wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hạt nhân

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

A. chỉ từ các prôtôn

b)

B. chỉ từ các nơtrôn

c)

C. bởi các electron

d)

D. các nuclon

2.

Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

3.

Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

4.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn.

b)

cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

c)

cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.

d)

cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

5.

Số khối A của hạt nhân là

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

6.

Hạt nhân  1735Cl_{17}^{35}Cl  có

a)

17 nơtron và 35 nuclôn.

b)

17 prôton và 35 nơtron.

c)

17 prôton và 18 nơtron.

d)

17 nơtron và 35 nuclôn.

7.

Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

a)

A. Lực điện

b)

B. Lực từ

c)

C. Lực tương tác giữa các nuclon

d)

D. Lực tương tác giữa các hành tinh

8.

Một hạt nhân có 9 prôton và 10 nơtron. Số khối của hạt nhân này bằng

a)

9

b)

19

c)

10

d)

28

9.
(N4) Nuclôn là tên gọi chung của prôtôn và
a)
A. nơtron.
b)
B. êlectron.
c)
C. nơtrinô.
d)
D. pôzitron.
10.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi những hạt nào?

a)

Prôtôn.

b)

Prôtôn và nơtrôn

c)

Nơtrôn.

d)

Prôtôn, nơtrôn và êlectron.

11.

Trong thành phần cấu tạo của các nguyên tử, không có hạt nào dưới đây?

a)

Prôtôn.

b)

Nơtron.

c)

Phôtôn.

d)

Electron.

12.

Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là

a)

Lực tĩnh điện.

b)

Lực hấp dẫn.

c)

Lực từ.

d)

Lực tương tác mạnh.

13.

Đơn vị khối lượng nguyên tử bằng:

a)

Khối lượng của hạt nhân hiđrô .

b)

Khối lượng của prôtôn.

c)

Khối lượng của nơtron.

d)

1/12 khối lượng của hạt nhân cacbon .

14.

Trong hạt nhân  ZAX_Z^AX  thì A là

a)

 Số prôtôn.

b)

Số nơtrôn.

c)

Số khối (số nuclon).

d)

Nguyên tử.               

15.

Trong hạt nhân  ZAX_Z^AX  thì Z là

a)

Số prôtôn.

b)

Số nơtrôn.

c)

Số khối (số nuclon).

d)

Nguyên tử.

16.

Các nguyên tử đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng

a)

có cùng số khối

b)

có cùng số nơtron

c)

cùng số prôtôn

d)

có cùng chu kì bán rã

17.

Các hạt tạo thành hạt nhân nguyên tử được liên kết với nhau bằng

a)

lực hút tĩnh điện

b)

lực hấp dẫn.

c)

lực hạt nhân

d)

lực từ.

18.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.

a)

A. kg

b)

B. MeV/c

c)

C. MeVc2\frac{MeV}{c^2}

d)

D. u

19.

Hạt nhân Đơ tơ ri có số nơtron là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

20.

Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

[Z.mp + (A - Z).mn] + m

b)

[Z.mp + (A + Z).mn] - m

c)

[Z.mp + (A + Z).mn] + m

d)

[Z.mp + (A - Z).mn] - m

21.

Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

ΔE = Δm.c 2^2

b)

ΔE = m.c 2^2

c)

ΔE = Δm.c

d)

ΔE = Δm2.c 2^2

22.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

d)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

23.

Trong các hạt nhân: He, Li , Fe và U, hạt nhân bền vững nhất là

a)

He

b)

Li

c)

Fe

d)

U

24.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

b)

số prôtôn càng lớn.

c)

số nuclôn càng lớn.

d)

năng lượng liên kết càng lớn.

25.

Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là

a)

55 và 82.

b)

82 và 55.

c)

55 và 137.

d)

82 và 137.

26.

(N1) Hạt nhân 178O có khối lượng 16,9947u. Biết khối lượng của prôtôn và notron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của 178O là

a)

A. 0,1294 u.

b)

B. 0,1532 u.

c)

C. 0,1420 u.

d)

D. 0,1406 u.

27.

(N2) Hạt nhân 23592U có năng lượng liên kết 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

a)

A. 5,46 MeV/nuclôn.

b)

B. 12,48 MeV/nuclôn.

c)

C. 19,39 MeV/nuclôn.

d)

D. 7,59 MeV/nuclôn.

28.

Theo thuyết tương đối, giữa năng lượng toàn phần E và khối lượng m của một vật có mối liên hệ là:

a)

E = m2c

b)

E = mc2

c)

E = m2c2

d)

E = mc

29.

Cho phản ứng hạt nhân: 10n + 147N = 146C + 11p . Biết khối lượng của các hạt nhân theo thứ tự như trên lần lượt là 1,0087u; 14,0031u; 14,0032u và 1,0073u. Biết 1u = 931,5MeV/c2 . Phản ứng này:

a)

thu năng lượng 1,211 eV

b)

tỏa năng lượng 1,211 MeV

c)

tỏa năng lượng 1,211 eV

d)

thu năng lượng 1,211 MeV

30.

Cho khối lượng hạt nhân: 31T , hạt proton và hạt notron lần lượt là 3,0161u; 1,0073u và 1,0087u. Cho biết 1u = 931,5MeV/c2 . Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 31T là:

a)

8,01 eV/nuclon

b)

2,67 MeV/nuclon

c)

2,24 MeV/nuclon

d)

6,71 eV/nuclon

31.

Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân2211 Na 22,98373 u và 1u = 931,5 MeV/c 2. Năng lượng liên kết của Na bằng:

a)

8,11 MeV

b)

81,11 MeV

c)

186,55 MeV

d)

18,66 MeV.

32.

Cho khối lượng của hạt prôton; nơtron và hạt nhân đơteri 21D lần lượt là 1,0073u ; 1,0087u và 2,0136u. Biết 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri 21D là :

a)

1,1178 MeV

b)

4.4712 MeV

c)

3,3534 MeV

d)

2,2356 MeV

33.

Hạt nhân urani 23592U có năng lượng liên kết riêng là 7,6 MeV/nuclôn. Độ hụt khối của hạt nhân là

a)

1,917 u.

b)

1,942 u.

c)

1,754 u.

d)

0,751 u.

34.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?

a)

Tia γ.

b)

Tia β+.

c)

Tia α.

d)

Tia X.

35.

Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

b)

B. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

c)

C. Chu kỳ phóng xạ phụ thuôc vào khối lượng của chất phóng xạ.

d)

D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

36.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?

a)

A. Tia γ.

b)

B. Tia β+.

c)

C. Tia α.

d)

D. Tia X.

37.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

a)

A. Trong phóng xạ α, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.

b)

B. Trong phóng xạ β-, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau.

c)

C. Trong phóng xạ β, có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn.

d)

D. Trong phóng xạ β+, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau

38.

Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

b)

B. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

c)

C. Chu kỳ phóng xạ phụ thuôc vào khối lượng của chất phóng xạ.

d)

D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

39.

Chọn ý sai. Tia gamma

a)

A. là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.

b)

B. là chùm hạt phôtôn có năng lượng cao.

c)

C. Không bị lệch trong điện trường.

d)

D. Chỉ được phát ra từ phóng xạ α.

40.

Xét phóng xạ: X → Y + α. Ta có

a)

A. mY + mα = mX.

b)

B. Phản ứng này thu năng lượng.

c)

C. Hạt X bền hơn hạt Y.

d)

D. Hạt α có động năng.

41.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?

a)

A. Tia γ.

b)

B. Tia β+.

c)

C. Tia α.

d)

D. Tia X.

42.

Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất ?

a)

A. Tia γ.

b)

B. Tia α.

c)

C. Tia β+.

d)

D. Tia β-.

43.

Tia α

a)

A. có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

b)

B. là dòng các hạt nhân HeHe

c)

C. không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.

d)

D. là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô

44.

Chọn phát biểu nào đúng. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân

a)

A. phát ra một bức xạ điện từ

b)

B. tự phát ra các tia α, β, γ.

c)

C. tự phát ra tia phóng xạ và biến thành một hạt nhân khác.

d)

D. phóng ra các tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh.

45.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia β-?

a)

A. Hạt β- thực chất là êlectron.

b)

B. Trong điện trường, tia β- bị lệch về phía bản dương của tụ điện, lệch nhiều hơn so với tia α.

c)

C. Tia β- có thể xuyên qua một tấm chì dày cỡ xentimet.

d)

D. A hoặc B hoặc C sai.

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự phóng xạ?

a)

A. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự động phóng ra các bức xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.

b)

B. Sự phóng xạ tuân theo định luật phân rã phóng xạ.

c)

C. Phóng xạ là một trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.

d)

D. A, B và C đều đúng.

47.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về β

+?

a)

A. Hạt β+ có cùng khối lượng với êlectrron nhưng mang điện tích nguyên tố dương.

b)

B. Tia β+ có tầm bay ngắn hơn so với tia α.

c)

C. Tia β+ có khả năng đâm xuyên rất mạnh, giống như tia rơn ghen (tia X).

d)

D. A, B và C đều đúng.

48.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về tia gamma?

a)

A. Tia gamma thực chất là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn (dưới 0,01nm).

b)

B. Tia gamma là chùm hạt phôtôn có năng lượng cao.

c)

C. Tia gamma không bị lệch trong điện trường.

d)

D. A, B và C đều đúng.

49.

Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng?

a)

A. Tia α, β, γ đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau.

b)

B. Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử.

c)

C. Tia β là dòng hạt mang điện.

d)

D. Tia γ là sóng điện từ.

50.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Hạt β+ và hạt β- có khối lượng bằng nhau.

b)

B. Hạt β+ và hạt β- được phóng ra từ cùng một đồng vị phóng xạ

c)

C. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ hạt β+ và hạt β- bị lệch về hai phía khác nhau.

d)

D. Hạt β+ và hạt β- được phóng ra có vận tốc bằng nhau (gần bằng vận tốc ánh sáng).

51.

Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X. Tính từ t0 đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là

a)

A. N0 e-λt.

b)

B. N0(1 – eλt).

c)

C. N0(1 – e-λt).

d)

D. N0(1 - λt).

52.

Hạt pôzitrôn ( e+10 ) là

a)

hạt n01

b)

hạt β-

c)

hạt β+.

d)

hạt H11

53.

Một chất phóng xạ X có chu kì bán ra là T. Hằng số phóng xạ có giá trị là

a)

λ=ln2T\lambda=\frac{\ln2}{T}  

b)

λ=lnT2\lambda=\frac{\ln T}{2}  

c)

λ=ln2.T\lambda=\ln2.T  

d)

λ=2lnT\lambda=2\ln T  

54.

a)
b)
c)
d)
55.

Hạt nhân C614 phóng xạ β- . Hạt nhân con được sinh ra có

a)

6 prôtôn và 7 nơtrôn

b)

7 prôtôn và 7 nơtrôn

c)

5 prôtôn và 6 nơtrôn

d)

7 prôtôn và 6 nơtrôn.

56.

Cho phản ứng hạt nhân: α + A1327 → X + n. Hạt nhân X là

a)

Ne1020

b)

Mg1224

c)

Na1123

d)

P1530

57.

Ban đầu có N0 hạt nhân của một chất phóng xạ. Giả sử sau 4 giờ, tính từ lúc ban đầu, có 75% số hạt nhân N0 bị phân rã. Chu kì bán rã của chất đó là:

a)

8 giờ.

b)

4 giờ.

c)

2 giờ.

d)

3 giờ.

58.

Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu phóng xạ nguyên chất. Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này là T. Sau thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu phóng xạ này bằng

a)

N0/3

b)

N0/4

c)

N0./8

d)

N0/5

59.

Chất Iôt là chất phóng xạ, có chu kì bán rã là 8 ngày đêm. Nếu nhận được 100 g chất này thì sau 8 tuần sẽ còn lại bao nhiêu gam Iôt

a)

12,5 g

b)

6,25 g

c)

0,78 g

d)

0,56 g

60.

Chất phóng xạ Na có chu kì bán rã là 15 giờ. Ban đầu có 10g Na thì sau bao lâu khối lượng còn lại 2,5g

a)

30 giờ

b)

45 giờ

c)

60 giờ

d)

75 giờ

61.

Cho phản ứng:

10n + abN --> 146C + 11p

Giá trị của a là

a)

21

b)

15

c)

14

d)

7

62.

Cho phản ứng:

10n + abN --> 146C + 11p

Giá trị của b là

a)

14

b)

7

c)

23

d)

5

63.

Cho phản ứng hạt nhân sau : 23993 Np → A Z Pu + 0-1 e

a)

1238

b)

240

c)

92

d)

94

64.

Cho phản ứng hạt nhân sau: 4019K +AZX → 4018Ar

a)

42He

b)

0-1e

c)

10n

d)

11p

65.

Cho phản ứng:

10n + abN --> 146C + 11p

Giá trị của a là

a)

21

b)

15

c)

14

d)

7

66.

Cho phản ứng:

10n + abN --> 146C + 11p

Giá trị của b là

a)

14

b)

7

c)

23

d)

5