wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11_ÔN TẬP HỌC KỲ II

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời sai.

a)

Tương tác giữa dòng điện với dòng điện gọi là tương tác từ.

b)

Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ.

c)

Xung quanh 1 điện tích đứng yên có điện trường và từ trường.

d)

Ta chỉ vẽ được một đường sức từ qua mỗi điểm trong từ trường.

2.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

d)

tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi

3.

Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm

a)

nằm theo hướng của lực từ.

b)

ngược hướng với đường sức từ.

c)

nằm theo hướng của đường sức từ.

d)

ngược hướng với lực từ.

4.

Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50 cm là:

a)

A. 4.10-6 T.

b)

2.10-7/5 T.

c)

5.10-7 T.

d)

3.10-7 T.

5.

Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 (A), dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 (A) ngược chiều với I1. Điểm M nằm trong mặt phẳng của 2 dòng điện ngoài khoảng hai dòng điện và cách dòng điện I1 8 (cm). Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:

a)

1,0.10-5 (T)

b)

1,1.10-5 (T)

c)

1,2.10-5 (T)

d)

1,3.10-5 (T)

6.

Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn đặt cách nhau 10cm trong không khí. Dòng điện chạy trong 2 dây dẫn ngược chiều nhau và có cường độ I1 = 10 A; I2 = 20 A. Tìm cảm ứng từ tại điểm A cách mỗi dây 5 cm.

a)

4.10−5T.

b)

8.10­−5T.

c)

12.10−5T.

d)

16.10−5T

7.

Một ống dây dài 50 cm có 1000 vòng dây mang một dòng điện là 5 A. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là

a)

8 π mT.

b)

4 π mT.

c)

8 mT.

d)

4 mT.

8.

Tại tâm của dòng điện tròn cường độ 5A người ta đo được cảm ứng từ B = 31,4.10−6 T. Bán kính của dòng điện tròn là:

a)

20cm

b)

10cm

c)

2cm

d)

lcm

9.

Tại tâm của dòng điện tròn gồm 100 vòng, người ta đo được cảm ứng từ B = 62,8.10−4 T. Đường kính vòng dây là 10 cm. Cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng là:

a)

5A

b)

1A

c)

10A

d)

0,5A

10.

Người ta muốn tạo ra từ trường có cảm ứng từ B = 250π.10−5 T bên trong một ống dây gồm 500 vòng, mà dòng điện chạy trong mỗi vòng của ống dây chỉ là 2 A thì ống dây có chiều dài là:

a)

0,16cm

b)

16cm

c)

16m

d)

1,6m

11.

Trong hệ SI đơn vị của cảm ứng từ là :

a)

Vêbe(Wb)

b)

Tesla (T)

c)

Niutơn (N)

d)

Vôn (V)

12.

Chọn câu sai.

a)

A. Khi đặt diện tích S vuông góc với các đường sức từ, nếu S càng lớn thì từ thông có độ lớn càng lớn.

b)

B. Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).

c)

C. Giá trị của từ thông qua diện tích S cho biết cảm ứng từ của từ trường lớn hay bé.

d)

D. Từ thông là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng 0.

13.

Một hình vuông cạnh 5 (cm), đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4 (T). Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6 (Wb). Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và mặt phẳng hình vuông đó là:

a)

00. .

b)

300.

c)

600.

d)

900

14.

Hai khung dây tròn có mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều. Khung dây 1 có đường kính 20 cm và từ thông qua nó là 30 mWb. Khung dây 2 có đường kính 40 cm, từ thông qua nó là

a)

120 mWb.

b)

60 mWb.

c)

15 mWb.

d)

7,5 mWb.

15.

Chọn câu sai. Định luật Len−xơ là định luật

a)

cho phép xác định chiều của dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

b)

khẳng định dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín.

c)

khẳng định dòng điện cảm ứng xuất hiện khi từ thông qua mạch kín biến thiên do kết quả của một chuyển động nào đó thì từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại chuyển động này.

d)

cho phép xác định lượng nhiệt toả ra trong vật dẫn có dòng điện chạy qua.

16.

Mạch kín (C) phẳng, không biến dạng trong từ trường đều. Hỏi trường hợp nào dưới đây, từ thông qua mạch biến thiên?

a)

(C) chuyển động tịnh tiến.

b)

(C) chuyển động quay xung quanh một trục cố định vuông góc với mặt phẳng chứa mạch.

c)

(C) chuyển động trong một mặt phẳng vuông góc với từ trường.

d)

(C) quay xung quanh trục cố định nằm trong mặt phẳng chứa mạch và trục này không song song với đường sức từ.

17.

Cách làm nào dưới dây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

a)

Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn.

b)

Nối hai cực của nam châm vào hai đầu cuộn dây dẫn.

c)

Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong cuộn dây dẫn kín.

d)

Đưa một nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

18.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

b)

sinh ra dòng điện trong mạch kín.

c)

được sinh bởi nguồn điện hóa học.

d)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

19.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

b)

độ lớn từ thông qua mạch.

c)

điện trở của mạch.

d)

diện tích của mạch.

20.

Một khung dây hình tròn bán kính 20 cm nằm toàn bộ trong một từ trường đều mà các đường sức từ vuông với mặt phẳng vòng dây. Trong khi cảm ứng từ tăng từ 0,1 T đến 1,1 T thì trong khung dây có một suất điện động không đổi với độ lớn là 0,2 V. Thời gian duy trì suất điện động đó là

a)

0,2 s.

b)

0,2 π s.

c)

4 s.

d)

4 π s.

21.

Một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều nhưng biến đổi theo thời gian, các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng của khung. Trong 0,1 s đầu cảm ứng từ tăng từ 10-5 T đến 2.10-5 T; 0,1 s tiếp theo cảm ứng từ tăng từ 2.10-5 T đến 5.10-5 T. Gọi e1 và e2 là suất điện động cảm ứng trong khung dây ở giai đoạn 1 và giai đoạn 2 thì

a)

2e1 = e2.

b)

3e1 = e2.

c)

4e1 = e2.

d)

e1 = e2.

22.

Một ống dây có hệ số tự cảm 20 mH đang có dòng điện với cường độ 5 A chạy qua. Trong thời gian 0,1 s dòng điện giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây có độ lớn là

a)

100 V.

b)

1V.

c)

0,1 V.

d)

0,01 V.

23.

Một cuộn tự cảm có độ tự cảm 0,1 H, trong đó có dòng điện biến thiên đều với tốc độ 200 A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị

a)

10 V.

b)

20 V.

c)

0,1 kV.

d)

2,0 kV.

24.

Hiện tượng tự cảm thực chất là hiện tượng

a)

dòng điện cảm ứng bị biến đổi khi từ thông qua một mạch kín đột nhiên bị triệt tiêu.

b)

cảm ứng điện từ xảy ra khi một khung dây đặt trong từ trường biến thiên.

c)

xuất hiện suất điện động cảm ứng khi một dây dẫn chuyển động trong từ trường.

d)

cảm ứng điện từ trong một mạch do chính sự biến đổi dòng điện trong mạch đó gây ra.

25.

Tính độ tự cảm của một ống dây hình trụ có chiều dài 0,5 m gồm 1000 vòng dây, mỗi vòng dây có đường kính 20 cm.

a)

0,088 H.

b)

0,079 H.

c)

0,125 H.

d)

0,064 H.

26.

Dòng điện qua một ống dây không có lõi sắt biến đổi đều theo thời gian. Trong thời gian 0,01 s cường độ dòng điện tăng từ i1 = 1 A đến i2 = 2 A, suất điện động tự cảm trong ống dây có độ lớn bằng 20 V. Hệ số tự cảm của ống dây là

a)

0,1 H.

b)

0.4H.

c)

0,2 H.

d)

8,6 H.

27.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

28.

Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

a)

luôn nhỏ hơn góc tới.

b)

luôn lớn hơn góc tới.

c)

luôn bằng góc tới.

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

29.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng :

a)

khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng.

b)

góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.

c)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

d)

góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.

30.

Trong trường hợp nào sau đây, tia sáng không truyền thẳng:

a)

Tia sáng truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suất có cùng chiết suất.

b)

Tia tới vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

Tia tới có hướng đi qua tâm của một quả cầu trong suốt.

d)

Tia sáng truyền xiên góc từ không khí vào kim cương.

31.

Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc tới i là 600 thì góc khúc xạ r (lấy tròn) là

a)

300.

b)

350.

c)

400

d)

450.

32.

Chiếu ánh sáng từ không khí vào nước có chiết suất n = 1,333 . Nếu góc khúc xạ r là 300 thì góc tới i (lấy tròn) là

a)

200.

b)

360.

c)

420.

d)

450.

33.

Tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng, chiết suất n = căn 3. Hai tia phản xạ và khúc xạ vuông góc với nhau. Góc tới i có giá trị là

a)

600.

b)

300.

c)

450.

d)

500.

34.

Chiếu một tia sáng đi từ không khí vào một môi trường có chiết suất n, sao cho tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ. Góc tới i trong trường họp này được xác định bởi công thức

a)

sini = n.

b)

tani = n.

c)

sin = 1/n.

d)

tani = 1/n.

35.

Cho chiết suất của nhựa trong bằng 1,41; của muối ăn bằng 1,54 và của kim cương bằng 2,41. Có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần khi chiếu ánh sáng :

a)

từ nhựa trong vào muối ăn

b)

từ muối ăn vào nhựa trong.

c)

từ nhựa trong vào kim cương.

d)

từ muối ăn vào kim cương.

36.

Cho chiết suất của nước bằng 1,33; của benzen bằng 1,5 và của thủy tinh là 1,8. Không thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần khi chiếu ánh sáng từ

a)

từ benzen vào nước.

b)

từ thủy tinh vào nước.

c)

từ thủy tinh vào benzen.

d)

từ nước vào thủy tinh.

37.

Nước có chiết suất 1,33. Chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí, góc có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là :

a)

200.

b)

300.

c)

400.

d)

500.

38.

Khi ánh sáng từ nước chiết suất n = 4/3 sang không khí góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là:

a)

igh = 41048’.

b)

igh = 62044’.

c)

igh = 48035’.

d)

igh = 38026’.

39.

Chọn câu sai.

a)

Chiết suất là đại lượng không có đơn vị.

b)

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1.

c)

Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1.

d)

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1

40.

Chiết suất của nước và của thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc có giá trị lần lượt là 1,333 và 1,532. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thủy tinh ứng với ánh sáng đơn sắc này là

a)

0,199

b)

0,870

c)

1,433

d)

1,149

41.

Lăng kính là một khối chất trong suốt

a)

có dạng lăng trụ tam giác.

b)

có dạng hình trụ tròn.

c)

giới hạn bởi 2 mặt cầu.

d)

hình lục lăng.

42.

Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía

a)

Cạnh bên của lăng kính.

b)

Góc ở đỉnh của lăng kính

c)

Cạnh trên của lăng kính.

d)

Cạnh đáy của lăng kính.

43.

Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

a)

hai mặt bên của lăng kính.

b)

tia tới và pháp tuyến.

c)

tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính.

d)

tia ló và pháp tuyến.

44.

Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về ánh sáng truyền qua thấu kính hội tụ là:

a)

Tia sáng tới song song với trục chính của thấu kính, tia ló đi qua tiêu điểm vật chính.

b)

Tia sáng đi qua tiêu điểm vật chính thì ló ra song song với trục chính.

c)

Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng

d)

Tia sáng tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính.

45.

Vật AB đặt vuông góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính một khoảng nhỏ hơn tiêu cự của thấu kính, qua thấu kính cho:

a)

Ảnh ảo, nhỏ hơn vật.

b)

Ảnh ảo, lớn hơn vật.

c)

Ảnh thật, nhỏ hơn vật.

d)

Ảnh thật, lớn hơn vật.

46.

Vật AB thật đặt vuông góc trục chính thấu kính phân kì, qua thấu kính cho ảnh :

a)

cùng chiều, nhỏ hơn vật.

b)

cùng chiều, lớn hơn vật.

c)

ngược chiều, nhỏ hơn vật.

d)

ngược chiều, lớn hơn vật.

47.

Kết luận nào sau đây là sai về thấu kính?

a)

Mỗi thấu kính có vô số tiêu điểm ảnh phụ.

b)

Thấu kính phân kỳ có khả năng hội tụ chùm tia sáng lớn.

c)

Tiêu điểm vật chính và tiêu điểm ảnh chính đối xứng với nhau qua thấu kính.

d)

Tiêu cự của thấu kính có giá trị tuyệt đối bằng khoảng cách từ các tiêu điểm tới quang tâm của thấu kính.

48.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính và cách thấu kính một khoảng d = 20 cm. Qua thấu kính vật AB cho ảnh thật cao gấp 3 lần vật. Đó là thấu kính gì và tiêu cự bằng bao nhiêu?

a)

Thấu kính hội tụ có f = 15 cm.

b)

Thấu kính hội tụ có f = 30 cm.

c)

Thấu kính phân kì có f = - 15 cm.

d)

Thấu kính phân kì có f = - 30 cm.

49.

Kính nào sau đây có thể dùng làm kính cận thị ?

a)

Kính hội tụ có tiêu cự f = 5cm.

b)

Kính hội tụ có tiêu cự f = 50cm.

c)

Kính phân kì có tiêu cự f = -5cm.

d)

Kính phân kì có tiêu cự f = -50cm.

50.

Một người có điểm cực viễn cách mắt 50 cm. Để nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết thì người này phải đeo sát mắt kính

a)

hội tụ có tiêu cự 50 cm.

b)

hội tụ có tiêu cự 25 cm.

c)

phân kì có tiêu cự 50 cm.

d)

phân kì có tiêu cự 25 cm.

51.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về kính lúp?

a)

là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ

b)

là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có độ tụ dương

c)

có tiêu cự lớn;

d)

tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật.

52.

Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp, người ta phải đặt vật

a)

cách kính lớn hơn 2 lần tiêu cự.

b)

cách kính trong khoảng từ 1 lần tiêu cự đến 2 lần tiêu cự.

c)

tại tiêu điểm vật của kính.

d)

trong khoảng từ tiêu điểm vật đến quang tâm của kính.

53.

Một mắt không có tật có điểm cực cận cách mắt 20cm, quan sát vật AB qua một kính lúp có tiêu cực 2cm. Xác định số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực

a)

6

b)

10

c)

15

d)

2,5

54.

Một kính lúp là một thấu kính hội tụ có độ tụ 10 dp. Mắt người quan sát có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 20 cm. Độ bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là

a)

2,5.

b)

4.

c)

5.

d)

2.

55.

Kính hiển vi gồm vật kính và thị kính là các thấu kính hội tụ như thế nào?

a)

Vật kính và thị kính có tiêu cự nhỏ cỡ mm, khoảng cách giữa chúng có thể thay đổi được.

b)

Vật kính và thị kính có tiêu cự nhỏ cỡ mm, khoảng cách giữa chúng không đổi.

c)

Vật kính có tiêu cự cỡ mm, thị kính có tiêu cự nhỏ hơn, khoảng cách giữa chúng có thể thay đổi được.

d)

Vật kính có tiêu cự cỡ mm, thị kính có tiêu cự lớn hơn, khoảng cách giữa chúng không đổi.

56.

Chọn câu sai.

a)

Kính hiển vi là quang cụ hỗ trợ cho mắt có số bội giác lớn hơn rất nhiều so với số bội giác của kính lúp.

b)

Độ dài quang học của kính hiển vi là khoảng cách từ tiêu điểm ảnh chính của vật kính đến tiêu điểm vật chính của thị kính.

c)

Vật kính của kính hiển vi có thể coi là một thấu kính hội tụ có độ tụ rất lớn khoảng hàng trăm điôp.

d)

Thị kính của kính hiển vi là một thấu kính hội tụ có tiêu cự vài mm và có vai trò của kính lúp.

57.

Công thức về số bội giác G = f1/f2 của kính thiên văn khúc xạ áp dụng được cho trường hợp ngắm chừng nào:

a)

Ở điểm cực cận

b)

Ở điểm cực viễn

c)

Ở vô cực

d)

Ở mọi trường hợp ngắm chừng vì vật luôn ở vô cực

58.

Công thức số bội giác của kính thiên văn khúc xạ trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực G

a)

G = f1/f2.

b)

G = f1f2.

c)

G = Đf1/f2.

d)

G = Đ(f1.f2)