wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phy-kthe

Total questions: 61

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống: "Đòn bẩy loại 2: Điểm tựa nằm ngoài khoảng giữa điểm đặt O1 , O2 của hai lực. Lực tác dụng lên đòn bẩy F, nằm ... điểm tựa O hơn vị trí của lực F"

a)

Gần.

b)

Bất kì.

c)

Chính giữa.

d)

 Xa.

2.

Cho đòn bẩy loại 1 có chiều dài OO1 < OO2. Hai lực tác dụng vào 2 đầu O1 và O2 lần lượt là F1 và F2. Để đòn bẩy cân bằng ta phải có:

a)

Lực F2 có độ lớn lớn hơn lực F1.

b)

Lực F2 CÓ độ lớn nhỏ hơn lực F1.

c)

Hai lực F1 và F2 có độ lớn như nhau.

d)

Không thể cân bằng được, vì OO1 đã nhỏ hơn OO2.

3.

Hai quả cầu đặc có kích thước y như nhau, một quả bằng đồng và một quả bằng sắt được treo vào 2 đầu của đòn bẩy tại 2 điểm A và B. Biết OA = OB. Lúc này đòn bẩy sẽ...

a)

Cân bằng nhau.

b)

Bị lệch về phía qủa cầu bằng sắt.

c)

Bị lệch về phía qủa cầu bằng đồng.

d)

Chưa thể khẳng định được điều gì.

4.

Một người tác dụng một lực F = 150 N vào đầu A của đòn bẩy, để bẩy một hòn đá có khối lượng 60kg. Biết OB = 20 cm, chiều dài đòn AB là:

a)

80 cm

b)

120 cm

c)

1 m

d)

60 cm

5.

Vật nào sau đây là ứng dụng của đòn bẩy ?

a)

Cầu trượt.

b)

Đẩy xe lên nhà bằng tấm ván.

c)

Bánh xe ở đỉnh cột cờ.

d)

Bấm dập ghim.

6.

Chọn đáp án đúng. Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

A. tác dụng kéo của lực.

b)

tác dụng làm quay của lực.

c)

tác dụng uốn của lực.

d)

tác dụng nén của lực.

7.

Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống.

“Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng ... có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các ... có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

a)

mômen lực.

b)

hợp lực.

c)

trọng lực.

d)

phản lực.

8.

Công thức tính momen lực là

a)

M = F.d

b)

M = F/d

c)

F = M.d

d)

M = F + d

9.

Trường hợp nào sau đây chúng ta sử dụng đòn bẩy?

a)

Trong xây dựng, người công nhân cần đưa các vật lên cao

b)

Khi treo hoặc tháo cờ

c)

Cắt một mảnh vải

d)

Kéo ô tô

10.

Đòn bẩy là:

a)

Một thanh cứng có thể quay quanh trục xác định gọi là điểm tựa

b)

Một khối khí chuyển động xung quanh điểm tựa

c)

Một thanh kim loại chuyển động quanh lực tác dụng

d)

Một thanh làm bằng gỗ có thể tự chuyển động

11.

Mômen lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét ?

a)

10 N.

b)

10 Nm.

c)

11N.

d)

11Nm.

12.

Hai chị em chơi trò chơi cầu bập bênh. Cho biết người chị có trọng lượng P1=300N, ngồi ở vị trí cách trục quay của cầu bập bênh một đoạn d1=1m, còn người em có trọng lượng P2=200N. Hỏi người em phải ngồi ở vị trí cách trục quay của cầu bập bênh một đoạn bao nhiêu để bập bênh cân bằng nằm ngang ?

a)

1,5 m

b)

2/3 m

c)

3 m

d)

1 m

13.

Một người dùng búa để nhổ một chiếc đinh. Khi người ấy tác dụng một lực F= 100N vào đầu búa như hình vẽ thì đinh bắt đầu chuyển động. Lực cản của gỗ tác dụng vào đinh bằng bao nhiêu?

a)

500N. 

b)

1500N.  

c)

1000N.

d)

2000N.

14.

Đầu A của đòn bẩy treo một vật có trọng lượng 80 N. Khoảng cách từ đầu A đến trục quay O là 20 cm. Tính Momen vật nặng tác dụng lên đầu A.

a)

1600 N.m

b)

16 N.m

c)

4 N.m

d)

20 N.m

15.

Một đòn bẩy AB có chiều dài 1 m. Cho biết đầu A treo vật 400g và đầu B treo vật l00g.

  1. Để đòn bẩy cân bằng, điểm tựa 0 phải cách A một đoạn

a)
  1. 20 cm.

b)
  1. 40cm.

c)
  1. 25 cm.

d)
  1. 30 cm.

16.

NÂNG ĐỠ BÀN CHÂN DI CHUYỂN LÀ ĐÒN BẨY LOẠI MẤY?

a)

LOẠI 1

b)

LOẠI 2

c)

LOẠI 3

17.

CƠ GIỮ ĐẦU CỔ LÀ ĐÒN BẨY LOẠI MẤY?

a)

LOẠI 1

b)

LOẠI 2

c)

LOẠI 3

18.

XÀ BENG LÀ ĐÒN BẨY LOẠI MẤY?

a)

LOẠI 1

b)

LOẠI 2

c)

LOẠI 3

19.

ĐÔI ĐŨA LÀ ĐÒN BẨY LOẠI MẤY?

a)

LOẠI 1

b)

LOẠI 2

c)

LOẠI 3

20.

XE RÙA LÀ ĐÒN BẨY LOẠI MẤY?

a)

LOẠI 1

b)

LOẠI 2

c)

LOẠI 3

21.

Điền vào chố trống: "Trục quay của đòn bẩy luôn đi qua một điểm tựa O, và khoảng cách từ giá của lực tác dụng tới điểm tựa gọi là ..."

a)

A. cánh tay đòn.

b)

B. trọng tâm

c)

C. trục quay

d)

D. hướng.

22.

Đòn bẩy như hình vẽ, biết OO1 = 30 cm; OO2 = 90 cm. Câu nào sau đây đúng?

a)

F1 = 4.F2

b)

F1 = 3.F2

c)

F2 = 3.F1

d)

F2 = 4.F1

23.

Câu 19: Muốn bẩy một vật nặng 2000N bằng một lực 500N thì phải dùng đòn bẩy có :

a)

A. O2O = O1O.

b)

B. O2O > 4O1O.

c)

C. O1O > 4O2O.      

d)

D. 4O1O > O2O > 2O1O.

24.

Câu 22 : Đòn bẩy là một công cụ có thể thay đổi hướng tác dụng của lực và có thể cung cấp lợi thế về?

a)

A. Khối lượng.

b)

B. Trọng lực.

c)

C. Lực.

d)

D. Tất cả đáp án

25.

Câu 20 : Điều kiện nào sau đây giúp người sử dụng đòn bẩy để nâng vật lên với lực nhỏ hơn trọng lượng của vật?

a)

A. Khi OO2 < OO1 thì F2 < F1       

b)

B. Khi OO2 = OO1 thì F2 = F1

c)

C. Khi OO2 > OO1 thì F2 < F1        

d)

D. Khi OO2 > OO1 thì F2 > F1 

26.

Với cùng một vật nặng, momen lực do vật tạo ra trong trường hợp nào lớn hơn

a)

trường hợp a

b)

trường hợp b

c)

momen lực bằng nhau

d)

ko có momen lực trong cả 2 trường hợp.

27.

Công thức tính lực đẩy Acsimét là:

a)

FA= D.V;

b)

FA= Pvật;

c)

FA= d.V;

d)

FA= d.h.

28.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Lực đẩy Archimedes phụ thuộc vào các yếu tố trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

b)

Lực đẩy Archimedes phụ thuộc vào các yếu tố trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.

c)

Lực đẩy Archimedes phụ thuộc vào các yếu tố trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

Lực đẩy Archimedes phụ thuộc vào các yếu tố trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

29.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Tác dụng làm quay của lực phụ thuộc vào điểm đặt, ………. và hướng của lực.

a)

độ thẳng.

b)

độ to.

c)

độ lớn.

d)

độ nhỏ.

30.

Câu 2. Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy

a)

b)

c)

d)

31.

Câu 5: Trong trường hợp cần nâng một vật nặng với ít lực nhất có thể, bạn sẽ chọn đòn bẩy với cách bố trí như thế nào?

a)

A. Điểm tựa nằm ở giữa, lực tác dụng gần điểm tựa hơn vật

b)

B. Điểm tựa nằm ở giữa, vật nặng gần điểm tựa hơn lực tác dụng

c)

C. Điểm tựa nằm ở giữa cách đều vị trí lực tác dụng và vị trí vật.

d)

D. Lực tác dụng nằm ở giữa, vật nặng và điểm tựa ở hai đầu

32.

Câu 4.Khi sử dụng đòn bẩy, điểm tựa càng gần vật nặng thì:

a)

A. Lực cần tác dụng càng nhỏ

b)

B. Lực cần tác dụng càng lớn

c)

C. Vật nặng không thể di chuyển

d)

D. Chiều dài đòn bẩy không thay đổi

33.

Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng kéo của lực. 

b)

tác dụng làm quay của lực.

c)

tác dụng uốn của lực.

d)

tác dụng nén của lực.

34.

Nhìn hình sau đây hãy cho biết phát biểu nào cho thấy đòn bẩy có tác dụng làm đổi hướng của lực tác dụng?

a)

Hai lực tác dụng lên đòn bẩy đều có phương thẳng đứng và hướng xuống dưới

b)

Tay tác dụng lực hướng xuống dưới làm cho vật được nâng lên trên

c)

Lực nâng của tay nhỏ hơn lực nâng vật trực tiếp.

d)

Lực nâng của tay lớn hơn lực nâng vật trực tiếp

35.

Đòn bẩy nào sau đây không có tác dụng làm thay đổi hướng của lực tác dụng?

a)

b)

c)

d)

36.

Đòn bẩy nào sau đây có tác dụng làm thay đổi hướng của lực tác dụng?

a)

b)

c)

d)

37.

Khối lượng riêng của chì vào khoảng 11 300 kg/m3. Do đó, 2 lít chì sẽ có khối lượng khoảng:

a)

2,26 kg.

b)

22,6 kg.

c)

226 kg.

d)

2 260 kg.

38.

Tính khối lượng của một khối đá có thể tích 0,6 m3, biết khối lượng riêng của đá là 2 600 kg/m3.

a)

1 560 kg.

b)

156 kg.

c)

4 333 kg.

d)

1,560 kg.

39.

Ở thể lỏng dưới áp suất thường, khối lượng riêng của nước có giá trị lớn nhất ở nhiệt độ

a)

0°C.

b)

100°C.

c)

20°C.

d)

4°C.

40.

Một chai nước ngọt có ghi 400 g. Biết dung tích của chai nước là 300 cm3. Hãy tính khối lượng riêng của nước ngọt trong chai theo đơn vị kg/m3?

a)

133,33 kg/m3.

b)

133,33 kg/m3.

c)

1 333,33 kg/m3.

d)

13,33 kg/m3.

41.

Công thức tính khối lượng riêng là

a)

m = D. V.

b)

V = m. D.

c)

D=m/V

d)

V=m/D.

42.

Khối lượng riêng của một vật liệu đơn chất cho ta biết

a)

vật đó được cấu tạo bằng chất gì.

b)

vật đó nặng bao nhiêu cân.

c)

vật đó dài bao nhiêu mét.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

43.

Mối liên hệ giữa khối lượng riêng và trọng lượng riêng là

a)

D = 10d.

b)

d = 10D.

c)

d = 0,1D.

d)

D = d.

44.

Thả một hòn bi sắt vào một bình có thể tích 900 cm3 đang chứa 0,6 dm3 thì thấy nước dâng lên đến vạch 800 cm3. Biết khối lượng riêng của sắt là 7 800 kg/m3. Tính khối lượng của hòn bi sắt?

a)

156 kg.

b)

15,6 kg.

c)

156 kg.

d)

1,56 kg.

45.

Đơn vị đo khối lượng riêng là

a)

N/m3.

b)

V/m3.

c)

kg/m3.

d)

kg/m2.

46.

1 kg kem giặt VISO có thể tích 900 cm³. Tính khối lượng riêng của kem giặt VISO.

a)

1 240 kg/m3.

b)

1 200 kg/m3.

c)

1 111,1 kg/m3.

d)

1 000 kg/m3.

47.

Áp lực của gió tác dụng trung bình lên một cánh buồm là 8 200 N, diện tích của cánh buồm là 20 m2. Cánh buồm phải chịu áp suất bằng bao nhiêu?

(a)  

48.

Áp lực của gió tác dụng trung bình lên một cánh buồm là 8 200 N, diện tích của cánh buồm là 20 m2. Cánh buồm phải chịu áp suất bằng bao nhiêu?

a)

p = 410N/m2.

b)

p = 420N/m2.

c)

p = 430N/m2.

d)

p = 450N/m2.

49.

Đơn vị của áp lực là:

a)

N/m2.

b)

Pa.

c)

N.

d)

N/cm3.

50.

Biết bạn AN có khối lượng 60 kg, diện tích một bàn chân là 30 cm2. Tính áp suất bạn An tác dụng lên nền lớp học khi đứng cả hai chân.

a)

1 Pa.

b)

2 Pa.

c)

10 Pa.

d)

100 000 Pa.

51.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

p= F/S.

b)

p= F.s.

c)

p= d/S.

d)

p= d.V.

52.

Áp lực của gió tác dụng trung bình lên một cánh buồm là 6 800 N, khi đó cánh buồm chịu một áp suất 340 N/m2. Diện tích của cánh buồm bằng bao nhiêu?

a)

S = 15m2.

b)

S = 20m2.

c)

S = 25m2.

d)

S = 30m2.

53.

Chọn câu đúng.

a)

Lưỡi dao, lưỡi kéo phải mài thật sắc để tăng diện tích bề mặt nên khi cắt, thái,... được dễ dàng.

b)

Những cột đình làng thường kê trên những hòn đá rộng và phẳng để làm giảm áp suất gây ra lên mặt đất.

c)

Đường ray phải được đặt trên những thanh tà vẹt để làm tăng áp lực lên mặt đất khi tàu hỏa chạy qua.

d)

Đặt ván lên bùn (đất) ít bị lún hơn khi đi bằng chân không vì sẽ làm giảm áp lực của cơ thể lên bùn đất.

54.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành phát biểu sau đây: Áp lực là … có phương vuông góc với mặt bị ép.

a)

trọng lực.

b)

lực ép.

c)

lực kéo.

d)

lực đẩy.

55.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào áp lực nhỏ nhất?

a)

Khi bạn Thanh xách cặp đứng bằng hai chân.

b)

Khi bạn Thanh xách cặp đứng co một chân.

c)

Khi bạn Thanh xách cặp đứng co một chân và nhón chân còn lại.

d)

Khi bạn Thanh không xách cặp đứng co một chân và nhón chân cò

56.

Một vật hình lập phương đặt trên mặt bàn nằm ngang, tác dụng lên mặt bàn một áp suất p = 3 600N/m2. Biết khối lượng của vật là 14,4 kg. Hỏi độ dài một cạnh của khối lập phương ấy là bao nhiêu?

a)

20 cm.

b)

25 cm.

c)

30 cm.

d)

35 cm.

57.

Ứng dụng của đòn bẩy có điểm tựa ở một đầu, vật ở đầu bên kia và lực tác dụng ở trong khoảng giữa hai đầu (ở trường hợp này, điểm tựa thường được giữ cố định với đầu đòn bẩy) là:

a)

Xà beng.

b)

Xe đẩy hàng.

c)

Cánh tay người.

d)

Cái kéo.

58.

Xe đẩy cút kít là ứng dụng của

a)

đòn bẩy có điểm tựa ở giữa.

b)

đòn bẩy có điểm tựa ở một đầu, vật ở giữa và lực tác dụng ở đầu bên kia.

c)

đòn bẩy có điểm tựa ở một đầu, vật ở đầu bên kia và lực tác dụng ở trong khoảng giữa hai đầu (ở trường hợp này, điểm tựa thường được giữ cố định với đầu đòn bẩy).

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

59.

Đòn bẩy là

a)

một thanh cứng có thể quay quanh một trục xác định gọi là điểm tựa.

b)

một khối khí chuyển động xung quanh điểm tựa.

c)

một thanh kim loại chuyển động quanh lực tác dụng.

d)

một thanh làm bằng gỗ có thể tự chuyển động.

60.

Điểm tựa còn được gọi là

a)

trục quay.

b)

trọng lượng của vật cần nâng.

c)

điểm đặt.

d)

lực tác dụng.

61.

Người ta phân loại đòn bẩy dựa vào

a)

điểm tựa.

b)

điểm đặt của trọng lượng.

c)

điểm đặt của lực tác dụng.

d)

Cả A, B, C.