NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSẮT VÀ HỢP CHẤT
Total questions: 63
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Chất chỉ có tính khử là
a)
A. FeCl3.
b)
B. Fe(OH)3.
c)
C. Fe2O3.
d)
D. Fe.
2.
Câu 2: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là
a)
A. N2.
b)
B. N2O.
c)
C. NO.
d)
D. NO2.
3.
Câu 3: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?
a)
A. HNO3 (loãng, dư).
b)
B. H2SO4 (loãng).
c)
C. HCl.
d)
D. CuSO4.
4.
Câu 4 (202 – Q.17): Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
a)
A. H2SO4 loãng.
b)
B. HCl đặc, nguội.
c)
C. HNO3 đặc, nguội.
d)
D. HCl loãng.
5.
Câu 5: Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. MgCl2.
b)
B. ZnCl2.
c)
C. NaCl.
d)
D. FeCl3.
6.
Câu 6: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
a)
A. CuSO4.
b)
B. Al2(SO4)3.
c)
C. MgSO4.
d)
D. ZnSO4.
7.
Câu 7: Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu. Kim loại đó là
a)
A. Na.
b)
B. Ag.
c)
C. Cu.
d)
D. Fe.
8.
Câu 8: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
a)
A. CuSO4
b)
B. Na2CO3
c)
C. CaCl2
d)
D. KNO3
9.
Câu 9 (Q.15): Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
A. MgCl2.
b)
B. FeCl3.
c)
C. AgNO3.
d)
D. CuSO4.
10.
Câu 10 (QG-2018): Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
a)
A. HCl .
b)
B. AgNO3.
c)
C. CuSO4.
d)
D. NaNO3.
11.
Câu 11 (A.13): Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
a)
A. HNO3 đặc, nóng, dư.
b)
B. CuSO4.
c)
C. H2SO4 đặc, nóng, dư.
d)
D. MgSO4.
12.
Câu 12: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là
a)
A. FeCl3 và AgNO3.
b)
B. FeCl2 và ZnCl2.
c)
C. AlCl3 và HCl.
d)
D. MgSO4 và ZnCl2.
13.
Câu 13: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
a)
A. Al và Fe.
b)
B. Fe và Au.
c)
C. Al và Ag.
d)
D. Fe và Ag.
14.
Câu 14 (204 – Q.17): Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?
a)
A. CuSO4, HCl.
b)
B. HCl, CaCl2.
c)
C. CuSO4, ZnCl2.
d)
D. MgCl2, FeCl3.
15.
Câu 15 (A.11): Quặng sắt manhetit có thành phần chính là
a)
A. FeCO3.
b)
B. Fe2O3.
c)
C. Fe3O4.
d)
D. FeS2.
16.
Câu 16 (A.08): Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
a)
A. hematit nâu.
b)
B. manhetit.
c)
C. xiđerit.
d)
D. hematit đỏ.
17.
Câu 17 (A.12): Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?
a)
A. Xiđerit.
b)
B. Manhetit.
c)
C. Hematit đỏ.
d)
D. Pirit sắt.
18.
Câu 18 (QG.19 - 201): Công thức hóa học của sắt (III) clorua là
a)
A. FeSO4
b)
B. FeCl2
c)
C. FeCl3
d)
D. Fe2(SO4)3
19.
Câu 19 (QG.19 - 202): Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi
a)
A. Sắt (III) sunfat.
b)
B. Sắt (II) sunfat.
c)
C. Sắt (II) sunfua.
d)
D. Sắt (III) sunfua.
20.
Câu 20 (QG.19 - 203): Công thức hóa học của sắt (II) oxit là
a)
A. Fe(OH)3.
b)
B. FeO.
c)
C. Fe2O3.
d)
D. Fe(OH)2.
21.
Câu 21 (QG.19 - 204): Công thức hóa học của sắt (II) sunfat là
a)
A. FeCl2.
b)
B. Fe(OH)3.
c)
C. FeSO4.
d)
D. Fe2O3.
22.
Câu 22 (MH.19): Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là
a)
A. FeCl3.
b)
B. MgCl2.
c)
C. CuCl2.
d)
D. FeCl2.
23.
Câu 23: Chất không khử được sắt oxit ( ở nhiệt độ cao) là
a)
A. Cu
b)
B. Al.
c)
C. CO.
d)
D. H2.
24.
Câu 24: Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
a)
A. Fe.
b)
B. Fe2O3.
c)
C. FeCl2_x001F_.
d)
D. FeO.
25.
Câu 25: Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là:
a)
A. Fe(OH)2, FeO.
b)
B. FeO, Fe2O3
c)
C. Fe(NO3)2,FeCl3
d)
D. Fe2O3, Fe2(SO4)3
26.
Câu 26 (QG-2018): Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?
a)
A. NaOH.
b)
B. HCl.
c)
C. H2SO4.
d)
D. HNO3.
27.
Câu 27: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
a)
A. Fe.
b)
B. Mg.
c)
C. Ag.
d)
D. Cu.
28.
Câu 28: Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
a)
B. Fe tác dụng với dung dịch HCl.
b)
C. FeO tác dụng với dung dịch HNO3loãng (dư).
c)
D. Fe2O3tácdụng với dung dịch HCl.
29.
Câu 29: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
a)
A. NaOH.
b)
B. Na2SO4.
c)
C. NaCl.
d)
D. CuSO4.
30.
Câu 30: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện
a)
A. kết tủa màu nâu đỏ.
b)
B. kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dẩn sang màu nâu đỏ.
c)
C. kết tủa màu trắng hơi xanh.
d)
D. kết tủa màu xanh lam.
31.
Câu 31: Phân huỷ Fe(NO3)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là:
a)
A. FeO
b)
B. Fe2O3
c)
C. Fe(OH)2
d)
D. Fe2O4
32.
Câu 32 (204 – Q.17): Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
a)
A. Fe(OH)3.
b)
B. Fe3O4.
c)
C. Fe2O3.
d)
D. FeO.
33.
Câu 33 (203 – Q.17): Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là
a)
A. H2S.
b)
B. AgNO3.
c)
C. NaOH.
d)
D. NaCl.
34.
Câu 34: Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là
a)
A. Fe.
b)
B. Si.
c)
C. Mn.
d)
D. S.
35.
Câu 35 (B.08): Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
a)
A. Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.
b)
B. Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.
c)
C. Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.
d)
D. Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.
36.
Câu 36: Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + H2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng
a)
A. 6.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 3.
37.
Câu 37 (QG.19 - 201): Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng?
a)
A. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.
b)
B. Cho Fe vào dung dịch HCl.
c)
C. Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
d)
D. Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.
38.
Câu 38 (QG.19 - 202): Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi phản ứng kết thúc?
a)
A. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
b)
B. Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng.
c)
C. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư.
d)
D. Cho Fe vào dung dịch CuCl2.
39.
Câu 39 (QG.19 - 203): Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?
a)
A. Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.
b)
B. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
c)
C. Đốt cháy Fe trong Cl2 dư.
d)
D. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.
40.
Câu 40 (QG.19 - 204): Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) khi kết thúc phản ứng?
a)
A. Đốt cháy Fe trong bình chứa Cl2 dư.
b)
B. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl.
c)
C. Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.
d)
D. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
41.
Câu 41: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe _x0001_FeCl3_x0001_Fe(OH)3. Hai chất X, Y lần lượt là
a)
A. Cl2, NaOH.
b)
B. NaCl, Cu(OH)2.
c)
C. HCl, Al(OH)3.
d)
D. HCl, NaOH.
42.
Câu 42 (C.10): Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao. Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2. Kim loại M là
a)
A. Cu.
b)
B. Mg.
c)
C. Fe.
d)
D. Al.
43.
Câu 43: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là
a)
A. Mg.
b)
B. Zn.
c)
C. Al.
d)
D. Fe.
44.
Câu 44 (C.14): Cho kim loại M phản ứng với Cl2,thu được muối X. Cho M tác dụng với dung dịch HCl, thu được muối Y. Cho Cl2 tác dụng với dung dịch muối Y, thu được muối X. Kim loại M là
a)
A. Mg.
b)
B. Al.
c)
C. Zn.
d)
D. Fe.
45.
Câu 45 (C.13): Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt(II).
b)
B. Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe.
c)
C. Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
d)
D. Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử.
46.
Câu 46 (Q.15): Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.
b)
B. Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu.
c)
C. Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.
d)
D. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
47.
Câu 47: Cho các chất: NaOH, Cu, Ba, Fe, AgNO3, NH3. Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl3 là
a)
A. 6.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 5.
48.
Câu 48: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được thể tích khí H2 (ở đktc) là
a)
A. 6,72 lít.
b)
B. 1,12 lít.
c)
C. 2,24 lít.
d)
D. 4,48 lít
49.
Câu 49: Cho 11,2 gam Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng (dư),thu được V lít khí H2(đktc).Giá trị của V là
a)
A. 6,72.
b)
B. 3,36.
c)
C. 4,48.
d)
D. 2,24.
50.
Câu 50: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là
a)
A. 2,8.
b)
B. 1,4.
c)
C. 5,6.
d)
D. 11,2.
51.
Câu 51: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là:
a)
A. 3,4 gam.
b)
B. 4,4 gam.
c)
C. 5,6 gam.
d)
D. 6,4 gam.
52.
Câu 52: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit. Giá trị của m là
a)
A. 16.
b)
B. 14.
c)
C. 8.
d)
D. 12.
53.
Câu 53: Để phản ứng hoàn toàn với 100ml dung dịch CuSO4 1M, cần vừa đủ m gam Fe. Giá trị của m là
a)
A. 11,2.
b)
B. 2,8.
c)
C. 5,6.
d)
D. 8,4.
54.
Câu 54: Hoà tan 6,4 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của V là
a)
A. 2,24.
b)
B. 3,36.
c)
C. 6,72.
d)
D. 4,48.
55.
Câu 55: Hoà tan 22,4 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
a)
A. 8,96.
b)
B. 2,24.
c)
C. 4,48.
d)
D. 3,36.
56.
Câu 56: Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là
a)
A. 8,1 gam
b)
B. 1,35 gam
c)
C. 5,4 gam
d)
D. 2,7 gam
57.
Câu 57 (202 – Q.17): Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là
a)
A. 11,2.
b)
B. 5,6.
c)
C. 2,8.
d)
D. 8,4.
58.
Câu 58 (204 – Q.17): Cho 36 gam FeO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl. Giá trị của a là
a)
A. 1,00.
b)
B. 0,50.
c)
C. 0,75.
d)
D. 1,25.
59.
Câu 59: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là
a)
A. Fe3O4.
b)
B. FeO.
c)
C. Fe.
d)
D. Fe2O3.
60.
Câu 60 (C.07): Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là
a)
A. MgSO4 và FeSO4.
b)
B. MgSO4.
c)
C. MgSO4 và Fe2(SO4)3.
d)
D. MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4.
61.
Câu 61 (B.07): Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là
a)
A. Cu(NO3)2.
b)
B. HNO3.
c)
C. Fe(NO3)2.
d)
D. Fe(NO3)3.
62.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)?
a)
2
b)
1
c)
4
d)
3
63.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.
(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl.
(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.
(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
a)
2
b)
3
c)
4
Reset
