wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quizi hóa

Total questions: 83

Worksheet time: 21hrs 45mins

Name
Class
Date
1.
Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
a)
ion trái dấu.
b)
anion (ion âm).
c)
cation (ion dương).
d)
Nước.
2.
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
a)
Dung dịch đường.
b)
Dung dịch muối ăn.
c)
Dung dịch rượu.
d)
Dung dịch benzen trong ancol.
3.
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
a)
H2O
b)
H3PO4.
c)
KOH.
d)
H2S.
4.
Dung dịch nào sau đây có môi trường axit?
a)
NaOH.
b)
HCl.
c)
KOH.
d)
Ba(OH)2.
5.
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
a)
Dung dịch glucozo.
b)
Dung dịch KCl
c)
Dung dịch rượu etyli
d)
Dung dịch benzen trong nước.
6.
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
a)
KCl rắn, khan.
b)
NaOH nóng chảy.
c)
CaCl2 nóng chảy.
d)
HBr hòa tan trong nước.
7.
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
a)
NaCl rắn, khan.
b)
KOH nóng chảy.
c)
CaCl2 nóng chảy.
d)
HCl hòa tan trong nước.
8.
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
a)
Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.
b)
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
c)
Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
d)
Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử.
9.
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
a)
MgCl2.
b)
HCl.
c)
Ba(OH)2.
d)
C6H12O6 (glucozơ).
10.
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
a)
CaCl2.
b)
NaCl.
c)
KOH.
d)
C2H5OH (rượu etylic).
11.
Chất điện ly yếu là
a)
H2O.
b)
HBr.
c)
HNO3.
d)
BaCl2.
12.
Chất điện ly yếu là
a)
HF.
b)
KCl.
c)
KNO3.
d)
NaOH.
13.
Chất điện ly mạnh là chất khi tan trong nước:
a)
Các phân tử hòa tan phân ly hoàn toàn thành ion.
b)
Một phần các phân tử hòa tan phân ly thành ion.
c)
Các phân tử hòa tan không phân ly thành ion.
d)
Tạo thành dung dịch không dẫn điện.
14.
Chất nào là axit trong các chất dưới đây
a)
HNO3
b)
HCOONa
c)
K2SO4
d)
BaSO4
15.
Chất nào là bazơ trong các chất dưới đây
a)
SO2
b)
KOH
c)
C2H5OH
d)
Mg(NO3)2
16.
Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh?
a)
HCl, NaCl.
b)
KOH, H2O.
c)
HCl, CH3COOH.
d)
NaNO3, CH3COOH.
17.
Chọn phát biểu đúng về sự điện li
a)
là sự điện phân các chất thành cation và anion
b)
là phản ứng oxi-khử
c)
là phản ứng trao đổi ion
d)
là sự phân li các chất điện li thành anion và cation
18.
H3PO4 là axit mấy nấc?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
19.
Axit H2SO3 là axit mấy nấc?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
20.
Dung dịch chất điện li dẫn được điện là do:
a)
sự chuyển dịch của các electron
b)
sự chuyển dịch của các cation
c)
sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan
d)
sự chuyển dịch của cả cation và anion
21.
Theo thuyết A-re-ni-ut, axit là chất
a)
khi tan trong nước phân li ra ion H+
b)
khi tan trong nước phân li ra ion OH-
c)
khi tan trong nước phân li ra cation
d)
khi tan trong nước phân li ra anion
22.
Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng?
a)
Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.
b)
Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.
c)
Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit.
d)
Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
23.
Cho các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
a)
3
b)
4
c)
5
d)
2
24.
Cho các chất: HNO3, KOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3, CuSO4, Cu(OH)2. Các chất điện li mạnh là
a)
KOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3.
b)
NaCl, H2SO3, CuSO4.
c)
HNO3, KOH, NaCl, CuSO4.
d)
Ag2SO4, NaCl, CuSO4, Cu(OH)2.
25.
Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?
a)
Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl.
b)
C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4.
c)
NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3.
d)
CH3COOH, NaOH, CH3COONa, Ba(OH)2.
26.
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
a)
HBr, Na2CO3.
b)
CH3COOH, H2SO4.
c)
NaCl, H2O.
d)
KOH, CH3COOH.
27.
Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li yếu?
a)
HNO3, Ca(NO3)2.
b)
CaCl2, HNO3.
c)
H2SO4, NaCl.
d)
H2O, CH3COOH.
28.
Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?
a)
HNO3, Ca(NO3)2.
b)
H2O, HNO3.
c)
H2SO4, CH3COOH.
d)
H2O, NaCl.
29.
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
a)
Những ion nào tồn tại trong dung dịch.
b)
Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
c)
Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
d)
Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
30.
Dãy gồm các axit 2 nấc là:
a)
HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH.
b)
H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3.
c)
H2SO4, H2SO3, HF, HNO3.
d)
H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3.
31.
Muối nào sau đây là muối axit?
a)
NH4NO3.
b)
Na3PO4.
c)
Ca(HCO3)2.
d)
CH3COOK.
32.
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
a)
HCl.
b)
Na2SO4.
c)
NaOH.
d)
KCl.
33.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
a)
HCl.
b)
K2SO4.
c)
KOH.
d)
NaCl.
34.
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
a)
HCl.
b)
Na2SO4.
c)
KOH.
d)
NaCl.
35.
Muối nào sau đây là muối axit?
a)
KNO3.
b)
Na3PO4.
c)
NaHCO3.
d)
KCl.
36.
Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là
a)
0
b)
1
c)
2
d)
3
37.
Dung dịch nào dưới đây tác dụng được với dung dịch NaHCO3?
a)
CaCl2.
b)
Na2S.
c)
HCl.
d)
K2SO4.
38.
Dung dịch nào dưới đây tác dụng được với dung dịch Na2CO3 tạo kết tủa trẳng?
a)
CaCl2.
b)
H2SO4.
c)
HCl.
d)
HNO3.
39.
Dung dịch nào dưới đây tác dụng được với dung dịch K2CO3 tạo ra chất khí?
a)
CaCl2.
b)
H2SO4.
c)
BaCl2.
d)
Ba(NO3)2.
40.
Dung dịch nào dưới đây tác dụng được với dung dịch NaCl ?
a)
KOH.
b)
H2SO4.
c)
BaBr2.
d)
AgNO3.
41.
Dung dịch nào dưới đây tác dụng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa màu xanh?
a)
MgCl2.
b)
HNO3.
c)
NaHCO3.
d)
CuSO4.
42.
Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
a)

HCl -> H+ + Cl-

b)

Na2SO4 -> 2Na+ + SO42-

c)

KCl -> K+ + Cl-

d)

Na2SO4 -> Na2+ + SO42-

43.
Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
a)

CaCl2 -> Ca2+ + 2Cl-

b)

K2SO4 -> 2K+ + SO42-

c)

HNO3 -> H+ + NO3-

d)

Cu(NO3)2 -> Cu+ + 2NO3-

44.
Phương trình điện li viết đúng là
a)

NaCl  Na2++Cl2NaCl\ \rightarrow\ Na^{2+}+Cl^{2-}  

b)

Ca(OH)2  Ca2++2OHCa\left(OH\right)_2\ \rightarrow\ Ca^{2+}+2OH^-  

c)

C2H5OH  C2H5  + + OHC_2H_5OH\ \rightarrow\ C_2H_5^{\ \ +}\ +\ OH^-

d)

CH3COOH  CH3COO+H+CH_3COOH\ \rightarrow\ CH_3COO^-+H^+  

45.
Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
46.
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
a)
[H+] = 0,10M.
b)
[H+] < [CH3COO-].
c)
[H+] > [CH3COO-].
d)
[H+] < 0,10M.
47.
Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
a)
[H+] = 0,10M.
b)
[H+] < [NO3-].
c)
[H+] > [NO3-].
d)
[H+] < 0,10M.
48.
Trong dung dịch axit nitric (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
a)
H+, NO3-.
b)
H+, NO3-, H2O.
c)
H+, NO3-, HNO3.
d)
H+, NO3-, HNO3, H2O.
49.
Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
a)
H+, CH3COO-.
b)
H+, CH3COO-, H2O.
c)
CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.
d)
CH3COOH, CH3COO-, H+.
50.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
a)
dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.
b)
dung dịch NaOH và Al2O3.
c)
K2O và H2O.
d)
Na và dung dịch KCl.
51.
Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion
a)
NH4+, Na+, K+.
b)
Cu2+, Mg2+, Al3+.
c)
Fe2+, Zn2+, Al3+ .
d)
Fe3+, HSO4-.
52.
Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?
a)
Na+, Cl- , S2-, Cu2+.
b)
K+, OH-, Ba2+, HCO3-.
c)
Ag+, Ba2+, NO3-, OH-.
d)
HSO4- , NH4+, Na+, NO3-.
53.
Dãy các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là
a)
Fe2+, Ag+, NO3-, Cl-.
b)
Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-.
c)
Na+, NH4+, SO42-, Cl-.
d)
Ag+, Mg2+, NO3-, Br- .
54.
Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
a)
Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.
b)
K+, Ba2+, OH-, Cl-.
c)
Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+.
d)
Na+, OH-, HCO3-, K+.
55.
Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
a)
Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.
b)
Ba2+, Al3+, Cl–, HSO4-.
c)
Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl– .
d)
K+, NH4+, OH–, PO43-.
56.
Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau: Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42-. Các dung dịch đó là:
a)
AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3.
b)
AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3.
c)
AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4.
d)
Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3.
57.
Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
a)
Al2O3, Ba(OH)2, Ag.
b)
CuO, NaCl, CuS.
c)
FeCl3, MgO, Cu.
d)
BaCl2, Na2CO3, FeS.
58.
Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl loãng là:
a)
KNO3, CaCO3, Fe(OH)3.
b)
Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO.
c)
FeS, BaSO4, KOH.
d)
AgNO3, (NH4)2CO3, CuS.
59.
Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
a)
NaOH.
b)
Ba(OH)2.
c)
NH3.
d)
NaCl.
60.
Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là
a)
HCl.
b)
CH3COOH.
c)
NaCl.
d)
H2SO4.
61.
Phản ứng khi cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Na2CO3 có phương trình ion thu gọn là
a)
Ba + + CO3 2-  BaCO3
b)
Ba 2+ + CO3-  BaCO3
c)
Ba 2+ + CO32-  BaCO3
d)
Ba + + CO3 -  BaCO3
62.
Phương trình ion thu gọn: H+ + OH- H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học nào dưới đây?
a)
H2SO4 + BaCl2 2HCl + BaSO4
b)
3HCl + Fe(OH)3 FeCl3 + 3H2O
c)
HCl + NaOH H2O + NaCl
d)
NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O
63.
Phương trình ion: là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây? (1) CaCl2 + Na2CO3; (2) Ca(OH)2 + CO2; (3) Ca(HCO3)2 + NaOH; (4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.
a)
(1) và (2).
b)
(2) và (3).
c)
(1) và (4).
d)
(2) và (4).
64.
Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?
a)
HCl + NaOH
b)
KOH + NaNO3
c)
K2SO4 + Ba(NO3)2
d)
CuCl2 + AgNO3
65.
Ion OH- phản ứng với ion nào sau đây?
a)
Fe3+
b)
SO42-
c)
NO3-
d)
Na+
66.
Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Ba2+ và NO3- là
a)
BaNO3.
b)
Ba(NO3)2.
c)
Ba(NO3)3.
d)
Ba(NO2)3.
67.
Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?
a)
HCl + NaOH
b)
KOH + NaNO3
c)
K2SO4 + Ba(NO3)2
d)
CuCl2 + AgNO3
68.
Ion OH- phản ứng với ion nào sau đây?
a)
Cu2+
b)
SO32-
c)
Cl-
d)
K+
69.
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
a)
HCl.
b)
K3PO4.
c)
KBr.
d)
HNO3.
70.
Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
a)
KOH.
b)
HCl.
c)
KNO3.
d)
BaCl2.
71.
Cho 100ml dung dịch AgNO3 1M vào 100ml dung dịch KCl 2M. Khối lượng kết tủa thu được là
a)
143,5g.
b)
71,75g.
c)
28,7g.
d)
14,35g.
72.
Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 150ml dung dịch NaOH 0,3M. Dung dịch tạo thành có pH là
a)
2
b)
13
c)
1
d)
12
73.
Dung dịch HCl 10-3 M có pH là
a)
11
b)
10
c)
2
d)
3
74.
pH của dung dịch có [H+] = 10-5 M là
a)
7
b)
4
c)
9
d)
5
75.
Một dung dịch chứa hai loại cation Fe2+ (0,1 mol) và Cu2+ (0,2 mol) cùng hai loại anion Cl- (x mol) và SO42- (y mol). Khi cô cạn dung dịch thu được 44,7g chất rắn khan. Giá trị x, y lần lượt là
a)
0,2; 0,1.
b)
0,3; 0,1.
c)
0,2; 0,2.
d)
0,1; 0,2.
76.
Cho 10ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hoà dung dịch axit đã cho là
a)
20ml.
b)
10ml.
c)
25ml.
d)
15ml.
77.
Trộn 500 ml dung dịch HCl 0,2M với 500 ml dung dịch NaOH 0,4M. Nếu bỏ qua hiệu ứng thể tích, pH của dung dịch thu được là:
a)
13
b)
12
c)
7
d)
1
78.
pH của dd H2SO4 0,5M là:
a)
1
b)
2
c)
0,7
79.
pH của dd Ba(OH)2 0,02M là:
a)
12,6
b)
12,3
c)
2
d)
4
80.
Một dd có [H+] = 2.10–4M. Khi cho quỳ tím vào dung dịch, nó sẽ có màu:
a)
Đỏ
b)
Hồng
c)
Tím
d)
Xanh
81.
Số mol H2SO4 có trong 40 ml dd H2SO4 có pH=1 là:
a)
0,002 mol
b)
0,001 mol
c)
0,02 mol
d)
Đáp số khác
82.
Số mol Ba(OH)2 có trong 2 lít dd Ba(OH)2 có pH=12:
a)
0,02
b)
0,04
c)
4
d)
0,01
83.
Trộn 200 ml dd H2SO4 0,15M với 0,8 lít dd HCl 0,05M. pH dd thu được là:
a)
1
b)
1,3
c)
1,7
d)
Đáp số khác