wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tnli

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

<NB> Đơn vị của động lượng là

                

a)

<$> kg.m/s.          

b)

<$> N/s.                                

c)

<$> N.m.                   

d)

<$> Nm/s.

2.

<NB> Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất

a)

<$> J.s.                                 

b)

<$> W.                      

c)

<$> N.m/s.                

d)

<$> HP.

3.

<TH> Lực không làm vật thay đổi động năng là

a)

<$> lực vuông góc với vận tốc vật.

b)

<$> lực cùng hướng với vận tốc vật.                     

c)

<$> lực ngược hướng với vận tốc vật.                   

d)

<$> lực hợp với vận tốc 1 góc nào đó.

4.

<TH> Khi khối lượng của vật giảm đi bốn lần, vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ

a)

<$> không đổi                     

b)

<$> tăng gấp 2                                 

c)

<$> tăng gấp 4                                 

d)

<$>tăng gấp 8

5.

<TH>Một vật khối lượng 1,0 kg đang ở độ cao 5m so với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật có thế năng là

a)

<$> 49J.                    

b)

<$> 50J.        

c)

<$> 5J                       

d)

<$> 9,8J

6.

<NB>Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?

a)

<$> Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

b)

<$> Chuyển động hỗn loạn.                      

c)

<$> Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

d)

<$> Chuyển động không ngừng.

7.

NB>Một lượng khí xác định, được xác định bởi bộ ba thông số

a)

<$> áp suất, nhiệt độ, thể tích.

b)

<$> áp suất, thể tích, khối lượng.

c)

<$> thể tích, khối lượng, nhiệt độ.

d)

<$> áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

8.

<TH> Nén một lượng khí lý tưởng trong bình kín thì quá trình đẳng nhiệt xảy ra như sau:

a)

<$> Áp suất tăng, nhiệt độ không đổi.

b)

<$>Áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp suất.

c)

<$>Áp suất giảm, nhiệt độ tỉ lệ nghịch với áp suất.

d)

<$>Áp suất giảm, nhiệt độ không đổi.

9.

<TH>Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó:

a)

<$>chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.

b)

<$>nước đông đặc thành đá.                     

c)

<$>tất cả các chất khí hóa lỏng. 

d)

<$>tất cả các chất khí hóa rắn.                  

10.

<NB> Chọn phát biểu đúng?

a)

<$> Nội năng của một vật bằng tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

<$>Nội năng của một vật bằng tổng động năng và thế năng của vật.

c)

<$> Nội năng của vật chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.

d)

<$> Nội năng của vật chỉ phụ thuộc vào thể tích của vật.

11.

<NB>Nhận xét nào sau đây không phù hợpvới khí lí tưởng?

a)

<$>Khối lượng các phân tử có thể bỏ qua.

b)

<$> Thể tích các phân tử có thể bỏ qua.                

c)

<$> Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

d)

<$> Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.                 

12.

<TH> Nhiệt độ của vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

<$> Khối lượng của vật.

b)

<$> Vận tốc của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

<$> Khối lượng của từng phân tử cấu tạo nên vật.

d)

<$> Khoảng cách giữa các phân tử cấu tạo nên vật.

13.

<TH> Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100J. Khí nở ra thực hiện công 60J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là 

a)

<$> 40J.                                

b)

<$> 20J.                    

c)

<$> 140J.                 

d)

<$> 50J

14.

<NB> Chất nào sau đây không có cấu trúc tinh thể

a)

<$> Miếng nhựa thông.                                                      

b)

<$> Viên kim cương.                                                                      

c)

<$> Khối thạch anh.

d)

<$> Hạt đường.

15.

<TH> Tính chất nào sau đây liên quan đến vật rắn vô định hình?

a)

<$> Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

b)

<$> Có nhiệt độ nóng chảy xác định.                               

c)

<$> Có cấu trúc tinh thể.

d)

<$> Có tính dị hướng.                                             

16.

<NB>Hệ số căng bề mặt chất lỏng có đặc điểm

a)

<$>giảm khi nhiệt độ tăng

b)

  <$> tăng lên khi nhiệt độ tăng.

c)

<$>có đơn vị đo là N.m

d)

<$>không phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.

17.

<TH> Tại sao nước mưa không lọt qua các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt?

a)

<$>Vì lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho lọt qua các lỗ nhỏ của tấm bạt.

b)

<$> Vì vải bạt không bị dính ướt nước.

c)

<$>Vì vải bạt bị dính ướt nước.

d)

<$>Vì hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ trên tấm bạt.

18.

<NB>Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy bên trong và cả bên trên mặt chất lỏng gọi là

a)

<$>sự sôi.

b)

<$>sự nóng chảy.

c)

<$>sự bay hơi.

d)

<$>sự đông đặc.

19.

<NB> Điền vào chỗ …

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí ở bề mặt chất lỏng gọi là ...Quá trình chuyển từ thể khí sang thể lỏng gọi là…

a)

<$> sự bay hơi, sự ngưng tụ.

b)

<$> sự ngưng tụ, sự sôi.

c)

<$> sự hóa hơi, sự nóng chảy.

d)

<$> sự sôi, sự nóng chảy.

20.

<NB> Nhúng một ống thủy tinh có đường kính nhỏ vào cốc nước, ta thấy nước trong ống thủy tinh hạ thấp hơn so với nước trong cốc, đó là hiện tượng

a)

<$>mao dẫn.

b)

<$>dính ướt.

c)

<$>căng bề mặt chất lỏng.

d)

<$>không dính ướt.

21.

<NB> Chọn phát biểu đúng. Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

a)

<$>bảo toàn.            

b)

<$>biến thiên.

c)

<$>không bảo toàn.            

d)

<$> không xác định.           

22.

TH> Một vật 2kg đang chuyển động với vận tốc 10m/s. Động lượng của vật là:

a)

<$>20kg.m/s.                                   

b)

<$>10kg                               

c)

<$>20N.m.               

d)

<$>5Nm/s.

23.

<NB> Chọn phát biểu đúng. Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là 

a)

<$>công suất.

b)

<$>công cơ học.      

c)

<$>công phát động.            

d)

<$>công cản.           

24.

<TH> Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

<$>Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.

b)

<$>Khi vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không.

c)

<$>Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm thực hiện công khác không,

d)

<$>Lực là đại lượng véctơ nên công cũng là véctơ.

25.

<TH> Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa

a)

<$>tăng gấp 2 lần.              

b)

<$>tăng gấp 4 lần.              

c)

<$>giảm 2 lần.

d)

<$>không đổi.                     

26.

<VD> Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị giãn 0,02m thì thế năng đàn hồi của hệ bằng

a)

<$>0,04 J.                 

b)

<$>400 J.                  

c)

<$>200J.                  

d)

<$>100 J

27.

<NB> Khi vật chịu tác dụng của lực đàn hồi thì cơ năng của vật được xác định theo công thức

a)

<$>Không đổi

b)

<<$>Luôn luôn dương

c)

<$>Luôn luôn dương hoặc bằng không               

d)

<$>Luôn luôn khác không

28.

<NB>Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?

a)

<$>Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

b)

<$>Chuyển động hỗn loạn.           

c)

<$>Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

d)

<$>Chuyển động không ngừng.

29.

<TH> Đường đẳng nhiệt trong hệ trục tọa độ OpV là

a)

<$> một đường Hypebol.

b)

<$>một đường thẳng song song với trục OV.                 

c)

<$>một đường thẳng song song với trục Op.

d)

<$>một đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa độ             

30.

<TH> Chọn câu đúng.

a)

<$> Động cơ nhiệt chỉ có thể chuyển hoá một phần nhiệt lượng nhận được thành công.

b)

<$> Động cơ nhiệt có thể chuyển hoá hoàn toàn nhiệt lượng nhận được thành công

c)

<$> Quá trình truyền nhiệt là quá trình thuận nghịch.

d)

<$> Cơ năng không thể tự chuyển hoá thành nội năng.

31.

<TH> Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là

a)

<$> nấu nước bằng bếp ga.            

b)

<$> một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

<$> nén khí trong xi lanh.           

d)

<$> cọ xát hai vật vào nhau.

32.

<TH>Đối với 1 lượng khí xác định, quá trình nào sau đây làđẳng tích

a)

<$> nhiệt độ tăng, áp suất tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

<$>nhiệt độ giảm, áp suất tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

<$>nhiệt độ không đổi, áp suất giảm.

d)

<$>áp suất không đổi, nhiệt độ giảm.

33.

<TH>Quá trình liên quan tới định luật Saclơ là

a)

<$>Đun nóng khí trong một xilanh kín.

b)

<$> Quả bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.

c)

<$> Đun nóng khí trong một xilanh hở.

d)

<$> Thổi không khí vào một quả bóng bay.

34.

<TH>Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì

a)

<$> Số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi.

b)

<$> Số phân tử trong đơn vị thể tích tăng.

c)

<$> Số phân tử trong đơn vị thể tích giảm.

d)

<$> Áp suất khí không đổi.

35.

<NB>Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của các chất gọi là

a)

<$>sự nóng chảy.

b)

<$>sự bay hơi.

c)

<$>sự đông đặc.

d)

<$>sự sôi.

36.

<NB>Hệ số căng bề mặt chất lỏng có đặc điểm

a)

<$>giảm khi nhiệt độ tăng.

b)

<$>có đơn vị đo là N.m.

c)

<$>không phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.

d)

<$>tăng lên khi nhiệt độ tăng.

37.

<TH> Tính chất nào sau đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?

a)

<$>Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.                                

b)

<$>Có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

<$>Có thể có tính dị hướng hoặc đẳng hướng .              

d)

<$>Có cấu trúc mạng tinh thể.

38.

<NB> Chất rắn nào dưới đây là chất rắn vô định hình?

a)

<$>Thủy tinh.                      

b)

<$>Kim cương                                

c)

<$>Hợp kim.                                    

d)

<$>Kim loại.

39.

<TH> Người ta thực hiện công 80J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J độ biến thiên nội năng của khí là:

a)

<$> 60J.                     

b)

<$>100J.                  

c)

<$>20J.

d)

<$> -60J.                               

40.

<TH> Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng?

a)

<$>Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ.

b)

<$>Nhiệt vẫn có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

c)

<$>Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

d)

<$>Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.

41.

<TH>Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó:

a)

<$>chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.

b)

<$>tất cả các chất khí hóa lỏng. 

c)

<$>tất cả các chất khí hóa rắn.                  

d)

<$>nước đông đặc thành đá.                     

42.

<TH>Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp:

a)

<$>Nhiệt độ giảm, thể tích giảm.

b)

<$>Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.

c)

<$>Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

d)

<$>Nhiệt độ tăng, thể tích không đổi.

43.

<NB>Nội năng của một vật là

a)

<$>tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

<$>tổng động năng và thế năng của vật.

c)

<$>tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

<$>nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

44.

<NB>Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì

a)

<$>Q > 0 và A < 0.             

b)

<$>Q > 0 và A> 0.              

c)

<$>Q < 0 và A < 0.

d)

<$>Q < 0 và A > 0. 

45.

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là đại lượng được xác định bởi công thức

a)

A. p → = m v →

b)

B.p=m.v

c)

C.p= m.a

d)

D. p → = m a →

46.

Động năng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là năng lượng mà vật đó có được do đang chuyển động và được xác định theo công thức:

a)

A. Wđ = 2mv2

b)

B. Wđ = 0,5mv

c)

C. Wđ = mv2

d)

D. Wđ = 0,5mv2

47.

<TH>Hệ thức liên hệ giữa động lượng p và động năng Wđ của 1 vật khối lượng m là: 

a)

<$> Wđ = mp2.              

b)

<$> 2 Wđ = mp2    .

c)

<$> .p= 2mWd\sqrt[]{2mW_d}

d)

<$> .p= 2mWd2\sqrt[]{mW}_d

48.

<NB> Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lò xo cố định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn Dl (Dl < 0) thì thế năng đàn hồi bằng  

a)

<$> .Wt= 12k.Δl\frac{1}{2}k.\Delta l

b)

<$> .Wt= 12k.(Δl)2\frac{1}{2}k.\left(\Delta l\right)^2

c)

<$> .Wt=- 12k.(Δl)2\frac{1}{2}k.\left(\Delta l\right)^2

d)

<$> .Wt=- 12k.Δl\frac{1}{2}k.\Delta l

49.

<NB> Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức 

a)

<$> .W= 12mv+mgz\frac{1}{2}mv+mgz

b)

<$> .W= 12mv2+mgz\frac{1}{2}mv^2+mgz

50.

<NB>Hệ thức không phù hợp với định luật Sáclơ là  

a)

p~t

b)

p~T

c)

pT=\frac{p}{T}= hằng số

d)

p1T1=p2T2\frac{p1}{T1}=\frac{p2}{T2}

51.

<NB> Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý I nhiệt động lực học? Δ\Delta  U=A+Q

a)

Δ\Delta  U=A+Q

b)

Δ\Delta  U=Q

c)

Δ\Delta  U=A

d)

A+Q=0

52.

<TH> Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ giảm? 

a)

Δ\Delta U=Q với Q>0

b)

Δ\Delta U=Q+A với A>0

c)

Δ\Delta U=Q+A với A<0

d)

Δ\Delta U=Q với Q<0

53.

<NB> Độ nở dài Δ\Delta l của vật rắn (hình trụ đồng chất) được xác định theo công thức: Δ\Delta   \propto  

a)

Δ\Delta l=l-l0=l0 Δ\Delta t

b)

Δ\Delta l=l-l0= \propto l0 Δ\Delta t

c)

Δ\Delta l=l-l0= \propto l0t

d)

Δ\Delta l=l-l0= \propto l0

54.

<NB> Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là đại lượng được xác định bằng công thức

a)

Wd=0.5mv2

b)

Wd=mv2

c)

Wd=2mv2

d)

Wd=0.5mv

55.

<NB> Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức

a)

Wt=mgz

b)

Wt=mg

c)

Wt=0.5mg

56.

<NB> Hệ thức của định luật Bôilơ - Mariốt là

a)

p1v2=p2v1

b)

pV= hằng số

57.

<NB>Hệ thức của định luật Sác – lơ là  

a)

p~t

b)

pt=ha˘ˋng so^ˊ\frac{p}{t}=hằng\ số

c)

p1t2=t2p1\frac{p1}{t2}=\frac{t2}{p1}

d)

p1t1=p2t2\frac{p1}{t1}=\frac{p2}{t2}

58.

<TH> Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng? Δ\Delta  

a)

Δ\Delta U=Q với Q>0

b)

Δ\Delta U=Q+A với A>0

c)

Δ\Delta U=Q+A với A<0

d)

Δ\Delta U=Q với Q<0

59.

 

<NB> Độ nở khối của vật rắn đồng chất được xác định theo công thức:

a)

ΔV=VV0=βV0Δt\Delta V=V-V_0=\beta V_0\Delta t

b)

ΔV=VV0=V0Δt\Delta V=V-V_0=V_0\Delta t

60.

<TH> Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng? Δ\Delta  

a)

Δ\Delta U=Q với Q>0

b)

Δ\Delta U=Q với Q<0

c)

Δ\Delta U=Q +A với A>0

d)

Δ\Delta U=Q +A với A<0