wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

L8 khối lượng riêng- áp suất

Total questions: 67

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Khối lượng riêng của một chất được xác định bởi công thức:

a)

A. D=m/V

b)

B. D=m.V

c)

C. D=V/m

d)

D. d=m/V

2.

Câu 2.Đơn vị của khối lượng riêng là gì?

a)

A. kg.m3

b)

B. kg

c)

C. kg/m3

d)

D. N/m3

3.

Câu 3. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng riêng?

a)

A. g/cm3

b)

B. kg/cm3

c)

C. kg/m3

d)

D. N/m3

4.

Câu 4. Để đo khối lượng riêng của một vật nhanh nhất ta dùng dụng cụ gì?

a)

A. Cân và bình chia độ

b)

B. Lực kế và bình chia độ

c)

C. Chỉ cần bình chia độ

d)

D. Chỉ cần lực kế

5.

Câu 5. Nhận định nào sau đây là không đúng? Khối lượng riêng của một chất được xác định bởi công thức: D=m/V. Theo công thức một học sinh nhận xét:

a)

A. Khi thể tích của vật càng lớn thì khối lượng riêng của vật càng nhỏ

b)

B. Khi thể tích của vật càng bé thì khối lượng riêng của vật càng nhỏ

c)

C. Khối lượng riêng của một chất phụ thuộc vào thể tích của vật

d)

D. Khối lượng riêng của một chất phụ thuộc vào khối lượng của vật

6.

Câu 6. Nhận xét nào sau đây sai về khối lượng riêng của một chất:

a)

A. Khi thể tích của vật càng lớn thì khối lượng riêng càng nhỏ

b)

B. Khi thể tích của vật càng bé thì khối lượng riêng càng lớn

c)

C. Khối lượng riêng của một chất phụ thuộc vào thể tích và khối lượng của vật

d)

D. Tất cả đều sai

7.

Câu 7. Khối lượng riêng cuả nhôm là bao nhiêu?

a)

A. 2700kg

b)

B. 2700N

c)

C. 2700kg/m3

d)

D. 2700N/m3

8.

Câu 8. Khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3. Vậy 1kg sắt có thể tích là bao nhiêu?

a)

A. 12,8cm3

b)

B. 128,2cm3

c)

C. 1282cm3

d)

D. 12820cm3

9.

Câu 9. Khối lượng riêng của chì là 11300kg/m3. Vậy 0,5kg chì có thể tích là bao nhiêu?

a)

A. 44,2cm3

b)

B. 4,42cm3

c)

C. 442cm3

d)

D. 4420cm3

10.

Cho biết 13,5 kg nhôm có thể tích là 5 dm³. Khối lượng riêng của nhôm bằng bao nhiêu?

(a)  

11.

Ở thể lỏng dưới áp suất thường, khối lượng riêng của nước có giá trị lớn nhất ở nhiệt độ:

a)

A. 00C

b)

B. 1000C

c)

C. 200C

d)

D. 40C

12.

Khi biết khối lượng riêng của một vật, ta có thể biết vật đó được cấu tạo bằng chất gì bằng cách đối chiếu với bảng ... của các chất.

a)

Khối lượng riêng

b)

Trọng lượng riêng

c)

Khối lượng

d)

Thể tích

13.

Cho m, V lần lượt là khối lượng và thể tích của một vật. Biểu thức xác định khối lượng riêng của chất tạo thành vật đó có dạng nào sao đây?

a)

A. p = m.V

b)

B. p = mV

c)

C. p = Vm

d)

D. p = mV

14.

Người ta thường nói sắt nặng hơn nhôm. Câu giải thích nào sau đây là không đúng?

a)

A. Vì trọng lượng của sắt lớn hơn trọng lượng của nhôm.

b)

B. Vì trọng lượng riêng của sắt lớn hơn trọng lượng riêng của nhôm.

c)

C. Vì khối lượng riêng của sắt lớn hơn khối lượng riêng của nhôm.

d)

D. Vì trọng lượng riêng của miếng sắt lớn hơn trọng lượng của miếng nhôm có cùng thể tích.

15.

Tính khối lượng của một khối đá hoa cương dạng hình hộp chữ nhật có kích thước 2,0 m x 3,0 m x 1,5 m. Biết khối lượng riêng của đá hoa cương là ρ = 2750kg/m3

a)

2475 kg.

b)

24750 kg.

c)

275 kg.

d)

2750 kg.

16.

Muốn đo khối lượng riêng của quả cầu bằng sắt người ta dùng những dụng cụ gì?

a)

Chỉ cần dùng một cái cân.

b)

Chỉ cần dùng một lực kế.

c)

Cần dùng một cái cân và bình chia độ.

d)

Chỉ cần dùng một bình chia độ.

17.

Khối lượng riêng của một chất cho ta biết khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.

a)

Đơn vị thể tích chất đó.

b)

Đơn vị khối lượng chất đó.

c)

Đơn vị trọng lượng chất đó.

d)

Không có đáp án đúng.

18.

Hiện tượng nào sau đây xảy ra đối với khối lượng riêng của nước khi đun nước trong một bình thủy tinh?

a)

A. Khối lượng riêng của nước tăng.

b)

B. Khối lượng riêng của nước giảm.

c)

C. Khối lượng riêng của nước không thay đổi.

d)

D. Khối lượng riêng của nước lúc đầu giảm sau đó mới tăng.

19.

Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?

a)

A. Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.

b)

B. Nói khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3 có nghĩa là 1 cm3 sắt có khối lượng 7800 kg.

c)

C. Công thức tính khối lượng riêng là D = m.V.

d)

D. Khối lượ

20.

Một kg kem giặt VISO có thể tích 900 cm³. Tính khối lượng riêng của kem giặt VISO và so sánh với khối lượng riêng của nước.

a)

1240 kg/m3.

b)

1200 kg/m3.

c)

1111,1 kg/m3.

d)

1000 kg/m3.

21.

Cho ba bình giống hệt nhau đựng 3 chất lỏng: rượu, nước và thủy ngân với cùng một thể tích như nhau. Biết khối lượng riêng của thủy ngân là ρHg = 13600 kg/m3, của nước là ρnước = 1000 kg/m3, của rượu là ρrượu = 800 kg/m3. Hãy so sánh áp suất của chất lỏng lên đáy của các bình:

a)

A. pHg > pnước > prượu.

b)

B. pHg > prượu > pnước.

c)

C. pHg > pnước > prượu.

d)

D. pnước > pHg > prượu.

22.

Áp lực là:

a)

A. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

B. Lực ép có phương song song với mặt bị ép.

c)

C. Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.

d)

D. Lực ép có phương trùng với mặt bị ép.

23.

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực nào?

a)

Lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu

b)

Trọng lực của tàu

c)

Lực ma sát giữa tàu và đường ray

d)

Cả ba lực trên

24.

Đơn vị của áp lực là:

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

25.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào:

a)

phương của lực

b)

chiều của lực

c)

điểm đặt của lực

d)

độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép

26.

Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

b)

Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.

d)

Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau.

27.

Công thức tính áp suất chất lỏng là:

a)

p = d/h

b)

p = d.h

c)

p = d.V

d)

p = h/d

28.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên.

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên.

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên.

d)

Độ cao lớp chất lỏng phía trên.

29.

Trong các kết luận sau, kết luận nào không đúng về bình thông nhau?

a)

Bình thông nhau là bình có 2 hoặc nhiều nhánh thông nhau.

b)

Tiết diện của các nhánh bình thông nhau phải bằng nhau.

c)

Trong bình thông nhau có thể chứa 1 hoặc nhiều chất lỏng khác nhau.

d)

Trong bình thông nhau chứa cùng 1 chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng một độ cao.

30.

Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại vì:

a)

việc hút mạnh đã làm bẹp hộp.

b)

áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng.

c)

áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp.

d)

khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi.

31.

Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về áp suất khí quyển?

a)

Độ lớn của áp suất khí quyển có thể được tính bằng công thức p = d.h

b)

Độ lớn của áp suất khí quyển có thể được tính bằng chiều cao của cột thủy ngân trong ống Tôrixenli.

c)

Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm.

d)

Ta có thể dùng mmHg làm đơn vị đo áp suất khí quyển.

32.

Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau

a)

Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

b)

Đơn vị của áp suất là N/m2

c)

Áp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép

d)

Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực

33.

Muốn giảm áp suất thì:

a)

giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ

b)

tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ

c)

tăng diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực

d)

giảm diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực

34.

Đơn vị đo áp suất là:

a)

N/m2

b)

N/m3

c)

kg/m3

d)

N

35.

Cho hình vẽ bên, trường hợp nào áp suất tác dụng lên sàn lớn nhất.

a)

Trường hợp 1

b)

Trường hợp 2

c)

Trường hợp 3

d)

Trường hợp 4

36.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên.

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên.

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên.

d)

Độ cao lớp chất lỏng phía trên.

37.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bìa khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài.

b)

Con người có thể hít không khí vào phổi.

c)

Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn.

d)

Vật rơi từ trên cao xuống.

38.

Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào trong nước nóng sẽ phồng lên như cũ.

b)

Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng có thể bị nổ.

c)

Dùng một ống nhựa nhỏ có thể hút nước từ cốc nước vào miệng.

d)

Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay sẽ phồng lên.

39.

Càng lên cao thì áp suất khí quyển:

a)

Càng tăng.

b)

Càng giảm.

c)

Không thay đổi.

d)

Có thể tăng và cũng có thể giảm

40.

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực nào?

a)

Lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu.

b)

Lực ma sát giữa tàu và đường ray.

c)

Trọng lượng của tàu.

d)

Cả 3 lực trên.

41.

Lực nào sau đây là áp lực

a)

Lực của đàn chó tác dụng lên chiếc xe

b)

Lực của xe tác dụng lên mặt tuyết

c)

Lực ma sát trượt giữa xe và mặt tuyết

42.

Một thùng hàng có khối lượng 5kg. Áp lực (F) do thùng hàng tác dụng lên mặt sàn có độ lớn là:

a)

F=10N

b)

F=P=10.m=10.5=50N

c)

F=P=10/m=10/50=0,2N

d)

F=m=5N

43.

Bạn Nam có khối lượng 55kg. Áp lực (F) mà bạn Nam tác dụng lên mặt sàn có độ lớn là

a)

F= 55N

b)

F=P= 10.m = 550N

c)

F=5,5N

d)

F=0,55N

44.

Theo dõi thí nghiệm trong video, biết các khối thép trong video là như nhau. Gọi F1 là áp lực mà khối thép tác dụng lên mặt cát trong trường hợp 1 , F2 là áp lực mà khối thép tác dụng lên mặt sàn trong trường hợp 2. Em hãy so sánh F1 và F2:

a)

F1>F2

b)

F2<F2

c)

F1=F2

45.

Em hãy so sánh độ lún của cát trong từng trường hợp. Gọi h1 là độ lún khi đặt khối thép trên cát trong trường hợp 1, h2 là độ lún khi đặt các khối khối thép trên cát trong trường hợp 2

a)

h1=h2

b)

h1>h2

c)

h1<h2

46.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Từ thí nghiệm trên ta thấy, tác dụng của áp lực (h) càng lớn khi áp lực (F) .................................

a)

càng yếu

b)

càng mạnh

47.

Theo dõi thí nghiệm trong video, biết các khối thép trong video là như nhau. Gọi F1 là áp lực mà khối thép tác dụng lên mặt cát trong trường hợp 1 , F2 là áp lực mà khối thép tác dụng lên mặt sàn trong trường hợp 2. Em hãy so sánh F1 và F2:

a)

F1>F2

b)

F1<F2

c)

F1=F2

48.

Goi S1 là diện tích bị ép trong trường hợp 1, S2 là diện tích bị ép trong trường hợp 2. Em hãy so sánh S1 và S2

a)

S1=S2

b)

S1>S2

c)

S1<S2

49.

Em hãy so sánh độ lún của cát trong từng trường hợp. Gọi h1 là độ lún khi đặt khối thép 1 trên cát, h2 là độ lún khi đặt khối thép 2 trên cát.

a)

h1=h2

b)

h1>h2

c)

h1<h2

50.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Từ thí nghiệm trên, ta thấy tác dụng của áp lực (h) càng lớn khi diện tích bị ép............................

a)

càng nhỏ

b)

càng lớn

51.

Áp lực là:

a)

Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.

c)

Lực ép có phương song song với mặt bị ép.

d)

Lực ép có phương trùng với mặt bị ép.

52.

Đơn vị của áp suất là gì?

3

a)

Newtons (N)

b)

Pascals (Pa)

c)

Kilôgam nhân mét trên giây (kg.m / s)

53.

Áp suất 50 Pa có nghĩa là gì?

a)

Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 mm 2

b)

Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 cm 2

c)

Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 m 2

54.

Một lực 10 N tác dụng lên bề mặt có diện tích 2 m 2 . Áp suất là gì?

a)

5 Pa

b)

12 Pa

c)

20 Pa

55.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Khi sử dụng một con dao sắc, diện tích nhỏ của lưỡi dao sẽ tạo ra một áp suất lớn, giúp việc cắt dễ dàng hơn.

b)

Khi sử dụng một con dao sắc bén, diện tích nhỏ của lưỡi sẽ tạo ra một lực lớn, giúp việc cắt dễ dàng hơn.

c)

Khi sử dụng một con dao sắc, diện tích lớn của lưỡi dao sẽ tạo ra một áp suất nhỏ, giúp việc cắt dễ dàng hơn.

56.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Lốp máy kéo rộng - điều này làm tăng áp suất chúng tạo ra và ít có khả năng bị lún xuống mặt đất ẩm ướt

b)

Lốp máy kéo hẹp - điều này làm giảm áp suất chúng tạo ra và ít có khả năng bị lún xuống nền đất ướt

c)

Lốp máy kéo rộng - điều này làm giảm áp suất chúng tạo ra và ít có khả năng bị lún xuống nền đất ướt

57.

Công thức tính áp suất chất lỏng là

a)

p= d.h

b)

p= d/h

c)

p= h/d

d)

p= h+d

58.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên

d)

Chiều cao cột chất lỏng phía trên

59.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

c)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

d)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

60.

Hãy so sánh áp suất tại các điểm M, N và Q, trong bình chứa chất lỏng ở hình 8.5

a)

pM < pN < pQ

b)

pM = pN = pQ

c)

pM > pN > pQ

d)

pM < pQ < pN

61.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển áp suất kế đặt ngoài vỏ tàu chỉ giá trị tăng dần. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tàu đang lặn sâu

b)

Tàu đang nổi lên từ từ

c)

Tàu đang di chuyển theo phương ngang

62.

Kết luận nào sai về bình thông nhau?

a)

Bình thông nhau sẽ có 2 hoặc nhiều nhánh thông với nhau

b)

Tiết diện của các nhánh phải bằng nhau

c)

Trong bình thông nhau có thể chứa 1 hoặc nhiều chất lỏng

d)

trong bình thông nhau chứa 1 chất lỏng đứng yên thì cột chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng 1 độ cao

63.

Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt thoáng của chất lỏng ở các nhánh khác nhau

a)

không ở cùng một độ cao.

b)

đều ở cùng một độ cao.

64.

Ấm nào đựng được nhiều nước hơn

a)

ấm vòi cao hơn

b)

ấm vòi thấp hơn

c)

2 ấm như nhau

65.

Máy thủy lực là ứng dụng của

a)

Bình thông nhau

b)

Sự truyền áp suất trong chất lỏng

c)

Cả 2

66.

Hai bình A, B thông nhau. Bình A đựng dầu, bình B đựng nước tới cùng một độ cao Hỏi sau khi mở khóa K, nước và dầu có chảy từ bình nọ sang bình kia không? Hãy chọn trả lời đúng.

a)

A. Không, vì độ cao của cột chất lỏng ở hai bình bằng nhau.

b)

B. Dầu chảy sang nước vì lượng dầu nhiều hơn

c)

C. Dầu chảy sang nước vì dầu nhẹ hơn

d)

D. Nước chảy sang dầu vì áp suất cột nước lớn hơn áp suất cột dầu do trọng lượng riêng của nước lớn hơn dầu.

67.

Hai bình A, B thông nhau. A(xanh) đựng nước, B(cam) đựng dầu, ở cùng 1 độ cao. Sau khi mở khoá thì?

a)

Dầu chảy sang nước vì áp suất của dầu lớn hơn

b)

Nước chảy sang dầu vì áp suất của nước lớn hơn

c)

Dầu chảy sang nước vì dầu nhẹ hơn

d)

Giữ nguyên trạng thái