wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn kiểm tra cuối kì 2 K12

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Cho thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học?

a)

KCl

b)

HCl

c)

CuSO4

d)

MgCl2

2.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4

b)

Quấn sợi dây nhôm vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc đựng nước muối sinh lý

c)

Cho miếng gang vào dung dịch H2SO4 loãng

d)

Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2

3.

Cho thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây chỉ xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học?

a)

NiSO4

b)

HCl

c)

CuSO4

d)

AgNO3

4.

Dãy gồm các kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Fe, Cu, Pb

b)

Fe, Cu, Ba

c)

Na, Fe, Cu

d)

Ca, Al, Fe

5.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Na

b)

Ca

c)

Ba

d)

Cu

6.

Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxit nào sau đây?

a)

CaO

b)

MgO

c)

Al2O3

d)

Fe2O3

7.

Điện phân nóng chảy NaCl, ở anot thu được chất nào sau đây?

a)

HCl

b)

Cl2

c)

Na

d)

NaOH

8.

Al2O3 không tan được trong dung dịch chứa chất nào sau đây?

a)

HCl

b)

NaCl

c)

Ba(OH)2

d)

HNO3

9.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Fe

b)

Mg

c)

Al

d)

K

10.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Al

b)

Fe(OH)2

c)

NaHCO3

d)

KOH

11.

Hóa chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?

a)

Na2CO3

b)

NaCl

c)

HCl

d)

BaCl2

12.

Thành phần chính của đá vôi và vỏ các loài ốc, sò, hến là

a)

CaCO3

b)

Ca(HCO3)2

c)

MgCO3

d)

BaCO3

13.

Cho các phát biểu sau:

(a) Để loại bỏ lớp cặn CaCO3 trong ấm đun nước, phích đựng nước nóng người ta có thể dùng giấm ăn.

(b) Để hàn gắn đường ray bị nứt, gãy người ta dùng hỗn hợp tecmit.

(c) Để bảo vệ nồi hơi bằng thép, người ta thường lót dưới đáy nồi hơi những tấm kim loại bằng kẽm.

(d) Hợp kim Na-K có nhiệt độ nóng chảy thấp, thường được dùng trong các thiết bị báo cháy.

(e) Để bảo quản thực phẩm nhất là rau quả tươi, người ta có thể dùng SO2.

Số phát biểu đúnglà

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

MgCl2

b)

Ba(OH)2

c)

NaCl

d)

FeCl3

15.

Thành phần nào của cơ thể người có nhiều Fe nhất?

a)

Tóc

b)

Xương

c)

Máu

d)

Da

16.

Cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3, thu được kết tủa X màu nâu đỏ. Tên gọi của X là

a)

sắt (III) hiđroxit

b)

sắt (III) oxit

c)

natri sunfat

d)

sắt (II) hiđroxit

17.

Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối sắt(III)

a)

H2SO4 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl loãng

18.

Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ FeO là oxit bazơ ?

a)

H2

b)

HCl

c)

HNO3

d)

H2SO4 đặc

19.

Cho 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, FeCl3, HCl và NaOH. Số dung dịch có khả năng phản ứng được với kim loại Fe là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Thí nghiệm nào sau đây có sự tạo thành kết tủa sau phản ứng?

a)

Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch HCl

b)

Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

c)

Cho Na vào dung dịch CuSO4

d)

Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH loãng, dư

21.

Cho các phát biểu sau:

(a) Để xử lí thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh.

     (b) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tầng ozon.

     (c) Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính

     (d) Trong khí quyền, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit.

Số phát biểu đúng là 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Cho sơ đồ các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):

     (1) NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 + X

     (2) 2X + Y ® CaCO3 + Z + 2H2O

     (3) X + Y → CaCO3 + T + H2O

Các chất Y, T lần lượt là

a)

Ca(OH)2, NaOH

b)

NaHCO3, Na2CO3

c)

Ca(OH)2, Na2CO3

d)

Na2CO3, Ca(OH)2

23.

Cho thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học?

a)

KCl

b)

HCl

c)

FeSO4

d)

MgCl2

24.

Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?

a)

Nhúng sợi dây bạc nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng.

b)

Nhúng thanh nhôm nguyên chất vào dung dịch ZnSO4.

c)

Đốt sợi dây đồng trong bình đựng khí clo.

d)

Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng.

25.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại nào sau đây?

a)

Cu

b)

Zn

c)

Sn

d)

Pb

26.

Kim loại M có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân. M là kim loại nào sau đây?

a)

Ag

b)

Na

c)

Ca

d)

Al

27.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Cu

b)

Al

c)

Na

d)

Mg

28.

Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxit nào sau đây?

a)

CaO

b)

BaO

c)

Al2O3

d)

Fe3O4

29.

Điện phân nóng chảy CaCl2, ở catot thu được chất nào sau đây?

a)

HCl

b)

Ca

c)

Cl2

d)

Ca(OH)2

30.

Kim loại Al không tan trong dung dịch

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nguội

c)

NaOH đặc

d)

H2SO4 loãng

31.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

K

b)

Mg

c)

Al

d)

Ca

32.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?

a)

Na2CO3

b)

BaCl2

c)

AgNO3

d)

NaCl

33.

Thành phần chính của muối ăn là natri clorua. Công thức hóa học của natri clorua là

a)

NaCl

b)

MgCl2

c)

CaCl2

d)

KCl

34.

Khi tiến hành phân tích thành phần mẫu nước X, người ta xác định được mẫu nước đó có chứa các ion Na+, K+, Cl-, SO42-. Mẫu nước X được gọi là

a)

nước mềm

b)

nước cứng tạm thời

c)

nước cứng vĩnh cửu

d)

nước cứng toàn phần

35.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa?

a)

KCl

b)

Ca(HCO3)2

c)

NaCl

d)

KNO3

36.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng được với dung dịch

a)

AgNO3

b)

Ba(OH)2

c)

CuCl2

d)

FeCl3

37.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không tác dụng với H2O?

a)

K

b)

Ba

c)

Na

d)

Fe

38.

Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X. Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch X?

a)

KMnO4

b)

KNO3

c)

NaCl

d)

Cu

39.

Sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối sắt(II)

a)

AgNO3

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

H2SO4 đặc nóng

d)

HCl loãng

40.

Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ FeO là chất oxi hóa ?

a)

H2

b)

HCl

c)

HNO3

d)

H2SO4 đặc

41.

Cho 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, FeCl2, HCl và AgNO3. Số dung dịch có khả năng phản ứng được với kim loại Fe là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a)

Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3

b)

Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2

c)

Cho thanh kim loại Ag vào dung dịch FeSO4

d)

Cho thanh kim loại Al vào dung dịch H2SO4 loãng

43.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

     (a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4              (b) Cho kim loại Al vào dung dịch KOH dư.

     (c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl         (d) Cho NH4Cl vào dung dịch Ba(OH)2 đun nóng.

     (đ) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm vừa thu được kết tủa vừa thu được chất khí là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Al (+ dd NaOH) \rightarrow X1(+ CO2 + H2O) \rightarrow X2 ( to) \rightarrow X3 (+ dd NaOH) \rightarrow X1

Biết X1, X2, X3 là các hợp chất khác nhau của nguyên tố nhôm. Các chất X1, X2, X3 lần lượt là

a)

NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3

b)

Al(OH)3, NaAlO2, Al2O3

c)

NaAlO2, Al2O3, Al(OH)3

d)

Al(OH)3, Al2O3, NaAlO2

45.

Cho các hợp kim sau: Cu–Fe (I); Zn–Fe (II); Fe–C (III); Sn–Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là

a)

I, II và III

b)

I, II và IV

c)

I, III và IV

d)

II, III và IV

46.

Ngâm một đinh sắt trong dung dịch HCl, phản ứng xảy ra chậm. Để phản ứng xảy ra nhanh hơn, người ta thêm tiếp vào dung dịch axit một vài giọt dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl3

b)

NaCl

c)

H2SO4

d)

Cu(NO3)2

47.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim lọai bị ăn mòn điện hóa?

a)

Cho kim lọai Mg vào dung dịch H2SO4 loãng

b)

Thép cacbon để trong không khí ẩm

c)

Cho kim lọai Cu vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl

d)

Đốt dây sắt trong không khí

48.

Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:

a)

Ca và Fe

b)

Mg và Zn

c)

Na và Cu

d)

Fe và Cu

49.

Có các nhận định sau:

1. Phương pháp để điều chế Ca là điện phân dung dịch CaCl2.

2. Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng khí CO trong lò cao.

3. Nguyên tắc sản xuất thép là oxi hóa các tạp chất trong gang (như Si, Mn, S, P, C) thành oxit nhằm giảm hàm lượng của chúng.

4. Nguyên tắc sản xuất Al là khử ion Al3+trong Al2O3 thành Al bằng dòng điện.

Nhận định đúng là

a)

3, 4

b)

2, 3, 4

c)

2, 3

d)

1, 2, 3, 4

50.

Khi cho luồng khí hidro (có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất rắn còn lại trong ống nghiệm bao gồm:

a)

Al2O3, Fe2O3, CuO, Mg

b)

Al2O3, Fe, Cu, MgO

c)

Al2O3, Fe, Cu, MgO

d)

Al, Fe, Cu, MgO

51.

Quá trình nào xảy ra ở catot khi điện phân dung dịch NaCl?

a)

2H2O  + 2e   H2 + 2OH-

b)

Na+   + 1e →  Na

c)

2H2O  →  O2 +  4H+ +  4e

d)

2Cl-   Cl2    + 2e

52.

Không gặp kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ ở dạng tự do trong tự nhiên vì

a)

đây là những kim loại hoạt động hóa học rất mạnh

b)

thành phần của chúng trong tự nhiên rất nhỏ

c)

đây là những kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân

d)

đây là những kim loại nhẹ

53.

Một loại nước cứng khi được đun sôi  thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hoà tan những hợp chất nào sau đây ?

a)

Ca(HCO3)2, MgCl2

b)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

c)

Mg(HCO3)2, CaCl2

d)

MgCl2, CaSO4

54.

Trước khi thi đấu các môn thể thao, các vận động viên thường xoa một ít chất X dưới dạng bột mịn màu trắng làm tăng ma sát và hút ẩm. X là

a)

MgCO3

b)

CaOCl2

c)

CaO

d)

Tinh bột

55.

Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?

a)

AlCl3 và Al2(SO4)3

b)

Al(NO3)3 và Al(OH)3

c)

Al2(SO4)3 và Al2O3

d)

Al(OH)3 và Al2O3

56.

Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là quá trình hóa học diễn ra trong hang động hàng triệu năm. Phản ứng hóa học diễn tả quá trình đó là:

a)

MgCO3 + CO2 + H2O → Mg(HCO3)2

b)

CaCO+ CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

c)

Ca(HCO3) → CaCO3 + CO2 + H2O

d)

CaO + CO2 → CaCO3

57.

Cho dần dần đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2, hiện tượng quan sát được là:

a)

Có kết tủa trắng keo xuất hiện, kết tủa không tan

b)

Không có hiện tượng

c)

Có kết tủa trắng keo xuất hiện,sau đó kết tủa tan một phần

d)

Có kết tủa trắng keo xuất hiện,sau đó kết tủa tan hết

58.

Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là:

a)

xiđerit, manhetit, pirit, hematit

b)

xiđerit, hematit đỏ, manhetit, pirit

c)

hematit nâu, pirit, manhetit, xiđerit

d)

pirit, hematit, manhetit, xiđerit

59.

Tính chất vật lý nào sau đây của Sắt khác với các đơn chất kim loại khác?

a)

Tính dẻo, dễ rèn

b)

Dẫn điện và nhiệt tốt

c)

Có tính nhiễm từ

d)

Là kim loại nặng

60.

Cấu hình electron của nguyên tử nào viết không đúng?

a)

Fe :  [Ar] 3d6 4s2

b)

Fe2+ : [Ar] 3d4 4s2

c)

Fe2+ :  [Ar] 3d6

d)

Fe3+ :  [Ar] 3d5

61.

Chất nào dưới đây phản ứng với Fe tạo thành hợp chất Fe(II) ?

a)

Cl2

b)

dung dịch HNO3 loãng

c)

dung dịch AgNO3 dư

d)

dung dịch HCl đặc

62.

Cho sơ đồ: FexOy + HNO3 → X  + H2O  + Fe(NO3)3

Chỉ ra kết quả sai trong các mệnh đề sau:

a)

FexOy là Fe3O4 thì X là N2O nếu HNO3 loãng

b)

FexOy là FeO thì X là NO nếu HNO3 loãng

c)

FexOy là Fe3O4 thì X là NO2 nếu HNO3 đặc

d)

FexOy là Fe2O3 thì X là N2 nếu HNO3 rất loãng

63.

Cho dung dịch NaOH (có dư) vào dung dịch chứa ba muối AlCl3, CuSO4 và FeSO4. Tách kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi. Chất rắn thu được sau khi nung là

a)

Fe2O3, CuO

b)

Fe2O3, Al2O3

c)

Al2O3, FeO

d)

Al2O3, CuO

64.

Có 5 dd: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl. Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết các dd đó?

a)

dd NaOH

b)

dd AgNO3

c)

dd Na2SO4

d)

dd HCl

65.

Khí X tạo ra trong quá trình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính. Trồng nhiều cây xanh sẽ làm giảm nồng độ khí X trong không khí. Khí X là

a)

N2

b)

H2

c)

CO2

d)

O2

66.

Cho sơ đồ các phản ứng sau:

                                    (1) Al2O3 + H2SO4 → X + H2O

                                    (2) Ba(OH)2 + X → Y + Z

                                    (3) Ba(OH)2 (dư) + X → Y + T + H2O

Các chất X, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

a)

Al2(SO4)3, Al(OH)3

b)

Al2(SO4)3, BaSO4

c)

Al2(SO4)3, Ba(AlO2)2

d)

Al(OH)3, BaSO4