wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ 11

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương. Hỏi B, C, D nhiễm điện gì?

a)

B và C âm, D dương.

b)

B âm, C và D dương.

c)

B và D âm, C dương.

d)

B và D dương, C âm.

2.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

3.

Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không, cách nhau đoạn r = 4 cm. Lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là F=3,6.10-4 N. Độ lớn mỗi điện tích là

a)

8.10-8C

b)

4.10-8C.

c)

8.10-9 C

d)

4.10-9C.

4.

Hai điện tích điểm q1 và q2, cách nhau 2 (cm) trong không khí thì lực đẩy giữa chúng là F = 4.10-4 N. Nếu muốn lực đẩy giữa chúng là F' = 10-4 N thì khoảng cách giữa hai điện tích đó là

a)

1cm.

b)

2cm.

c)

4cm.

d)

8cm.

5.

Theo thuyết êlectron

a)

vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương.

b)

vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm

c)

vật nhiễm điện dương là vật có số electron ít hơn số prôtôn, nhiễm điện âm là vật có số electron nhiều hơn số prôtôn.

d)

vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.

6.

Hai điện tích điểm q1 = 4.10-8C và q2 = - 4.10-8C nằm cố định tại hai điểm AB cách nhau 20 cm trong chân không. Cường độ điện trường tại điểm I cách A 16cm, cách B 12 cm xấp xỉ bằng:

a)

3.104 V/m

b)

104 V/m

c)

4.104 V/m

d)

2.104V/m

7.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông

a)

A. tăng 4 lần.

b)

B. tăng 2 lần.  

c)

C. giảm 4 lần. 

d)

D. giảm 4 lần.

8.

Hai điện tích q1= 4.10-9C, q2 = -2.10-9C hút nhau bằng lực có độ lớn 6.10-5N khi đặt trong không khí. Khoảng cách giữa chúng là

a)

A. 6cm.

b)

B. 12cm.

c)

C. 232\sqrt[]{3}  cm.              

d)

D. 323\sqrt[]{2}  cm.

9.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

A. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

b)

B. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

c)

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

10.

Cường độ điện trường gây bởi điện tích Q = 5.10-9C tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10cm có độ lớn là:

a)

A. E = 4500V/m.        

b)

B. E = 45V/m.

c)

C. E = 450V/m.

d)

D. E = 45000V/m

11.

Giá trị điện dung 1pF có giá trị bằng:

a)

A. 10 -12 F.

b)

B. 10 -9 F.

c)

C. 10 -6 F.

d)

D. 10 -3 F.

12.

Hai điện tích điểm cách nhau 8cm trong chân không thì độ lớn lực tương tác giữa chúng là chúng là F0 . Khi đưa lại gần nhau thì chỉ còn cách nhau 2cm thì độ lớn lực tương tác giữa chúng là

a)

F0 / 2

b)

A. 16F0

c)

A. 2F0

d)

A. 4F0

13.

Hai điện tích điểm đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì hút nhau một lực F. Đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi ε = 4, đặt cách nhau một khoảng r’ = r/2 thì lực hút giữa chúng là

a)

F

b)

F2\frac{F}{2}

c)

F4\frac{F}{4}

d)

2F

14.

Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận

a)

chúng đều là điện tích dương

b)

chúng cùng độ lớn điện tích

c)

chúng trái dấu nhau

d)

chúng cùng dấu nhau

15.

Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích lần lượt là q1 và q2, cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì mỗi quả cầu mang điện tích là

a)

qq = 1q1+q2\frac{1}{q_1+q_2}

b)

qq = q1.q2q_1.q_2

c)

qq = q1+q22\frac{q_1+q_2}{2}

d)

qq = q1q22\frac{q_1-q_2}{2}

16.

Đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực điện là

a)

lực Cu lông.

b)

hằng số điện môi.

c)

điện lượng của điện tích.

d)

cường độ điện trường.

17.

Cường độ điện trường của điện tích điểm Q tại một điểm cách nó một khoảng r trong điện môi đồng chất có hằng số điện môi ɛ có độ lớn là :

a)
b)
c)
d)
18.

Công thức tính lực tương tác giữa hai điện tích điểm khi đặt trong chân không là 

a)

  F=k.q1.q2r2F=k.\frac{q_1.q_2}{r^2}  

b)

F=k.q1.q2r2F=k.\frac{\left|q_1.q_2\right|}{r^2}  

c)

F=k.q1.q2rF=k.\frac{q_1.q_2}{r}  

d)

F=k.q1.q2rF=k.\frac{\left|q_1.q_2\right|}{r^{ }}  

19.

Một đoạn mạch gồm 3 điện trở mắc nối tiếp R1 = 4 Ω, R2 = 3 Ω, R3 = 5 Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R3 là 7,5 V. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là bao nhiêu?

(a)  

20.

Một đoạn mạch gồm 3 điện trở mắc nối tiếp R1 = 4 Ω, R2 = 3 Ω, R3 = 5 Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R3 là 7,5 V. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R2 là bao nhiêu?

(a)  

21.

Một đoạn mạch gồm 3 điện trở mắc nối tiếp R1 = 4 Ω, R2 = 3 Ω, R3 = 5 Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R3 là 7,5 V. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là bao nhiêu?

(a)  

22.

Từ thông qua một mạch kín được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

Φ = B.S.sinα

b)

Φ = B.S.cosα

c)

Φ = B.S.tanα

d)

Φ = B.S

23.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 40 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là

a)

4,8 Wb

b)

19,2 Wb

c)

0,192 Wb

d)

48 Wb

24.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

sinh ra dòng điện trong mạch kín.

b)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

c)

được sinh bởi nguồn điện hóa học.

d)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

25.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

b)

độ lớn từ thông qua mạch.

c)

tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch.

d)

diện tích của mạch.

26.

Một khung dây phẳng hình chữ nhật kích thước 3 cm x 4 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 T. Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 600. Từ thông qua khung dây là:

a)

6.10-7 Wb.

b)

5,2.10-7 Wb.

c)

3.10-7 Wb.

d)

3.10-3 Wb.

27.

Đơn vị của từ thông?

a)

A. Tesla (T).

b)

B. Ampe (A).

c)

C. Vêbe (Wb).

d)

D. Vôn (V).

28.

[VD] Cho mạch điện như hình. R1 = R2= 6 Ω; R3 = 12 Ω; r = 2 Ω. Ampe kế chỉ 1 A. E =

a)

6 V.

b)

12 V.

c)

36 V.

d)

24 V.

29.

[NB] Nội dung định luật Ôm đối với toàn mạch là: Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện

a)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó.

b)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và điện trở toàn phần của mạch đó.

c)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch ngoài.

d)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và và với bình phương điện trở toàn phần của mạch đó.

30.

[TH] Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 3 V; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

0,5 A.

d)

0,25 A.

31.

[TH]Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 14 V; r =1 Ω. Hiệu suất của nguồn là

a)

50 %.

b)

75%.

c)

80%.

d)

90%.

32.

Công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch điện có hiệu điện thế U, cường độ dòng điện I là

a)

P=UIP=UI  

b)

P=UI2P=UI^2  

c)

P=2UIP=2UI  

d)

P=12UIP=\frac{1}{2}UI^{ }  

33.

Nhiệt lượng Q toả ra trên điện trở R khi có dòng điện có cường độ I chạy qua trong thời gian t là

a)

Q=RI2tQ=RI^2t  

b)

Q=RIt2Q=RIt^2  

c)

Q=RItQ=RIt  

d)

Q=12RI2tQ=\frac{1}{2}RI^2t  

34.

Một dòng điện có cường độ I chạy trong mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E. Công của nguồn điện trong thời gian t là

a)

Ang=EItA_{ng}=EIt  

b)

Ang=EIt2A_{ng}=EIt^2  

c)

Ang=EI2tA_{ng}=EI^2t  

d)

Ang=2EItA_{ng}=2EIt  

35.

Ảnh của vật qua thấu kính phân kì là

a)

A. Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

b)

B. Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

c)

C. Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

d)

D. Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

36.

Một vật sáng AB đăt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ. Gọi khoảng cách từ vật đến thấu kính là d, thấu kính có tiêu cự. Khi f < d < 2f, ảnh của vật qua thấu kính là:

a)

A. Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật        

b)

B. Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

c)

C. Ảnh ảo, ngược chiều và nhỏ hơn vật

d)

D. Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

37.

Khi nói về đường truyền của tia sáng qua thấu kính hội tụ, câu trả lời không đúng

a)

Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng.

b)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm.

c)

Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló truyền thẳng.

d)

Tia tới đi qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính.

38.

Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ qua tiêu điểm, nếu:

a)

Tia tới đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính.

b)

Tia tới song song với trục chính.

c)

Tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.

d)

Tia tới bất kì.

39.

Thấu kính phân kì có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành :

a)

chùm tia phản xạ.

b)

chùm tia ló hội tụ.

c)

chùm tia ló phân kỳ.

d)

chùm tia ló song song khác.

40.

Theo định luật Faraday về hiện tượng cảm ứng điện từ, suất điện động cảm ứng là

a)

ec=ΔΦΔte_c=-\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}  

b)

ec=ΔΦΔte_c=\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}  

c)

ec=ΔΦ2Δte_c=-\frac{\Delta\Phi}{2\Delta t}  

d)

ec=(ΔΦΔt)2e_c=\left(\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right)^2  

41.

Một vật sáng AB đăt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ. Gọi khoảng cách từ vật đến thấu kính là d, thấu kính có tiêu cự. Khi f < d < 2f, ảnh của vật qua thấu kính là:

a)

A. Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật        

b)

B. Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

c)

C. Ảnh ảo, ngược chiều và nhỏ hơn vật

d)

D. Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

42.

Ảnh của vật qua thấu kính phân kì là

a)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

b)

Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

d)

Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

43.

Khi nói về sự tạo ảnh của vật qua thấu kính hội tụ, phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật

b)

Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

c)

Vật thật có thể cho ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

d)

Vật thật có thể cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

44.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự bằng 10 cm, cho ảnh thật lớn hơn vật và cách vật 45 cm. Xác định vị trí của vật và ảnh.

a)

d=20 cm và d'=25 cm

b)

d=10 cm và d'=35 cm

c)

d=15 cm và d'=30 cm

d)

d=18 cm và d'=27 cm

45.

Tia tới song song trục chính một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15cm. Tiêu cự của thấu kính này là

a)

15cm.

b)

20cm.

c)

25cm.

d)

30cm.

46.

Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm một khoảng 60 cm. Ảnh của vật nằm

a)

sau kính 20 cm.

b)

sau kính 60 cm.

c)

trước kính 60 cm.

d)

trước kính 20 cm.

47.

Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc trước một thấu kính phân kì tiêu cự 20 cm một khoảng 60 cm. ảnh của vật nằm

a)

sau kính 30 cm.

b)

sau kính 15 cm.

c)

trước kính 15 cm.

d)

trước kính 30 cm

48.

Qua một thấu kính có tiêu cự 20 cm một vật thật thu được một ảnh cùng chiều, bé hơn vật cách kính 15 cm. Vật phải đặt

a)

trước kính 90 cm.

b)

trước kính 60 cm.

c)

trước 45 cm.

d)

trước kính 30 cm.

49.

Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh ngược chiều lớn gấp 3 lần AB và cách nó 80 cm. Tiêu cự của thấu kính là

a)

15 cm.

b)

25 cm.

c)

20 cm.

d)

10 cm.


50.

1. Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

a)

A. Giảm đi.

b)

B. Không thay đổi.

c)

C. Tăng lên.

d)

D. Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần.

51.

2. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc?

a)

A. Dùng muối AgNO3.

b)

B. Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt.

c)

C. Dùng anốt bằng bạc.

d)

D. Dùng huy chương làm catốt.

52.

3. Một sợi dây đồng có điện trở 74w ở 500 C, có hệ số nhiệt điện trở 4,1.10-3K-1. Điện trở của sợi dây đó ở 1000 C là:

a)

A. 86,6W

b)

B. 89,2W

c)

C. 95W

d)

D. 82W

53.

4. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Hạt tải điện trong kim loại là electron.

b)

B. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi

c)

C. Hạt tải điện trong kim loại là iôn dương và iôn âm.

d)

D. Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.

54.

5. Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào:

a)

A. Hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa hai đầu mối hàn.

b)

B. Hệ số nở dài vì nhiệt độ.

c)

C. Khoảng cách giữa hai mối hàn. D. Điện trở của các mối hàn.

d)

C. Khoảng cách giữa hai mối hàn. D. Điện trở của các mối hàn.

55.

6. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện 65.10-3 (mV/K) được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320C. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là

a)

A. E = 13,00mV.

b)

B. E = 13,58mV.

c)

C. E = 13,98mV.

d)

D. E = 13,78mV.

56.

7. Một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anốt làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân R = 8 (W), được mắc vào hai cực của bộ nguồn E = 9 (V), điện trở trong r =1 (W). Khối lượng Cu bám vào catốt trong thời gian 5 h có giá trị là:

a)

A. 5 (g).

b)

B. 10,5 (g).

c)

C. 5,97 (g).

d)

D. 11,94 (g).

57.

8. Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng

a)

A. trong kĩ thuật hàn điện.

b)

B. trong kĩ thuật mạ điện.

c)

C. trong điốt bán dẫn.

d)

D. trong ống phóng điện tử.

58.

9. Cách tạo ra tia lửa điện là

a)

A. Nung nóng không khí giữa hai đầu tụ điện được tích điện.

b)

B. Đặt vào hai đầu của hai thanh than một hiệu điện thế khoảng 40 đến 50V.

c)

C. Tạo một điện trường rất lớn khoảng 3.106 V/m trong chân không.

d)

D. Tạo một điện trường rất lớn khoảng 3.106 V/m trong không khí.

59.

10. Câu nào dưới đây nói về phân loại chất bán dẫn là không đúng?

a)

A. Bán dẫn hoàn toàn tinh khiết là bán dẫn trong đó mật độ electron bằng mật độ lỗ trống.

b)

B. Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện chủ yếu được tạo bởi các nguyên tử tạp chất.

c)

C. Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn rất nhiều mật độ electron.

d)

D. Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ electron tự do nhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗ trống.