NEW
Font size
WorksheetsCông Nghệ
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
Câu 1: Động cơ đốt trong (ĐCĐT) ra đời vào năm nào.
A. 1877
B. 1885
C.1897
D. 1860
Câu 2: Động cơ đốt trong (ĐCĐT)là động cơ biến đổi
A. Nhiệt năng thành cơ xảy ra bên ngoài của xe
B. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên trong của xe
C. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên trong của xilanh
D. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên ngoài của xilanh
Câu 3: Động cơ đốt trong (ĐCĐT)cấu tạo gồm
A. Ba cơ cấu, bốn hệ thống
B. Hai cơ cấu, ba hệ thống
C. Hai cơ cấu, bốn hệ thống
D. Ba cơ cấu, ba hệ thống
Động cơ đốt trong (ĐCĐT)phân loại theo
A. Nhiên liệu
B. Hành trình của pit-tông
C. Chuyển động
D. Giá tiền
Ai là người đầu tiên chế tạo thành cộng ĐCĐT
A. Điezen
B. Lơnoa
C. Đemlơ
D. Otto và Lăng Ghen
Người đầu tiên chế tạo thành công ĐCĐT chạy nhiên liệu điêzen?
A. Nicôla Aogut Ôttô.
B.James Watte
C. Ruđônphơ Sáclơ Steđiêng Điêzen.
D. Giăng Êchiên Lơnoa.
Điểm chết dưới(ĐCD).
A. Pittong gần tâm trục khuỷu
B. Pittong ở trung tâm của trục khuỷu và đổi chiều chuyển động
C. Pittong gần tâm trục khuỷu và đang đổi chiều chuyển động
D. Pittong xa tâm trục khuỷu và đang đổi chiều chuyển động
Khi Pittong ở ĐCD kết hợp với nắp máy tạo thành thể tích
A. Buồng cháy
B. Công tác
C. Toàn phần
D. Làm việc
ĐC 4kỳ, kỳ nén pittong đi từ.
ĐCT xuống
ĐCT lên
ĐCD xuốn
ĐCD lên
ĐC 4kỳ, kỳ nén xupap
Nạp mở, thải đóng
Nạp mở, thải mở
Nạp đóng, thải đóng
Nạp đóng, thải mở
ĐC điezen 4 kỳ, kỳ cuối kỳ nạp xảy ra hiện tượng
A. Phun nhiên liệu
B. Phun hòa khí
C. Đánh lửa
D. Phun không khí
Công thức mối quan hệ giữa hành trình píttông (S) với bán kính quay của trục khuỷu ( R):
A. S= R
B. S= 1.5R
C.S= 2R
D. S= 2.5R
Câu 13: Công thức liên hệ giữa Vtp , Vbc , Vct là
A. Vtp = Vct – Vbc
B. Vct = Vbc + Vtp .
C. Vbc = Vct – Vtp .
D. Vtp = Vbc + Vct .
Câu 14: Chu trình làm việc của ĐCĐT lần lượt xảy ra các quá trình nào?
A. Nạp – nén – nổ – xả.
B. Nạp – nổ – xả - nén.
C. Nạp – nổ – nén – xả.
D. Nổ – nạp – nén – xả.
Câu 15: Động cơ nào không có xupap ?
A. 2 kỳ.
B. 4 kỳ.
C. Xăng 2 kỳ.
D. Điêzen.
Đối với động cơ 4 kì, chi tiết nào có nhiệm vụ đóng mở cửa nạp và thải?
Xupap.
Pittông.
Cả Xupap và Pitông.
Xupap hoặc Pittông.
Chọn câu sai:
Chu trình là tổng hợp các quá trình nạp, nén, nổ và thảy khi động cơ làm việc.
Hành trình của Pittông là quãng đường đi được giữa hai điểm chết.
Kì là chu trình diễn ra trong thời gian một hành trình của Pittông.
Động cơ 2 kì Pittông thực hiện hai hành trình.
Sự khác nhau giữa động cơ xăng hai kỳ so với động cơ xăng bốn kỳ
Không có xupap.
Có công suất mạnh hơn bốn kỳ.
Có momen quay đều hơn bốn kỳ.
Hao tốn nhiên liệu hơn bốn kỳ.
Câu 19: Kết luận nào dưới đây là sai: khi động cơ xăng bốn kỳ thực hiện được một chu trình thì:
A. Piston trở về vị trí ban đầu sau một lần đi và về.
B. Trục khuỷu quay được 2 vòng.
C. Bugi bật tia lửa điện một lần.
D.Động cơ đã thực hiện việc nạp - thải khí một lần
Câu 20: Thể tích - áp suất trong xilanh ở kỳ thải của ĐCĐT 4 kỳ:
A. Áp suất giảm - thể tích giảm.
B. Áp suất giảm - thể tích tăng.
C. Áp suất tăng - thể tích giảm.
D. Áp suất tăng - thể tích tăng.
Câu 21: Ở động cơ xăng, trong kỳ hút nhiên liệu nạp vào xilanh là:
A. Không khí.
B. Hổn hợp xăng.
C. Hòa khí (không khí hòa với xăng).
D. Dầu
Câu 22: Trong động cơ 4 kỳ, kỳ nào cả hai xupap đều đóng:
A. Nén.
B. Thải.
C. Nén và nạp.
D. Nén và cháy dãn nở.
Câu 23: Chọn phương án đúng nhất:
A. Tỷ số nén của động cơ diezel phải cao hơn tỷ số nén của động cơ xăng vì nhiên liệu muốn tự cháy được phải có áp suất và nhiệt độ cao.
B. Tỷ số nén của động cơ diezel cao hơn tỷ số nén của động cơ xăng vì động cơ diezel có độ bền cao hơn.
C. Tỷ số nén của động cơ diezel cao hơn tỷ số nén của động cơ xăng vì hiệu suất của động cơ diezel cao hơn hiệu suất của động cơ xăng.
D. Tỷ số nén của động cơ diezel phải cao hơn tỷ số nén của động cơ xăng vì động cơ diezel không cần bugi bật tia lửa điện.
Câu 24: Ở ĐC xăng, nhiên liệu và không khí được đưa và trong xi lanh như thế nào?
A. Nhiên liệu và không khí được hoà trộn bên ngoài xi lanh trước khi đi vào xi lanh ở kì nạp.
B. Nhiên liệu và không khí được hoà trộn bên ngoài xi lanh trước khi đi vào xi lanh ở kì nén.
C. Nhiên liệu và không khí được hoà trộn bên ngoài xi lanh trước khi đi vào xi lanh ở kì thải.
D. Nhiên liệu và không khí được hoà trộn bên ngoài xi lanh
Câu 25: Trong ĐCĐT 4 kỳ, số vòng quay trục khuỷu gấp số vòng quay trục cam bao nhiêu?
A. Bằng nhau
B.2 lần
C. 3 lần
D.4 lần
Câu 26: Thể tích được giới hạn bởi ĐCT và ĐCD là thể tích.
A. Buồng cháy
B. Công tác
C. Toàn phần
D. Cả ba.
Câu 27: ĐC 4kỳ, kỳ nạp pittong đi từ.
A. ĐCT xuống
B. ĐCT lên
C. ĐCD xuống
D. ĐCD lên
D. ĐCD lên
Câu 28: ĐC 4kỳ, kỳ nào sinh công.
A. Kỳ 1
B. Kỳ 2
C. Kỳ 3
D. Kỳ 4
Câu 29: ĐC 4kỳ, kỳ nổ xupap
A. Nạp mở, thải đóng
B. Nạp mở, thải mở
C. Nạp đóng, thải đóng
D. Nạp đóng, thải mở
Câu 30: ĐC xăng 4 kỳ, kỳ cuối kỳ nạp xảy ra hiện tượng
A. Phun nhiên liệu
B. Phun hòa khí
C. Đánh lửa
D. Phun xăng.
Câu 31: Pittông được chia thành mấy phần:
A. 2.
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 32: Chọn câu sai:
A. Pittông có nhiệm vụ nhận lực đẩy từ khí cháy để truyền cho trục Khuỷu.
B. Thanh truyền dùng để truyền lực giữa Pittông và trục Khuỷu.
C. Trục Khuỷu nhận lực từ thanh Truyền để tạo ra momen quay.
D. Má khuỷu dùng để nối đầu trục Khuỷu và chốt Khuỷu.
Câu 33: Chọn câu sai:
A. Thân máy dùng để lắp các cơ cấu và hệ thống.
B. Nắp Xilanh cùng với đỉnh Pittông và Xilanh tạo ra buồng cháy
C. Nắp máy dùng để lắp các chi tiết: Bugi, Xupap, cò, đường nạp thải, con đội
D. Thân Xilanh làm mát bằng nước có áo nước
Câu 34: Điểm chết dưới là điểm mà tại đó:
A. Piston ở gần tâm trục khuỷu.
B. Piston ở xa tâm trục khuỷu.
C. Piston đổi chiều chuyển động
D. piston đứng yên
Câu 35: Piston làm bằng hợp kim nhôm vì:
A. Nhẹ và bền.
B. Tạo cho nhiên liệu hòa trộn đều với không khí.
C. Giảm được lực quán tính
D. Dễ lắp ráp và kiểm tra.
Câu 36: Phần dẫn hướng cho pittong là phần.
A. Đỉnh pittong
B. Đầu pittong
C. Thân pittong
D. Chốt Pittong
Câu 37: Các rãnh xecmăng được bố trí ở phần nào của pittông?
A. Phần thân.
B. Phần đỉnh.
C. Phần bên ngoài.
D. Phần đầu.
Câu 38: Xécmăng là 1 chi tiết của :
A. Cơ cấu trục khuỷu- thanh truyền.
B. Hệ thống bôi trơn.
C. Hệ thống làm mát.
D. Cơ cấu phân phối khí.
Câu 39: Hệ thống đánh lửa có ở loại động cơ nào
A. Động cơ xăng.
B. Động cơ điêzen.
C. Động cơ 4 kỳ.
D. Động cơ 2 kỳ.
Câu 40: Cấu tạo của thanh truyền gồm mấy phần
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 41: Trong thực tế, để nạp được nhiều hơn và thải được sạch hơn, các xupap được bố trí mở sớm và đóng muộn hơn lúc này cả 2 xupap đều mở ở kỳ nào trong chu trình:
A. Kỳ nén và kỳ cháy.
B. Kỳ thải và kỳ nén
C. Kỳ cháy và kỳ hút.
D. Kỳ nạp và kỳ thải.
Câu 42: Đối trọng của trục khuỷu có tác dụng là
A. Tạo sự cân bằng cho trục khuỷu.
B. Tạo quán tính.
C. Giảm ma sát.
D. Tạo momen lớn.
Câu 43: Động cơ 4 kỳ có cơ cấu phân phối khí kiểu:
A. Dùng xupap
B. Kiểu van trượt và cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo.
C. Dùng xupap treo và Kiểu van trượt
D. Kiểu van trượt.
Câu 44: Động cơ 2 kỳ có cơ cấu phân phối khí kiểu
A.Kiểu van trượt và cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo
B. Dùng xupap.
C. Kiểu van trượt.
D. Dùng xupap treo.
Câu 45: Nhờ chi tiết nào trong cơ cấu phân phối khí mà các xupap đóng kín được các cửa khí ở ĐCĐT 4 kỳ?
A. Lò xo xupap.
B. Đũa đẩy.
C. Gối cam.
D. Cò mổ.
Câu 46: Chi tiêt nào không thuộc cơ cấu phối khí:
A. Con đội.
B. Bugi
C. Đũa đẩy
D. Trục cam
Câu 47: Theo phương pháp bôi trơn, hệ thống bôi trơn được phân làm mấy loại
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 48: Tác dụng của dầu bôi trơn là :
A. bôi trơn các bề mặt ma sát.
B. làm mát, tẩy rửa.
C. bao kín và chống gỉ.
D. tất cả các tác dụng trên
Câu 49: Chọn câu sai.Những chi tiết thuộc về hệ thống bôi trơn cưỡng bức là:
A. Két làm mát dầu, đường dầu chính, lưới lọc dầu.
B. Cácte, bơm dầu, Két làm mát dầu, đường dầu chính.
C. Đồng hồ báo áp suất dầu, van nhiệt, van an toàn.
D. Cácte, bơm dầu, Bầu lọc dầu, cánh quạt.
Câu 50: Đưa nhớt đi tắt đến mạch dầu chính khi nhớt còn nguội là nhờ tác dụng của:
A. Van khống chế.
B. Van an toàn.
C. Két làm mát.
D. Bầu lọc nhớt.
Câu 51: Nếu nhiệt độ dầu bôi trơn trong động cơ vượt mức cho phép thì dầu sẽ được đưa đến … để làm mát.
A. Két dầu.
B. Cácte.
C. Bơm nhớt.
D. Mạch dầu chính.
Câu 52: Bộ phận nào có tác dụng ổn định áp suất của dầu bôi trơn:
A. Van an toàn bơm dầu.
B. Van trượt
C. Van hằng nhiệt.
D. Van khống chế.
Câu 53: Hệ thống bôi trơn được khảo sát trong SGK là:
A. bôi trơn cưỡng bức.
B. bôi trơn bằng vung té.
C.bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu.
D.bôi trơn trực tiếp.
Câu 54: Tạo ra áp lực để đẩy dầu đến bôi trơn đến các chi tiết máy là nhiệm vụ của:
A. bơm dầu.
B. van quá tải
C. két làm mát.
D. hệ thống bôi trơn.
Câu 55: Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, nếu bầu lọc dầu bị tắc sẽ xảy ra hiện tượng gì?
A. không có dầu bôi trơn lên đường dầu chính, động cơ dể bị hỏng.
B. dầu bôi trơn lên đường dầu chính không được lọc, các chi tiết được bôi trơn bằng dầu bẩn.
C. vẫn có dầu bôi trơn lên đường dầu chính, không có hiện tượng gì xảy ra.
D. hệ thống hoạt động không bình thường.
Câu 57: Ở động cơ đốt trong nhiệt độ nóng quá mức sẽ làm:
A. chi tiết máy chóng mòn.
B. nhiên liệu khó bay hơi.
C. nhiên liệu khó cháy.
D. động cơ hoạt động bình thường.
Câu 58: Xe Honda(Dream) sử dụng hệ thống làm mát bằng :
A. Nước.
B. Dầu.
C. Không khí.
D. Kết hợp giữa làm mát bằng dầu và không khí.
Câu 59: Tại sao tại Cacte không có cánh tản nhiệt hoặc áo nước để làm mát?
A. Xa buồng cháy nên nhiệt độ không cao.
B. Có hòa khí làm mát
C. Dầu bôi trơn làm mát .
D. Tất cả đều đúng
Câu 60: Chọn câu sai: Trong hệ thống làm mát bằng nước:
A. Khi nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép thì van hằng nhiệt đóng đường thông với két làm mát.
B. Khi nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép thì van hằng nhiệt đóng cửa thông với đường nước tắt về bơm.
C. Quạt gió có nhiệm vụ hút gió qua các giàn ống của két nước.
D. Quạt gió và bơm nước được dẫn động từ trục khuỷu thông qua Puli và đai truyền
Câu 61:Khi động cơ làm việc thường bị nóng lên do nguồn nhiệt từ:
A. Ma sát và từ buồng cháy.
B. Ma sát.
C. Ma sát và môi trường
D. Môi trường.
Câu 62: Tấm hướng gió trong hệ thống làm mát bằng không khí có tác dụng gì?
A. Tăng tốc độ làm mát động cơ
B. Giảm tốc độ làm mát cho động cơ.
C. Định hướng cho đường đi của gió
D. Ngăn không cho gió vào động cơ.
Câu 63: Xe máy thường dùng hệ thống làm mát nào sau đây ?
A. Làm mát bằng nước bằng phương pháp đối lưu
B. Làm mát bằng dầu.
C. Làm mát bằng không khí.
D. Làm mát bằng nước bằng phương pháp cưỡng bức
Câu 64: Van an toàn trong hệ thống bôi trơn tuần hoàn cưỡng bức được mắc:
A. Song song với bơm dầu.
B. Song song với két làm mát.
C. Song song với van khống chế.
D. Song song với bầu lọc.
Câu 65: Nhớt đi tắt đến mạch dầu chính trong hệ thống bôi trơn là do:
A. Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt cao
B. Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt cao.
C. Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt thấp.
D. Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt thấp.
Câu 66: Chi tiết nào không phải là của hệ thống bôi trơn :
Câu 66: Chi tiết nào không phải là của hệ thống bôi trơn :
A. Bầu lọc dầu.
B. Quạt gió
C. Van an toàn
D. Bơm dầu
Câu 67: Khi áp suất trong mạch dầu của hệ thống bôi trơn cưỡng bức vượt quá trị số cho phép thì van nào sẽ hoạt động.
A. Van khống chế lượng dầu qua két.
B. Van an toàn.
C. Van hằng nhiệt.
D. Không có van nào.
Câu 68: Để tăng tốc độ làm mát nước trong HTLM bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, ta dùng chi tiết nào?
A. Quạt gió.
B. Két nước.
C. Van hằng nhiệt.
D. Bơm nước.
Câu 69: Chi tiết nào không phải là của hệ thống làm mát :
A. Bơm nước.
B. Két nước
C. Van hằng nhiệt
D. Van khống chế dầu
Câu 70: Máy tự động là máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó
A. Theo chương trình không có sẵn, không có sự tham gia trực tiếp của con người
B. Theo chương trình định trước, không có sự tham gia trực tiếp của con người
C. Theo chương trình định trước, có sự tham gia trực tiếp của con người
D. Theo chương trình không có sẵn, có sự tham gia trực tiếp của con người
Câu 71: Máy tự động được chia làm mấy loại?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 72: Máy tự động chia thành:
A. Máy tự động cứng
B. Máy tự động mềm
C. Máy tự động cứng và máy tự động mềm
D. Máy tự động cứng và máy tự động lập trình
Câu 73: Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất có khí là:
A. Tất cả ý trên
B. Quá trình sản xuất cơ khí đưa trực tiếp sản phẩm thải ra môi trường không qua xử lí
C. Do phá rừng
D. Do không giữ vệ sinh môi trường
Câu 74: Các biện pháp đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí là:
A. Sử dụng công nghệ cao trong sản xuất
B. Có biện pháp xử lí dầu mỡ và nước thải trước khi đưa ra môi trường
C. Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho người dân
D. Cả 3 ý trên
Câu 75: chọn ý sai :Công dụng của rô bốt là:
A. Dùng trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp
B. Thay thế con người làm việc ở môi trường nguy hiểm
C. Thay thế con người làm việc ở môi trường độc hại
D.Dùng trong gia đình
Câu 76: “Là thiết bị tự động đa chức năng hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất” là khái niệm:
A. Người máy công nghiệp
B. Dây chuyền tự động
C. Máy tự động
D. Đáp án khác
Câu 77: Máy tiện CNC là:
A. Máy tự động
B. Máy tự động cứng
C. Máy tự động mềm
D. Người máy công nghiệp
Câu 78: Chọn phát biểu đúng: . Phát triển bền vững là cách phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ :
A. Tương lai, không ảnh hưởng đến nhu cầu hiện tại.
B. Tương lai nhưng ảnh hưởng đến nhu cầu hiện tại.
C. Hiện tại mà không ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai.
D. Hiện tại nhưng ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai.
