một khoảng là:    A. 4,2 mm      B. 3,6 mm      C. 4,8 mm      D. 6 mm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là

a)

x = 3i

b)

x = 4i

c)

x = 5i

d)

x = 10i

11.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m; a = 1 mm; λ = 0,6 μm. Vân tối thứ tư cách vân trung tâm một khoảng

a)

4,8 mm

b)

4,2 mm

c)

6,6 mm

d)

3,6 mm

12.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 3 m; a = 1 mm. Tại vị trí M cách vân trung tâm 4,5 mm,ta thu được vân tối bậc 3. Tính bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm.

a)

0,60 μm

b)

0,55μm

c)

0,48 μm

d)

0,42 μm

13.

Công thức tính Khoảng vân

a)

i=kλDai=k\frac{\lambda D}{a}  

b)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

c)

i=kλaDi=\frac{k\lambda a}{D}  

d)

i=kaλDi=\frac{ka}{\lambda D}  

14.

Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là

a)

x = 3i

b)

x = 4i

c)

x = 5i

d)

x = 10i

15.

Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng nào?

a)

200 nm đến 800 nm

b)

380 nm đến 760 nm

c)

250 nm đến 700 nm

d)

320 nm đến 740 nm

16.

Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân trên màn quan sát là 1 mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc ba bằng

a)

5 mm

b)

4 mm

c)

3 mm

d)

6 mm

17.

Trong một thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng:

a)

1,5mm

b)

0,3mm

c)

1,2mm

d)

0,9mm

18.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 3 m; a = 1 mm. Tại vị trí M cách vân trung tâm 4,5 mm,ta thu được vân tối bậc 3. Tính bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm.

a)

0,60 μm

b)

0,55μm

c)

0,48 μm

d)

0,42 μm

19.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai bên so với vân sáng trung tâm là

a)

0,50 mm

b)

0,75 mm

c)

1,25 mm

d)

2 mm

20.

Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm. Tại điểm M cách vân trung tâm 9mm ta có

a)

vân tối thứ 4

b)

vân sáng bậc 5

c)

vân tối thứ 5

d)

vân sáng bậc 4

21.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm. Cho c = 3.108 m/s. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

a)

5,5.1014 Hz

b)

4,5. 1014 Hz

c)

7,5.1014 Hz

d)

6,5. 1014 Hz

22.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 4 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp đo được là 4,8 mm. Toạ độ của vân sáng bậc 3 là

a)

± 9,6 mm

b)

± 4,8 mm

c)

± 3,6 mm

d)

± 2,4 mm

23.

Công thức tính Khoảng vân

a)

i=kλDai=k\frac{\lambda D}{a}  

b)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

24.

Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là

a)

x = 3i

b)

x = 4i

c)

x = 5i

d)

x = 10i

25.

Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng nào?

a)

200 nm đến 800 nm

b)

380 nm đến 760 nm

c)

250 nm đến 700 nm

d)

320 nm đến 740 nm

26.

Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân trên màn quan sát là 1 mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc ba bằng

a)

5 mm

b)

4 mm

c)

3 mm

d)

6 mm

27.

Trong một thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng:

a)

1,5mm

b)

0,3mm

c)

1,2mm

d)

0,9mm

28.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 3 m; a = 1 mm. Tại vị trí M cách vân trung tâm 4,5 mm,ta thu được vân tối bậc 3. Tính bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm.

a)

0,60 μm

b)

0,55μm

c)

0,48 μm

d)

0,42 μm

29.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai bên so với vân sáng trung tâm là

a)

0,50 mm

b)

0,75 mm

c)

1,25 mm

d)

2 mm

30.

Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm. Tại điểm M cách vân trung tâm 9mm ta có

a)

vân tối thứ 4

b)

vân sáng bậc 5

c)

vân tối thứ 5

d)

vân sáng bậc 4

31.

Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Young, nếu giảm khoảng cách giữa 2 khe S1S2 thì

a)

khoảng vân giảm đi

b)

khoảng vân không đổi

c)

khoảng vân tăng lên

d)

hệ vân bị dịch chuyển

32.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm. Cho c = 3.108 m/s. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

a)

5,5.1014 Hz

b)

4,5. 1014 Hz

c)

7,5.1014 Hz

d)

6,5. 1014 Hz

33.

Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là

a)

x = 3i

b)

x = 4i

c)

x = 5i

d)

x = 10i

34.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 4 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp đo được là 4,8 mm. Toạ độ của vân sáng bậc 3 là

a)

± 9,6 mm

b)

± 4,8 mm

c)

± 3,6 mm

d)

± 2,4 mm

35.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m; a = 1 mm; λ = 0,6 μm. Vân tối thứ tư cách vân trung tâm một khoảng

a)

4,8 mm

b)

4,2 mm

c)

6,6 mm

d)

3,6 mm

36.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 3 m; a = 1 mm. Tại vị trí M cách vân trung tâm 4,5 mm,ta thu được vân tối bậc 3. Tính bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm.

a)

0,60 μm

b)

0,55μm

c)

0,48 μm

d)

0,42 μm

37.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai bên so với vân sáng trung tâm là

a)

0,50 mm

b)

0,75 mm

c)

1,25 mm

d)

2 mm

38.

Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm. Tại điểm M cách vân trung tâm 9mm ta có

a)

vân tối thứ 4

b)

vân sáng bậc 5

c)

vân tối thứ 5

d)

vân sáng bậc 4

39.

Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Young, nếu giảm khoảng cách giữa 2 khe S1S2 thì

a)

khoảng vân giảm đi

b)

khoảng vân không đổi

c)

khoảng vân tăng lên

d)

hệ vân bị dịch chuyển

40.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m. Khoảng cách giữa 5 vân tối liên tiếp đo được là 2,4mm. Toạ độ của vân sáng bậc 3 là:

a)

± 6,6mm

b)

± 4,8mm

c)

± 3,6mm

d)

± 1,8mm

41.

Trong giao thoa ánh sáng, vân tối là tập hợp các điểm có:

a)

hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng

b)

hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng

c)

hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa lần bước sóng

d)

hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng

42.

Khi thực hiện thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc trong môi trường trong suốt có chiết suất n thì khoảng vân sẽ thay đổi như thế nào so với khi thực hiện thí nghiệm trong không khí?

a)

không đổi

b)

giảm n lần

c)

tăng n lần

d)

không thể biết được, vì chưa biết bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó

43.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm. Cho c = 3.108 m/s. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

a)

5,5.1014 Hz

b)

4,5. 1014 Hz

c)

7,5.1014 Hz

d)

6,5. 1014 Hz

44.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng l, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2m. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm, có vân sáng bậc 5. Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp một đoạn bằng 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6. Giá trị của λ\lambda   bằng
    

a)

0,60 μm

b)

0,50 μm

c)

0,45 μm

d)

0,55 μm

45.

Người ta thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe Young cách nhau 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m, ánh sáng dùng có bước sóng l = 0,5mm. Bề rộng của giao thoa trường là 18mm. Số vân sáng N1, vân tối N2 có được là

a)

N1 = 11, N2 = 12

b)

N1 = 7, N2 = 8

c)

N1 = 9, N2 = 10

d)

N1 = 13, N2 = 14

46.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng: khoảng cách giữa hai khe S1 vàS­2 là 1 mm, khoảng cách từ S1S2 đến màn là 1m, bước sóng ánh sáng bằng 0,5 μm. Xét 2 điểm M và N (ở cùng phía đối với vân trung tâm) có tọa độ lần lượt xM = 2 mm và xN = 6 mm. Giữa M và N có

a)

6 vân sáng

b)

7 vân sáng

c)

5 vân sáng

d)

12 vân sáng

47.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng I-âng với ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ hai khe đến màn D =1m . Để tại vị trí của vân sáng bậc 5 trên màn là vân sáng bậc 2 thì phải dời màn ra hay về gần so với vị trí ban đầu một khoảng bao nhiêu?

a)

ra xa 1,5 m

b)

gần 1,5m

c)

về gần 2,5m

d)

ra xa 2,5m

48.

Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo:

a)

Vận tốc của ánh sáng

b)

Bước sóng của ánh sáng

c)

Chiết suất của một môi trường

d)

Tần số ánh sáng

49.

Hai khe Y- âng cách nhau a = 1mm, nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1=0,75μm\lambda_1=0,75\mu m    thì khoảng vân là i1, nếu nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2=0,4μm\lambda_2=0,4\mu m   thì khoảng vân là  i2i_2   hơn kém so với  i1i_1   một lượng 0,35mm. Khoảng cách từ màn đến hai khe là:

a)

0,5 m

b)

1 m

c)

1,5 m

d)

2 m

50.

Trong thí nghiệm I-âng, cho a = 1,5 mm, D = 1,2 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,45 μm và λ2 = 600 nm. Trên màn quan sát đối xứng có bề rộng 1,2 cm thì số vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

a)

15

b)

13

c)

9

d)

11

51.

Trong thí nghiệm Y-âng: các khe được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4m đến 0,75m. Khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m. Độ rộng quang phổ bậc một quan sát được trên màn là:

a)

2,8mm

b)

2,8cm

c)

1,4cm

d)

1,4mm

52.

Trong thí nghiệm I-âng, cho a = 1,5 mm, D = 1,2 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,45 μm và λ2 = 600 nm. Trên màn quan sát đối xứng có bề rộng 1,2 cm thì số vân sáng quan sát được là

a)

51

b)

49

c)

47

d)

57

53.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng trong không khí hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe a = 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2m, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là 1mm. Bước sóng và màu của ánh sáng đó là:

A. l = 0,4mm, màu tím. B. l = 0,58mm, màu lục.

C. l = 0,75mm, màu đỏ. D. l = 0,64mm, màu vàng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Một nguồn sáng đơn sắc có λ\lambda   = 0,6mm chiếu vào hai khe S1, S2 hẹp song song cách nhau 1mm và cách đều nguồn sáng. Đặt một màn ảnh song song và cách hai khe 1m. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là:
A. 0,7mm                   B. 0,6mm                   C. 0,5mm                   D. 0,4mm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m, a = 1 mm,  λ\lambda   = 0,6 mm. Vân sáng thứ ba cách vân trung tâm một khoảng là:    A. 4,2 mm      B. 3,6 mm      C. 4,8 mm      D. 6 mm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Một nguồn sáng đơn sắc có  λ\lambda   = 0,6mm chiếu vào hai khe S1, S2 hẹp song song cách nhau 1mm và cách đều nguồn sáng. Đặt một màn ảnh song song và cách hai khe 1m. Vị trí vân tối thứ ba kể từ vân sáng trung tâm cách vân sáng trung tâm một khoảng là:       
A. 0,75mm                 B. 0,9mm                   C. 1,25mm                 D. 1,5mm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng trong không khí, hai khe cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60μm, màn quan cách hai khe 2m. Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là:

A. 0,3mm. B. 0,4m. C. 0,3m. D. 0,4mm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 1mm và được chiếu sáng bằng ánh sáng có  λ\lambda    = 0,545 mm. Màn E đặt cách mặt phẳng hai khe 2m. Khi thực hiện thí nghiệm trong chất lỏng có chiết suất n thì thấy vân sáng thứ 3 di chuyển 0,75 mm so với khi thực hiện thí nghiệm trong chất khí. Chiết suất chất lỏng là :
A. n = 1,2 ;                      B.  n = 1,4 ;                      C.  n = 1,3 ;                      D. Đáp án khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Trong thí nghiệm của Young, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,75μm. Nếu thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ' thì thấy khoảng vân giao thoa giảm đi 1,5 lần. Tìm λ': A.λ' = 0,65μm. B.λ' = 0,6μm. C.λ' = 0,4μm. D.λ' = 0,5μm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Trong một thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 =540nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i1 = 0,36 mm. Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2= 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân

A. i2 = 0,50 mm. B. i2 = 0,40 mm. C. i2 = 0,60 mm. D. i2 = 0,45 mm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

 Trong 1 thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, 2 khe Iâng cách nhau 2mm, màn cách 2 khe 1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  λ\lambda   , khoảng vân đo được là 0,2mm. Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng  λ\lambda'   > λ\lambda     thì tại vị trí vân sáng bậc 3 của bức xạ có 1 vân sáng của bức xạ λ\lambda'  . Bức xạ  λ\lambda'   có giá trị nào dưới đây?
A. 0,48 mm                 B.0,52 mm                  C. 0,58 mm                D. 0,60 mm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm. Khoảng cách giữa hai khe a = 2mm. Thay λ bởi λ' = 0,6μm và giữ nguyên khoảng cách từ hai khe đến màn. Để khoảng vân không đổi thì khoảng cách giữa hai khe lúc này là :

A. a' = 2,2mm. B. a' = 1,5mm. C. a' = 2,4mm. D. a' = 1,8mm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,6µm. Hiệu khoảng cách từ hai khe đến vị trí quan sát được vân sáng bậc 4 bằng bao nhiêu?

A. 3,6µm B. 2,4µm. C. 1,2µm D. 4,8µm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hai khe S1và S2 được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng . Biết S1S2= 0,3mm, khoảng cách hai khe đến màn quan sát 2m. Vân tối gần vân trung tâm nhất cách vân trung tâm một khoảng là

A. 6 mm B. 4mm C. 8mm D. 2mm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng là λ. Người ta đo khoảng cách giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 6mm; 7mm có bao nhiêu vân sáng?

A. 5 vân. B. 9 vân. C. 6 vân. D. 7 vân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Trong giao thoa vớí khe Young có a = 1,5mm, D = 3m, người ta đếm có tất cả 7 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 9mm. Tìm λ.

A. 0,6μm B. 0,4μm. C. 0,75μm. D. 0,55μm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

C

67.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, biết rằng bề rộng hai khe a = 0,6 mm, khoảng cách D = 2 m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm có trị số là  λ\lambda   = 0,60 mm. Khoảng cách giữa vân sáng thứ 3 bên trái và vân sáng thứ 3 bên phải của vân trung tâm là:           
A. 1,2 cm                   B. 1,4 cm                    C. 0,6 cm                    D. 4,8 cm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Trong thí nghiệm Young: Hai khe song song cách nhau a = 2mm và cách đều màn E một khoảng D = 3m. Quan sát vân giao thoa trên màn người ta thấy khoảng cách từ vân sáng thứ năm đến vân sáng trung tâm là 4,5mm. Bước sóng của nguồn sáng đó là:

A. 0,6mm B. 0,65mm C. 0,7mm D. 0,75mm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5mm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 5 ở hai bên so với vân sáng trung tâm là :

A. 0,375mm. B. 1,875mm. C. 18,75mm. D. 3,75mm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 0,5 mm và được chiếu sáng bằng một ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, trong vùng giữa M và N (MN = 2 cm) người ta đếm được có 10 vân tối và thấy tại M và N đều là vân sáng. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là :

A. 0,700 µm. B. 0,600 µm. C. 0,500 µm. D. 0,400 µm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Trong thí nghiệm Young, trên bề rộng của vùng giao thoa 18mm đối xứng qua vân TT, người ta đếm được 17 vân sáng. Khoảng vân i là:

A. 1,125mm B. 1,2cm C. 1,12mm D. 1,06mm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Trong thí nghiệm Young: Hai khe song song cách nhau a = 2mm và cách đều màn E một khoảng D = 3m. Quan sát vân giao thoa trên màn người ta thấy khoảng cách từ vân sáng thứ năm đến vân sáng trung tâm là 4,5mm. Cách vân trung tâm 3,15mm có vân sáng hay tối ; thứ mấy?

A. Vân sáng thứ 4. B. Vân tối thứ 3. C. Vân tối thứ 4. D. Vân sáng thứ 5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D