NEW
Font size
Worksheetssai số- chuyển động biến đổi
Total questions: 80
Worksheet time: 46mins
Phép đo chiều dài của cái bàn (d) có giá trị trung bình là 1,3125 m và sai số tuyệt đối là 0,012 m. Cách viết kết quả nào dưới đây là đúng?
d =1,312±0,012(m).
d=1,31±0,01(m).
d=1,313±0,01(m)
d=1,3125±0,012(m)
Sai số của phép đo gián tiếp
được tính thông qua sai số của dụng cụ đo.
chỉ có sai số tỉ đối, không tính được sai số tuyệt đối.
càng lớn thì phép đo càng chính xác.
được xác định thông qua sai số của các đại lượng trong phép đo trực tiếp
Sai số tỉ đối của phép đo
bằng tổng của sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ.
là sai số ngẫu nhiên của phép đo.
bằng tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của phép đo.
bằng tổng hoặc hiệu của các sai số tuyệt đối của các đại lượng trong phép đo gián tiếp.
Có mấy cách để đo các đại lượng vật lí?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Chọn cách ghi kết quả đúng
A. 9,8 ± 0,02
B. 9,986 ± 0,02
C. 9,80 ± 0,02
D. 9,8 ± 0,002
Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo quãng đường vật đi được bằng (16,0 ± 0,4) m trong khoảng thời gian là (4,0 ± 0,2) s.
Tốc độ của vật là
A. (4,0 ± 0,3) m/s
B. (4,0 ± 0,2) m/s
C. (4,0 ± 0,6) m/s
A. (5,0 ± 0,3) m/s
Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 1,002. Số chữ số có nghĩa là:
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Điền vào chỗ trống: Hệ SI qui định … đơn vị cơ bản
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Chọn phát biểu đúng về sai số dụng cụ:
A. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc một phần tư độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ
B. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ
C. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc 2 độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ
D. Sai số dụng cụ thường lấy bằng một hoặc hai độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ
Có mấy cách để đo các đại lượng vật lí?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Chọn cách ghi kết quả đúng
A. 9,8 ± 0,02
B. 9,986 ± 0,02
C. 9,80 ± 0,02
D. 9,8 ± 0,002
Cách xác định sai số của phép đo gián tiếp:
A. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng sai số tuyệt đối của số hạng có giá trị lớn nhất .
B. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tích các sai số tuyệt đối của các số hạng .
C. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng thương các sai số tuyệt đối của các số hạng .
D. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tổng các sai số tuyệt đối của các số hạng .
Sai số tỉ đối của một tích hay một thương thì bằng :
A. hiệu các sai số tỉ đối của các thừa số .
B. sai số tỉ đối của thừa số có giá trị bé nhất .
C. sai số tỉ đối của thừa số có giá trị lớn nhất .
D. tổng các sai số tỉ đối của các thừa số
Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo quãng đường vật đi được bằng (16,0 ± 0,4) m trong khoảng thời gian là (4,0 ± 0,2) s.
Tốc độ của vật là
A. (4,0 ± 0,3) m/s
B. (4,0 ± 0,2) m/s
C. (4,0 ± 0,6) m/s
A. (5,0 ± 0,3) m/s
Chọn phát biểu đúng. Trong hệ đơn vị SI, các đại lượng có đơn vị tương ứng là:
A. Chiều dài: km (kilômét)
B. Khối lượng: g (gam)
C. Nhiệt độ: oC
(độ C)
D. Thời gian: s (giây)
Gọi A là giá trị trung bình, ΔA′ là sai số dụng cụ, ΔA là sai số ngẫu nhiên, ΔA là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là
δA=AΔA.100%
δA=AΔA′.100%
δA=ΔAA.100%
δA=AΔA.100%
Câu 1. Giá trị trung bình khi đo n lần cùng một đại lượng A được tính theo công thức nào dưới đây ?
A=A1+A2+...+An
A=nA1+A2+...+An
A=2A1+A2+...+An
A=nA1.A2...An
Một phép đo đại lượng vật lí A thu được giá trị trung bình là , sai số của phép đo là DA. Cách ghi đúng kết quả đo A là
A=A−ΔA
A=A+ΔA
A=A±ΔA
A=A−ΔA
Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả: l=118±2 (cm). Sai số tỉ đối của phép đo đó bằng
2%.
1,7%.
5,9%.
1,2%.
Số đo chiều dài của cây bút chì ở hình bên dưới là
6,0±0,3(cm)
6±0,3(cm)
6,0±0,5(cm)
6±0,5(cm)
Số đo chiều dài của cây bút chì ở hình bên dưới là
6,20±0,05(cm)
6,2±0,05(cm)
6,10±0,05(cm)
6,2±0,1(cm)
Một học sinh sử dụng Vôn kế để đo hiệu điện thế, tuy nhiên chưa hiệu chỉnh kim của Vôn kế về vạch số 0 dẫn đến phép đo gặp sai số. Loại sai số này gọi là
Sai số tuyệt đối
Sai số hệ thống.
Sai số tương đối
Sai số ngẫu nhiên.
Câu 1. Giá trị trung bình khi đo n lần cùng một đại lượng A được tính theo công thức nào dưới đây ?
A=A1+A2+...+An
A=nA1+A2+...+An
A=2A1+A2+...+An
A=nA1.A2...An
Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo được quãng đường đi được bằng 16,0±0,4(m) trong khoảng thời gian 4,0±0,2(s) . Tốc độ của vật là
(4,0±0,3)(sm)
(4,0±0,6)(sm)
(4,0±0,2)(sm)
(4,0±0,1)(sm)
Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo quãng đường vật đi được bằng (16,0 ± 0,4) m trong khoảng thời gian là (4,0 ± 0,2) s.
Tốc độ của vật là
A. (4,0 ± 0,3) m/s
B. (4,0 ± 0,2) m/s
C. (4,0 ± 0,6) m/s
A. (5,0 ± 0,3) m/s
Trong chuyển động nhanh dần đều, gia tốc luôn thay đổi.
đúng
sai
Gia tốc có đơn vị là
m/s
m/s2
m.s2
m2/s
Biểu thức tính gia tốc là
a=tv−v0
a=tv+v0
a=tv0−v
a=tv0
Độ dịch chuyển của vật chuyển động nhanh dần đều là
d=21at2+v0t
d=at2+v0t
d=21at2+v0t+x0
d=21at+v0t
Một vật bắt đầu chuyển động không vận tốc đầu. Sau 5 giây vật đạt tốc độ 2 m/s. Gia tốc của vật là
2,5 m/s2
0,4 m/s2
2 m/s2
0,2 m/s2
Một vật chuyển động với vận tốc ban đầu 10 m/s bắt đầu tăng tốc. Biết gia tốc vật là 0,5 m/s2. Sau bao lâu vật đạt tốc độ 15 m/s.
10 s
5 s
15 s
20 s
Một vật bắt đầu chuyển động với gia tốc 9,8 m/s2. Vận tốc vật sau 4 giây là
39,2 m/s
29,4 m/s
13,8 m/s
9,8 m/s
Một ô tô thể thao tăng tốc trên đường thử thẳng từ trạng thái đứng yên lên 70 km/h trong 6,3 giây.
3,1 m/s2
- 3,1 m/s2
11,1 m/s2
- 11,1 m/s2
Chất điểm chuyển động trên trục Ox, bắt đầu chuyển động tại thời điểm t = 0, có phương trình chuyển động là:
x=t2+10t+8v=10−2t
v=10+2t
v=10−t
v=10+t
Từ phương trình chuyển động: x=−3t2+5t+9 (m)
Tính chất của chuyển động là?
Vật chuyển động chậm dần đều
Vật chuyển động nhanh dần đều
Vật đứng yên
Vật chuyển động thẳng đều
Phương trình chuyển động của một vật trên một đường thẳng có dạng:
x = -15t2 + 30t + 2. Thông tin nào sau đây sai?
Vận tốc ban đầu của vật là 30 m/s
Vật chuyển động thẳng chậm dần đều
Gia tốc của vật là - 30 m/s2
Gia tốc của vật là 30 m/s2
Chất điểm chuyển động trên trục Ox, bắt đầu chuyển động tại thời điểm t = 0, có phương trình chuyển động là:
x=t2+10t+8v=10−2t
v=10+2t
v=10−t
v=10+t
Chọn câu sai: Chất điểm sẽ chuyển động thẳng nhanh dần đều nếu:
a < 0 và v0 = 0
a > 0 và v0 = 0
a < 0 và v0 > 0
a > 0 và v0 > 0
Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động:
Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc bằng không
Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động
Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc và vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động
Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động
Chọn phát biểu sai:
Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều cùng chiều với vectơ vận tốc
Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có phương không đổi
Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều ngược chiều với vectơ vận tốc
Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi
Một viên bi thả lăn trên mặt phẳng nghiêng không vận tốc đầu với gia tốc 0,1 m/s2. Hỏi sau bao lâu kể từ lúc thả, viên bi có vận tốc 2 m/s?
20s
10s
15s
12s
Ca nô chạy với tăng tốc từ 16 m/s lên 24 m/s trong 4 s. Gia tốc của ca nô là
2 s2m
1,5 s2m
3 s2m
2,5 s2m
Cho khẳng định: “Độ lớn của vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình”. Khẳng định trên là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Lựa chọn các từ trong bảng dưới đây điền vào chỗ trống sau để được khẳng định đúng.
Vectơ độ dịch chuyển bao gồm khoảng cách từ điểm đầu đến điểm cuối và .............. dịch chuyển.
độ lớn
chiều
phương
Một vật chuyển động từ địa điểm A đến địa điểm B với quãng đường là s, độ dịch chuyển từ A đến B là d . Biểu thức nào dưới đây là đúng?
s = d
s<d
s≥d
s=d
Xét 1 vật chuyển động thẳng trên đoạn đường từ địa điểm A đến địa điểm B với quãng đường là s, độ dịch chuyển từ A đến B là d . Biểu thức nào dưới đây là đúng?
s=d
s<d
s≥d
s=d
Vận tốc trung bình của một chuyển động
có độ lớn tỉ lệ nghịch với thời gian chuyển động.
có độ lớn tỉ lệ thuận với quãng đường đi được.
không thay đổi khi ta thay đổi vật làm mốc.
có toạ độ luôn tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.
Số chỉ trong khung màu đỏ là
quãng đường mà xe đi được
Tốc độ tức thời của xe tại thời điểm chụp ảnh
Tốc độ trung bình của xe
độ dịch chuyển của xe
Giá trị kim đồng hồ chỉ trong hình là
quãng đường xe đi được
Tốc độ trung bình của xe
Tốc độ tức thời của xe
Độ dời của xe
Độ dịch chuyển
là khoảng cách từ điểm đầu tới điểm cuối
đơn vị là m/s
là véc tơ khoảng cách từ điểm đầu tới điểm cuối
bằng với quãng đường đi được
Khẳng định nào SAI.
Tốc độ trung bình
bằng quãng đường đi chia thời gian chuyển động
độ dịch chuyển chia thời gian chuyển động
là đại lượng vô hướng
Đơn vị là km/s
Vận tốc trung bình
bằng quãng đường đi chia thời gian chuyển động
độ dịch chuyển chia thời gian chuyển động
là đại lượng vô hướng
Đơn vị là m.s
Jerry đi từ nhà đến trường, sau đó đi từ trường về nhà. Độ dịch chuyển tổng hợp có độ lớn là
0 km
5 km
8 km
10 km
Đồ thị vận tốc - thời gian nào sau đây mô tả chuyển động có độ lớn của gia tốc là lớn nhất?
Đồ thị 1.
Đồ thị 2.
Đồ thị 3.
Đồ thị 4.
Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?
Viên bi lăn xuống trên máng nghiêng.
Vật rơi từ trên cao xuống đất.
Hòn đá bị ném theo phương nằm ngang.
Quả bóng được ném lên theo phương thẳng đứng.
Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc của chuyển động nhanh dần đều là
v2−vo2=ad
v2−vo2=2ad
v−vo=2ad
vo2−v2=2ad
Đồ thị nào sau đây là của chuyển động thẳng chậm dần đều?
Đồ thị 1.
Đồ thị 2.
Đồ thị 3.
Đồ thị 4.
Chuyển động thẳng biến đổi đều là
chuyển động thẳng có gia tốc không đổi theo thời gian.
chuyển động thẳng có vận tốc không đổi theo thời gian.
chuyển động thẳng có gia tốc bằng 0.
chuyển động thẳng có gia tốc luôn thay đổi.
Biểu thức gia tốc của một vật chuyển động thẳng có dạng tổng quát là
a=ΔtΔv
a=ΔtΔv
a=ΔtΔv
a=ΔtΔv
Chọn câu sai: Chất điểm sẽ chuyển động thẳng nhanh dần đều nếu:
a < 0 và v0 = 0
a > 0 và v0 = 0
a < 0 và v0 > 0
a > 0 và v0 > 0
Chọn phát biểu sai:
Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều cùng chiều với vectơ vận tốc
Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có phương không đổi
Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều ngược chiều với vectơ vận tốc
Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi
Đặc điểm nào sau đây sai với chuyển động thẳng nhanh dần đều?
Hiệu quãng đường đi được trong những khoảng thời gian liên tiếp luôn bằng hằng số
Vận tốc của vật luôn dương
Quãng đường đi biến đổi theo hàm bậc hai của thời gian
Vận tốc biến đổi theo hàm bậc nhất của thời gian
Gia tốc là một đại lượng:
Đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc
Véctơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc
Vectơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động
Vectơ, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc
Một viên bi thả lăn trên mặt phẳng nghiêng không vận tốc đầu với gia tốc 0,1 m/s2. Hỏi sau bao lâu kể từ lúc thả, viên bi có vận tốc 2 m/s?
20s
10s
15s
12s
Phương trình chuyển động của một vật trên một đường thẳng có dạng:
x = -15t2 + 30t + 2. Thông tin nào sau đây sai?
Vận tốc ban đầu của vật là 30 m/s
Vật chuyển động thẳng chậm dần đều
Gia tốc của vật là - 30 m/s2
Gia tốc của vật là 30 m/s2
Chất điểm chuyển động trên trục Ox, bắt đầu chuyển động tại thời điểm t = 0, có phương trình chuyển động là:
x=t2+10t+8v=10−2t
v=10+2t
v=10−t
v=10+t
Chuyển động rơi tự do của 1 vật thuộc dạng:
Chuyển động thẳng đều
Chuyển động thẳng nhanh dần đều
Chuyển động thẳng chậm dần đều
Chuyển động tròn
Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, sau 5s nó đạt vận tốc 10m/s. Vận tốc của nó sau 10s là
10m/s
40m/s
20m/s
15m/s
Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6 m/s. Quãng đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên là?
500m
50m
25m
100m
Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 54km/h thì hãm phanh và chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc a = 1m/s2. Sau bao lâu thì tàu dừng hẳn
10s
15s
20s
5s
Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 20m/s thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều với gia tốc 3m/s2. Vận tốc của vật khi đi được quãng đường 50m kể từ lúc hãm phanh là?
5 m/s
10 m/s
15 m/s
26,5 m/s
Một ô tô chuyển động thẳng chậm dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô giảm từ 6 m/s về 4 m/s. Quãng đường ô tô đi được trong khoảng thời gian 10s đó là
70m
50m
40m
100m
Một ô tô đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe hãm phanh, xe chuyển động chậm dần với gia tốc 2m/s2. Quãng đường mà ô tô đi được sau thời gian 3 giây là
39m
20m
18m
21m
Một chất điểm chuyển động thẳng đều, với đồ thị vận tốc –thời gian được cho như hình vẽ. Quãng đường mà chất điểm đi được trong khoảng thời gian từ 1 s đến 2 s là
2m
3m
4m
5m
Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật chuyển độngđược biểu diễn như hình vẽ. Gọi a1,a2,a3 lần lượt là giatốc của vật trong các giai đoạn tương ứng là từ t = 0đến t1 = 20 s; từ t1 = 20 s đến t2 = 60 s; từ t2 = 60 s đến t3 =80 s. Giá trị của a1,a2,a3 lần lượt là
−1(s2m); 0; 2(s2m)
1(s2m);0;−2(s2m)
−1(s2m);2(s2m);0
1(s2m);0;2(s2m)
Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Chọn phát biểu đúng.
Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.
Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.
Vật đang đứng yên.
Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại.
Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Chọn phát biểu đúng.
Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.
Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.
Vật đang đứng yên.
Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại.
Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Trong những khoảng thời gian nào, vật chuyển động thẳng đều?
Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t1 đến t2.
Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.
Trong khoảng thời gian từ 0 đến t3.
Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.
Chọn câu Sai các công thức của phương trình chuyển động
x=x0+v0t−2at2
x=x0+v0t+2at2
x=x0+v0t
y=y0+2gt2
CÔNG THỨC VẬN TỐC TỨC THỜI TRONG CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
v=v0+at
v=v0−at
v2−v02=2a S
a=tv−v0
