wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lí giữa kì

Total questions: 64

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường

a)

Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường cảm ứng từ đi qua

b)

Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín

c)

Các đường cảm ứng từ không cắt nhau

d)

Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó

2.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

Tác dụng lực hút lên vật

b)

Tác dụng lực điện lên điện tích

c)

Tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện

d)

Tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó

3.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

Pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

b)

Tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

c)

Pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi

d)

Tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi

4.

Đặc điểm nào sau đây không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài ?

a)

Các đường sức là các đường tròn

b)

Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn

c)

Chiều các đường sức được xác định bởi qui tắc bàn tay trái

d)

Chiều các đường sức không phụ thuộc chiều dòng điện

5.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

Thẳng

b)

Song song

c)

Thẳng song song

d)

Thẳng song song và cách đều nhau

6.

Nhận xét nào sau đâu không đúng về cảm ứng từ ?

a)

Đặc trưng cho từ trường về phương tiện tác dụng lực từ

b)

Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện

c)

Trùng với hướng của từ trường

d)

Có đơn vị là tesla

7.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

Độ lớn cảm ứng từ

b)

Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn

c)

Chiều dài dây dẫn mang dòng điện

d)

Điện trở dây dẫn

8.

Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

a)

Từ trái sang phải

b)

Từ trên xuống dưới

c)

Từ trong ra ngoài

d)

Từ ngoài vào trong

9.

Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt đoạn dây đó :

a)

Vẫn không đổi

b)

Tăng 2 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Giảm 2 lần

10.

Nhận định nào sau đây không đúng về cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?

a)

Phụ thuộc bản chất dây dẫn

b)

Phụ thuộc môi trường xung quanh

c)

Phụ thuộc hình dạng dây dẫn

d)

Phụ thuộc độ lớn dòng điện

11.

Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây

a)

Vuông góc với dây dẫn

b)

Tỉ lệ thuận với dòng điện

c)

tir lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn

d)

Tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn

12.

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện không phụ thuộc

a)

Tiết diện sợi dây

b)

Bán kính vòng dây

c)

Cường độ dòng điện chạy trong dây

d)

Môi trường xung quanh

13.

Nếu cường độ dòng điện trong dây tròn tăng 2 lần và đường kính dây tăng 2 lần thì cảm ứng từ tại tân vòng dây

a)

Không đổi

b)

Tăng 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm 2 lần

14.

Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50cm

a)

4.10^-6 T

b)

2.10^-7/5 T

c)

5.10^-7 T

d)

3.10^-7 T

15.

một điểm cách một dây dẫn dài vô hạn mang dòng điện 20cm thì có độ lớn cảm ứng từ 1,2 piT. một điểm cách dây dẫn đó 60cm thì có độ lớn cảm ứng từ là

a)

0,4Pi T

b)

0,2Pi T

c)

3,6Pi T

d)

4,8Pi T

16.

TẠi một điểm cách một dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện 5A thì có cảm ứng từ 0,4 PiT. Nếu cường độ dòng điện trong dây dẫn tăng thêm 10A thì cảm ứng từ tại điểm đó có giá trị là

a)

0,8 pi T

b)

1,2pi T

c)

0,2 pi t

d)

1,6 pi T

17.

Một dòng điện chạy trong một dây tròn 20 vòng đường kính 20cm với cường độ 10A thì cảm ứng tâm các vòng dây là

a)

0,2pi mT

b)

0,02pi mT

c)

20pi MT

d)

0,2pi MT

18.

Một ống dây dài 50cm có 1000 vòng dây mang một dòng điện là 5A. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là

a)

8Pi mT

b)

5Pi mT

c)

8m T

d)

4m T

19.

Một ống dây có dòng điện 4A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là 0,04 T. Để độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống tăng thêm 0.06 T thì dòng điện trong ống phải là

a)

10A

b)

6A

c)

1A

d)

0,06A

20.

Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I

a)

B=2.10^-7I.N

b)

B=2pi.10^-7 I/R

c)

B= 3pi.10^-7I.R

d)

B= 4pi .10^-7I/R

21.

Độ lớn cảm ứng từ trong lòng một ống dây hình trụ có dòng điện chạy qua tính bằng biểu thức

a)

B=2pi.10^-7I.N

b)

B= 4pi.10^-7 IN/I

c)

B=4pi.10^-7 N/I.I

22.

Lực lo ren xơ là

a)

Lực trái đất tác dụng lên vật

b)

Lực điện tác dụng lên điện tích chuyển động trongn điện trường

c)

Lực từ tác dụng lên dòng điện

d)

Lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường

23.

Phương của lực Lo-ren-xơ không có đặc điểm

a)

Vuông góc bới véc tơ vận tốc của điện tích

b)

Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ

c)

Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ vận tốc và véc tơ cảm ứng từ

d)

Vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng

24.

độ lớn của lực lo ren xơ không phụ thuộc vào

a)

Giá trị của điện tích

b)

Độ lớn vận tốc của điện tích

c)

Độ lớn cảm ứng từ

d)

Khối lượng của điện tích

25.

Một electron bay vuông góc với các đường sức một từ trường đều có độ lớn 100m T thì chịu một lực lo ren xơ có độ lớn 1,6.10^-12 N. Vận tốc của electron là

a)

10^3 m/s

b)

1,6.10^6 m/s

c)

1,6.10^7 m/s

d)

10^8 m/s

26.

Một điện tích 10^-6 C bay với vận tốc 10^2 m/s xiên góc 30* so với các đường sức từ vài một từ trường đều có độ lớn 0,5 T. Độ lớn lực lo ren xơ tác dụng lên điện tích là

a)

2,5 N

b)

25N

c)

25 PiN

d)

35,35mN

27.

Một điện tích có độ lớn 10piC bay với vận tốc 10^5 m/s vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ bằng 1T. Độ lớn lực lo ren xơ tác dụng lên điện tích là

a)

1N

b)

10^4 N

c)

0,1 N

d)

0 N

28.

Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B,góc giữa vecto cảm ứng từ và vecto pháp tuyến là alphA. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức

a)

BS.cos.a

29.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây

a)

Độ lớn cảm ứng từ

b)

Diện tích đang xét

c)

Góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ

d)

Nhiệt độ môi trường

30.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo từ thông

a)

Wb

b)

H

c)

T.m^2

d)

H.A

31.

Một khung hình vuông gồm 20 vòng dây có cạnh a=10cm,đặt trong từ trường đều,độ lớn của từ trường là B=0.05T. Mặt phẳng khung dây hợp với đường sức từ một góc a=30*. Từ thông có độ lớn là

a)

50mWb

b)

0,25 mWb

c)

8,66mWb

d)

5 mWb

32.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

Tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy

b)

Độ lớn từ thông qua mạch

c)

Điện trở của mạch

d)

Diện tích của mạch

33.

Một khung dây hình vuông cạnh 20cm nằm toàn độ trong một từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng. Trong thời gian 1/5s cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2T về 0. Suất điện động cảm ứng của khung dây trong tgian đó có độ lớn là:

a)

240 mV

b)

240 V

c)

2,4V

d)

1,2V

34.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

Sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch

b)

Hoàn toàn ngẫu nhiên

c)

Sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài

d)

Sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài

35.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20cm nằm trong từ trường đều độ lớn B=1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là

a)

0,048 Wb

b)

24 Wb

c)

480 Wb

d)

0Wb

36.

Theo định luật faraday,độ lớn của suất điện động cảm ứng sẽ bằng

a)

Tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín

b)

Độ biến thiên của từ thông qua mạch kín

c)

Thương số giữa bình phương của độ biến thiên từ thông và thời gian xảy ra biến thiên

d)

Tích giữa số biến thiên của từ thông và thời gian xảy ra biến thiên

37.

Một khung dây phẳng,diện tích 25cm2 gồm 10 vòng dây,khung dây đc đặt trong từ trường có cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung và có độ lớn tăng dần từ 0 đến 2,4.10^-3 T trong khoảng tgian 0,4s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong khoảng thời gian có từ trường biến thiên là

a)

1,5.10^-2 mV

b)

1,5.10^-5 V

c)

0,15 mV

d)

0,15 pi V

38.

Từ thông gửi qua một khung dây biến đổi,trong khoảng tgian 0,1s từ thông tăng từ 0,6Wb đến 1,6Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung độ lớn bằng

a)

6V

b)

10V

c)

22V

d)

16V

39.

Một hình chữ nhật kích thước 3cm x 4cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B= 5.10^-4T vecto cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 30*. Từ thông qua hình chữ nhật đó là

a)

6.10^-7 Wb

b)

3.10^-7 Wb

c)

5,2.10^-7 Wb

40.

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

a)

Sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch

b)

Sự chuyển động của nam châm với mạch

c)

Sự chuyển động của mạch với nam châm

d)

Sự biến thiên từ trường trái đất

41.

Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

a)

Điện trở của mạch

b)

Từ thông cực đại qua mạch

c)

Từ thông cực tiểu qua mạch

d)

Tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch

42.

Phát biểu nào ko đúng

a)

Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm

b)

Suất điện động cảm ứng cũng là suất hiệu động tự cảm

43.

Đơn vị hệ thống tự cảm

a)

Vôn (V)

b)

Tesla (T)

c)

Vê be(Wb)

d)

Henri(H)

44.

Một dòng điện trong ống dây phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức i= 2-0,4t với i tính bằng (A), t tính bằng (s). Ống dây có hệ số tự cảm L= 0,005H suất điện động tự cảm của ống dây bằng

a)

0.001 V

b)

0,002V

c)

0,003V

d)

0,004 V

45.

Suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn dây có hệ số tự cảm L=0,2H khi cường độ dòng điện biến thiên với tốc độ 400A/s là

a)

10V

b)

400V

c)

800V

d)

80V

46.

Một ống dây mang domgf điện biến thiên theo thời gian,sau 0,01!s cường độ dòng điện tăng đều từ 1A đến 2A m. Khi đó xuất hiện động tụe cảm trong khung bằng 20V. Hệ số tự vảm của ống dây là

a)

0,1H

b)

0,2H

c)

0,4H

d)

0,02H

47.

Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dòng điện fuco gây nên khối kim loại,ngta thường

a)

Chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng thép cách điện với nhau

b)

Tăng độ dẫn điện cho khối kim loại

c)

Đúc khối kim loại không có phàna rỗng bên trong

d)

Sơn phủ lên lớp kim loại một lớp sơn cách điện

48.

Dòng điện phu cô là dòng điện được sinh ra

a)

Trong một khối kim loại chuyển động trong từ trường được đặt trong một từ trường biến thiên

b)

Khi một thanh kim loại được đặt trong một từ trường đều

c)

Khi có từ thông qua một mạch điện kín đạt cực đại

d)

Khi một khối kl chuyển động dọc theo các đường sức từ

49.

Trong các nhận định sau về hiện tương khúc xạ,nhận định không đúng là

a)

Tia khúc xẠ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới

b)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến.

c)

Góc khúc xa luôn bằng góc tới

50.

Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết xuất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

a)

Luôn nhỏ hơn góc tới

b)

Luôn lớn hơn góc tới

c)

Luôn bằng góc tới

d)

Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới

51.

Chiết suất tuyệt đối của môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

Chính nó

b)

Không khí

c)

Chân không

d)

Nước

52.

Khi chiếu ánh sáng đơn sắc từ một không khí vào một khối chất trong suốt với góc tới 60* thì góc khúc xạ là 30*. Khi chiếu cùng ánh sáng đơn sắc đó từ khối chất đã cho ra không khí với góc tới 30* thì góc tới

a)

Nhỏ hơn 30*

b)

Lớn hơn 60*

c)

Bằng 60*

d)

Bằng 0*

53.

chiếu một ánh sáng đơn sắc từ một không khí vào một khối chất trong suốt với góc tới 45* thì góc khúc xạ bằng 30*.chiết suất tuyệt đối của môi trường này là

a)

căn 2

b)

căn 3

c)

2

d)

căn 3/căn 2

54.

khi chiếu một tia sáng từ ben zen có chiết suất 1,5 với góc tới 80* ra không khí . góc khúc xạ là

a)

40*

b)

53*

c)

80*

d)

ko có

55.

khi chiếu một tia sáng từ chân không vào một môi trường trong suốt với góc tới 45* thì góc khúc xạ bằng 30* chiết suất tuyệt đối của môi trường này là

a)

40*

b)

50*

c)

60*

d)

70*

56.

theo định luật khúc xạ thì

a)

tia khúc xạ và tia tới nằm trong vùng một mặt phẳng

b)

góc khúc xạ baoh cx khác 0

c)

góc tới tăng bao nhiêu thì góc khúc xạ tăng bây nhiều lành lắm

57.

chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng

a)

luôn lớn hơn 1

b)

luôn nhỏ hơn 1

c)

luôn bằng 1

d)

luôn lớn hơn 0

58.

một người nhìn hòn sỏi dưới đáy bể nước thấy ảnh của nó cách mặt nước 1 khoảng 1,8m;chiết suất của nước là n= 4/3 độ sâu của bể là

a)

1,125m

b)

1,2m

c)

2,4m

d)

1,8m

59.

Chiếu một chumg tia sáng song song trong k2 tới mặt nước với góc tới là 45*. Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là

a)

D= 70*32

b)

D=45*

c)

D= 12*58

60.

Một ng nhìn hòn sỏi dưới đáy bể nước thays ảnh của nó dường như cách mặt nước một khoảng 1,2m chiết xuất của nước là n= 4/3 độ sâu của bể là

a)

H= 16dm

b)

H= 1,8

c)

H= 90cm

61.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

Ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

Ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn

c)

Ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

d)

Cường độ ánh sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốtp

62.

Trong các ứng dụng sau đây,ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

Gương phẳng

b)

Thấu kín

c)

Gương cầu

d)

Cáp dẫn sáng trong nội soi

63.

Nước có chiết suất 1,33 chiếu anh sáng từ nước ra ngoài không khí góc có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

20 độ

b)

30 độ

c)

40 độ

d)

50 độ

64.

Ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2 với góc tới i . Đkien để có pxa toàn phần là

a)

N1>n2 và i>igh

b)

N1<n2 và i>igh

c)

N1<n2 và i<igh