wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6-Ôn tập HK I

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát cấu tạo tế bào thực vật trong hình bên dưới. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động sống của tế bào?

a)

A. (1)

b)

B. (2)

c)

C. (3)

d)

D. (4)

2.

Tại sao nói “tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống”?

a)

A.Vì tế bào rất nhỏ bé.

b)

B. Vì tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản: sinh sản, sinh trưởng, hấp thụ chất dinh dưỡng, trao đổi chất,...

c)

C. Vì tế bào không có khả năng sinh sản.

d)

D. Vì tế bào rất vững chắc.

3.

Tại sao mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau?

a)

A. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để phù hợp với chức năng của chúng.

b)

B. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để chúng không bị chết

c)

C. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để các tế bào có thể bám vào nhau dễ dàng.

d)

D. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để tạo sự đa dạng các loài sinh vật.

4.

Các nhận định sau về tế bào là đúng hay sai?

a)

Các loại tế bào đều có hình đa giác.

b)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ đơn vị cơ bản là tế bào.

c)

Hầu hết các tế bào KHÔNG thể quan sát bằng mắt thường.

d)

Lá hành được cấu tạo từ tế bào còn củ hành thì không.

5.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : ........ là nhóm tế bào có hình dạng, cấu tạo giống nhau và cùng nhau đảm nhiệm một chức năng nhất định.

a)

Bào quan.

b)

Mô.

c)

Hệ cơ quan.

d)

Cơ thể.

6.

Xác định hình dạng của tế bào vi khuẩn sau đây:

a)

Hình cầu

b)

Hình que

c)

Hình đĩa

d)

Hình sao

7.

Hình 13.9 là sơ đồ mô tả loại tế bào nào mà em đã học?

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào vi khuẩn

d)

Tế bào trùng giày

8.

Quan sát các hình bên dưới, sắp xếp các hình đó theo cấp độ tổ chức của cơ thể người từ thấp đến cao?

a)

a -> b -> c -> d -> e

b)

c -> d -> b -> a -> e

c)

c -> b -> d -> a -> e

d)

d -> c -> b -> a -> e

9.

Ở người: tim, gan và tai là ví dụ cho cấp tổ chức nào của cơ thể?

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

10.

Quan sát Hình 4.1 và trả lời câu hỏi:

a)

b)

Hệ rễ

c)

Tế bào lông hút

d)

Mô biểu bì lá

11.

Tiêu chí nào sau đây được dùng để phân loại sinh vật?

a)

Đặc điểm tế bào.

b)

Mức độ tổ chức cơ thể.

c)

Môi trường sống.

d)

Kiểu dinh dưỡng.

e)

Vai trò trong tự nhiên và thực tiễn.

12.

Khi quan sát hình vẽ một tế bào, thành phần nào giúp em xác định đó là tế bào nhân sơ hay tế bào nhân thực?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng sinh chất

d)

Lục lạp

13.

Cho các nhận xét dưới đây. Nhận xét "SAI" là:

a)

A. Tế bào thực vật và tế bào động vật đều có bào quan.

b)

B. Lục lạp là bào quan có ở tế bào động vật.

c)

C. Lục lạp mang sắc tố quang hợp, có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.

d)

D. Tế bào động vật và tế bào thực vật đều có màng tế bào, tế bào chất và nhân.

14.

Từ 1 tế bào trưởng thành tiến hành phân chia một lần tạo thành số tế bào con là.

a)

4

b)

6

c)

2

d)

3

15.

Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây ?

a)

A. Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản.

b)

B. Trao đổi chất.

c)

C. Sinh sản.

d)

D. Cảm ứng.

16.

Sinh vật đơn bào là sinh vật được cấu tạo từ

a)

A. hàng trăm tế bào.

b)

B. hàng nghìn tế bào.

c)

C. một tế bào.

d)

D. một số tế bào.

17.

Các cấp độ cấu trúc của cơ thể lần lượt là

a)

mô → tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.

b)

tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.

c)

tế bào → mô → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể.

d)

cơ thể → cơ quan → hệ cơ quan → tế bào → mô.

18.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Nấm

d)

Thực vật

19.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

A. Loài -> Chi(giống) -> Họ -> Bộ -> Lớp ->Ngành -> Giới.

b)

B. Chỉ (giống) -> Loài -> Họ -> Bộ -> Lớp -> Ngành -> Giới.

c)

C. Giới -> Ngành -> Lớp -> Bộ -> Họ -> Chỉ (giống) -> Loài.

d)

D.Loài -> Chi (giống) -> Bộ -> Họ -> Lớp -> Ngành -> Giới.

20.

Bước nào sau đây không đúng trong quy trình quan sát tế bào trứng cá?

a)

Dùng thìa lấy 1 ít trứng cá cho vào đĩa petri.

b)

Nhỏ một ít nước vào đĩa.

c)

Dùng kim mũi mác khoắng nhẹ để trứng cá tách rời nhau.

d)

Sử dụng kim mũi mác lột nhẹ lớp tế bào trên cùng của vết cắt.

21.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

dm

b)

mm

c)

cm

d)

m

22.

Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?

a)

vật lí

b)

hóa học và sinh học

c)

thiên văn học và trái đât

d)

nghiên cứu văn hóa lịch sử

23.

Xác định GHĐ và ĐCNN của cân hình trên đây?

a)

GHĐ 30kg và ĐCNN 0,1 kg.

b)

GHĐ 30kg và ĐCNN 1 kg.

c)

GHĐ 15kg và ĐCNN 0,1 kg.

d)

GHĐ 15kg và ĐCNN 1 kg.

24.

Đổi đơn vị nào sau đây là không đúng:

a)

1 tấn = 1000kg

b)

1 yến = 10000g

c)

1 cân = 100g

d)

1lạng = 0,1kg

25.

Khi mua trái cây ở chợ loại cân thích hợp là

a)

cân tạ

b)

cân Roberval

c)

cân đồng hồ

d)

cân tiểu li

26.

Hãy xác định GHĐ và ĐCNN của thước trong hình

a)

A. GHĐ là 10cm và ĐCNN 1mm

b)

B. GHĐ là 20cm và ĐCNN 1cm

c)

C. GHĐ là 100cm và ĐCNN 1cm

d)

D. GHĐ là 10cm và ĐCNN 0,5cm

27.

GHĐ và ĐCNN của thước là bao nhiêu?

a)

GHĐ: 20cm, ĐCNN: 0,2 cm

b)

GHĐ: 20cm, ĐCNN: 0,1 cm

c)

GHĐ: 30cm, ĐCNN: 0 cm

d)

GHĐ: 20cm, ĐCNN: 1 cm

28.

2 tấn = .... kg

a)

20

b)

200

c)

2000

d)

0,002

29.

Các bước khi đo khối lượng của một vật bằng cân:

1.Chọn cân có GHĐ và ĐCNN thích hợp

2.Ước lượng khối lương vât cần đo

3.Đặt vật lên đĩa cân hoặc treo vật vào móc cân

4.Hiệu chỉnh cân đúng cách trước khi đo.

5.Đọc và ghi kết quả mỗi lần đo theo vạch chia gần nhất với đầu kim của cân, hoặc giá trị hiện trên bảng chỉ thị.

Thứ tự các bước đo là:

a)

2 - 1 - 3- 4 - 5

b)

1 - 2 - 3 - 4 - 5

c)

2 - 4 - 1- 3 - 5

d)

2 - 1- 4 - 3 - 5

30.

Điền số thích hợp: 6,5km = ........ m = ......... dm

a)

A. 65000; 650000

b)

B. 6500; 65000

c)

C. 650; 6500

d)

D. 65000; 650

31.

Đổi: 15 phút = ...... giây

a)

800

b)

900

c)

1000

d)

1200

32.

Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm:

(1) Đặt mắt nhìn đúng cách

(2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp

(3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách

(4) Đọc và ghi kết quả đúng quy định

(5) Thực hiện phép đo thời gian

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:

a)

(1), (2), (3), (4), (5)

b)

(3), (2), (5), (4), (1)

c)

(2), (3), (1), (5), (4)

d)

(2), (1), (3), (5), (4)

33.

Chọn phát biểu sai khi nói về chất.

a)

Mỗi vật thể chỉ có một chất duy nhất.

b)

Một chất có thể có trong nhiều vật thể.

c)

Mọi vật thể đều được tạo thành từ chất.

d)

Ở đâu có vật thể, ở đó có chất.

34.

Tính chất nào dưới đây là tính chất hóa học?

a)

Tính tan.

b)

Khối lượng.

c)

Màu sắc.

d)

Khả năng biến đổi tạo ra chất mới.

35.

Quá trình nào sau đây không có sự biến đổi chất?

a)

Nướng bánh mì

b)

Đốt que diêm

c)

Rán trứng

d)

Làm nước đá

36.

Dãy nào sau đây đều là vật thể?

a)

Cái thìa nhôm, cái ấm sắt, canxi

b)

Con chó, con dao, đồi núi

c)

Sắt, nhôm, mâm đồng

d)

Bóng đèn, điện thoại, thủy ngân

37.

Quá trình nào sau đây không có sự biến đổi chất?

a)

Nướng bánh mì.

b)

Đốt que diêm.

c)

Rán trứng.

d)

Làm nước đá.

38.

Dãy gồm các vật thể tự nhiên là:

a)

Con mèo, xe máy, con người

b)

Con sư tử, đồi núi, cây cao su

c)

Bánh mì, nước ngọt có gas, cây cối

d)

Cây cam, quả nho, bánh ngọt

39.

Dãy gồm các vật sống là:

a)

Cây nho, cây cầu, đường mía

b)

Con chó, cây bàng, con cá

c)

Cây cối, đồi núi, con chim

d)

Muối ăn, đường thốt nốt, cây cam

40.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Tạo thành mây

b)

Gió thổi

c)

Băng tan chảy

d)

Lốc xoáy

41.

Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định?

a)

Ngưng tụ

b)

Hóa hơi

c)

Sự Sôi

d)

Bay hơi

42.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

a)

Hòa tan muối vào nước

b)

Đun nóng bát đựng muối đến khi có tiếng nổ lách tách

c)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng

d)

Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen

43.

Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học của khí carbon dioxide?

a)

Tan rất ít trong nước

b)

Chất khí, không màu

c)

Không mùi, không vị

d)

Làm đục dung dịch nước vôi trong (dung dịch calcium hydroxide).

44.

Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự bay hơi?

a)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

b)

Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Không nhìn thấy được.

d)

Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.

45.

Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Sự tạo thành sương mù.

c)

Sự tạo thành hơi nước.

d)

Sự tạo thành mây.

46.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của sự sôi

a)

Sự sôi xảy ra ở cùng một nhiệt độ xác định đối với mọi chất lỏng

b)

Khi đang sôi thì nhiệt độ chất lỏng không thay đổi

c)

Khi sôi có sự chuyển thể từ lỏng sang hơi

d)

Khi sôi có sự bay hơi ở trong lòng chất lỏng

47.

Sự nóng chảy, sự đông đặc,và sự sôi có đặc điểm nào giống nhau?

a)

Nhiệt độ không thay đổi và xảy ra ở một nhiệt độ xác định.

b)

Nhiệt độ tăng dần và xảy ra ở một nhiệt độ không xác định.

c)

Nhiệt độ giảm dần và xảy ra ở một nhiệt độ xác định.

d)

Nhiệt độ tăng dần và xảy ra ở một nhiệt độ xác định.

48.

Tính chất nào sau đây mà oxygen không có?

a)

Oxygen là chất khí.

b)

Không màu, không mùi, không vị

c)

Tan nhiều trong nước.

d)

Nặng hơn không khí.

49.

Trong không khí oxygen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm thể tích?

a)

21%

b)

79%

c)

78%

d)

15%

50.

Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?

a)

Chặt cây xây cầu, làm đường cao tốc.

b)

Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường.

c)

Trồng cây xanh.

d)

Xây thêm nhiều khu công nghiệp.

51.

Quá trình nào sau đây cần oxygen?

a)

Hô hấp

b)

Quang hợp

c)

Hòa tan

d)

Nóng chảy

52.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khí oxygen không tan trong nước

b)

Khí oxygen sinh ra trong quá trình hô hấp của cây xanh

c)

Ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị.

d)

Cần cung cấp oxygen để dập tắt đám cháy

53.

Khí nào có phần trăm thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

Carbon dioxide

b)

Hidrogen

c)

Oxygen

d)

Nitrogen

54.

Khí nào sau đây tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh?

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Khí hiếm

d)

Carbon dioxide

55.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng

b)

Hình thành sấm sét

c)

Tham gia quá trình quang hợp của cây

d)

Tham gia quá trình tạo mây

56.

Tác hại của ô nhiễm môi trường là:

a)

Hạn chế tầm nhìn khi tham gia giao thông

b)

Thực vật không phát triển được, phá hủy quá trình trồng trọt và chăn nuôi

c)

Có một số hiện tượng thời tiết cực đoan: Hiệu ứng nhà kính, biến đổi khí hậu, mưa acid,...

d)

Tất cả các ý trên

57.

Thế nào là vật liệu?

a)

Vật liệu là gồm nhiều chất trộn vào nhau.

b)

Vật liệu là một số chất được sử dụng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng, …

c)

Vật liệu là một chất hoặc một hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất để tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

d)

Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

58.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?

a)

Thủy tinh

b)

Kim loại

c)

Cao su

d)

Gốm

59.

Mô hình 3R có nghĩa là gì?

a)

Sử dụng các vật liệu ít gây ô nhiễm môi trường.

b)

Sử dụng vật liệu với mục tiêu giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng.

c)

Sử dụng vật liệu có hiệu quả, an toàn, tiết kiệm.

d)

Sử dụng các vật liệu chất lượng cao, mẫu mã đẹp, hình thức phù hợp.

60.

Vật liệu nào sau đây không thể tái chế?

a)

Thép xây dựng.

b)

Thủy tinh.

c)

Nhựa composite.

d)

Xi măng.

61.

Cho các vật liệu sau: nhựa, thủy tinh, gốm, đá vôi, thép. Số vật liệu nhân tạo là:

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

62.

Vật liệu nào sau đây là chất cách điện?

a)

Gỗ

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Nhôm