wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vat ly

Total questions: 57

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

1. Gia tốc là một đại lượng

a)

A. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

B. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

c)

C. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

D. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

2.

2. Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

A. có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

b)

B. có độ lớn không đổi

c)

C. cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

D. ngược hướng với vectơ vận tốc.

3.

3. Chuyển động thẳng chậm dần đều có

a)

A. quỹ đạo là đường cong bất kì.

b)

B. độ lớn vectơ ngược chiều với vectơ vận tốc của vật.

c)

C. quãng đường đi được của vật không phụ thuộc vào thời gian.

d)

D. vectơ vận tốc vuông góc với quỹ đạo của chuyển động.

4.

4. Điều khẳng định nào dưới đây đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

A. Gia tốc của chuyển động có độ lớn giảm đều theo thời gian.

b)

B. Gia tốc của chuyển động có độ lớn tăng đều theo thời gian.

c)

C. Vận tốc của chuyển động có độ lớn tăng đều theo thời gian.

d)

D. Vận tốc của chuyển động có độ lớn giảm đều theo thời gian.

5.

5. Chọn ý sai. Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó có

a)

A. gia tốc không đổi.

b)

B. tốc độ tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.

c)

C. gia tốc tăng dần đều theo thời gian.

d)

D. quỹ đạo là đường thẳng.

6.

6. Gọi v0 là vận tốc ban đầu của chuyển động. Công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường s vật đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:

a)

b)

c)

d)

7.

7. Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều

a)

A. có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

b)

B. có độ lớn giảm đều theo thời gian.

c)

C. cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

D. ngược hướng với vectơ vận tốc.

8.

8. Chọn phát biểu sai.

a)

A. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau.

b)

B. Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.

c)

C. Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với vectơ vận tốc.

d)

D. Vận tốc tức thời của chuyển động thắng biến đổi đều có độ lớn tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian

9.

9. Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:

a)

A. 2 0 1 s v t at 2   (a và v0 cùng dấu)

b)

B. 2 0 1 s v t at 2   (a và v0 trái dấu)

c)

C. 2 0 0 1 x x v t at 2    (a và v0 cùng dấu).

d)

D. 2 0 0 1 x x v t at 2    (a và v0 trái dấu)

10.

10. Phương trình của chuyển động thẳng chậm dần đều là:

a)

b)

c)

d)

11.

11. Phát biểu nào sau đây sai:

a)

A. Trong các chuyển động thẳng nhanh dần đều, vận tốc đều có giá trị dương.

b)

B. Trong các chuyển động thẳng nhanh dần đều, gia tốc cùng dấu với vận tốc.

c)

C. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, các véc tơ vận tốc và gia tốc cùng chiều nhau.

d)

D. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, gia tốc có độ lớn không đổi.

12.

12. Sự rơi tự do là

a)

A. một dạng chuyển động thẳng đều.

b)

B. chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào.

c)

C. chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

d)

D. chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản.

13.

13. Rơi tự do có quỹ đạo là một đường

a)

A. thẳng.

b)

B. cong.

c)

C. tròn.

d)

D. xoắn ốc.

14.

14. Rơi tự do là một chuyển động

a)

A. thẳng đều.

b)

B. thẳng chậm dần đều

c)

C. thẳng nhanh dần.

d)

D. thẳng nhanh dần đều

15.

15. Một vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau, nguyên nhân nào sau đây quyết định điều đó?

a)

A. Do các vật nặng nhẹ khác nhau

b)

B. Do các vật to nhỏ khác nhau.

c)

C. Do lực cản của không khí lên các vật.

d)

D. Do các vật làm bằng chất liệu khác nhau

16.

16. Điều nào sau đây là sai khi nói về sự rơi của vật trong không khí?

a)

A. Trong không khí các vật rơi nhanh chậm khác nhau.

b)

B. Các vật rơi nhanh hay chậm không phải do chúng nặng nhẹ khác nhau.

c)

C. Các vật rơi nhanh hay chậm là do sức cản của không khí tác dụng lên các vật khác nhau là khác nhau.

d)

D. Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.

17.

17. Chuyển động nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?

a)

A. Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống mặt đất.

b)

B. Một cái lông chim rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.

c)

C. Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.

d)

D. Một viên bi chì rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.

18.

18. Chọn phát biểu sai

a)

A. khi rơi tự do tốc độ của vật tăng dần.

b)

B. Vật rơi tự do khi lực cản không khí rất nhỏ so với trọng lực.

c)

C. Vận động viên nhảy dù từ máy bay xuống mặt đất sẽ rơi tự do.

d)

D. Rơi tự do có quỹ đạo là đường thẳng.

19.

19. Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

a)

A. Một mẩu phấn.

b)

B. Một chiếc lá bàng.

c)

C. Một sợi chỉ.

d)

D. Một quyển sách.

20.

20. Chuyển động nào sau đây được xem là rơi tự do?

a)

A. Một cánh hoa rơi.

b)

B. Một viên phấn rơi không vận tốc đầu từ mặt bàn.

c)

C. Một hòn sỏi được ném lên theo phương thẳng đứng.

d)

D. Một vận động viên nhảy dù.

21.

21. Vật nào được xem là rơi tự do?

a)

A. Viên đạn đang bay trên không trung.

b)

B. Phi công đang nhảy dù.

c)

C. Quả táo rơi từ trên cây xuống.

d)

D. Máy bay đang bay gặp tai nạn và lao xuống.

22.

22. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật?

a)

A. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

b)

B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều.

c)

C. Ở cùng một nơi và gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.

d)

D. Lúc t = 0 thì vận tốc của vật luôn khác không.

23.

23. Chuyển động của vật rơi tự do không có tính chất nào sau đây?

a)

A. Vận tốc của vật tăng đều theo thời gian.

b)

B. Gia tốc của vật tăng đều theo thời gian.

c)

C. Càng gần tới mặt đất vật rơi càng nhanh.

d)

D. Quãng đường đi được là hàm số bậc hai theo thời gian.

24.

24. Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một

a)

A. đường thẳng.

b)

B. đường tròn.

c)

C. đường xoáy ốc.

d)

D. nhánh parabol.

25.

26. Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì tại cùng một vị trí xác định trên mặt đất và ở cùng độ cao thì

a)

A. hai vật rơi với cùng vận tốc.

b)

B. vận tốc của vật nặng lớn hơn vận tốc của vật nhẹ.

c)

C. vận tốc của vật nặng nhỏ hơn vận tốc của vật nhẹ.

d)

D. vận tốc của hai vật không đổi.

26.

27. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

A. trọng lương. .

b)

B. khối lượng

c)

C. vận tốc

d)

. D. lực.

27.

28. Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

a)

A. tác dụng vào cùng một vật.

b)

B. tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

C. không bằng nhau về độ lớn.

d)

D. bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

28.

29. Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ thì

a)

A. lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa.

b)

B. lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa.

c)

C. lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa.

d)

D. tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ

29.

30. Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ

a)

A. A. trọng lượng của xe.

b)

B. lực ma sát nhỏ.

c)

B. C. quán tính của xe.

d)

D. phản lực của mặt đường.

30.

31. Hiện tượng nào sau đây không thể hiện tính quán tính?

a)

A. Khi bút máy bị tắt mực, ta vẩy mạnh để mực văng ra.

b)

B. Viên bi có khối lượng lớn lăn xuống máng nghiêng nhanh hơn viên bi có khối lượng nhỏ.

c)

C. Ôtô đang chuyển động thì tắt máy nó vẫn chạy thêm một đoạn nữa rồi mới dừng lại.

d)

D. Một người đứng trên xe buýt, xe hãm phanh đột ngột, người có xu hướng bị ngã về phía

trước.

31.

32. Câu nào sau đây là đúng ?

a)

A. Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động.

b)

B. Một vật bất kì chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần.

c)

C. Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều.

d)

D. Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.

32.

33. Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách

a)

A. dừng lại ngay.

b)

B. ngả người về phía sau.

c)

C. chúi người về phía trước.

d)

D. ngả người sang bên cạnh

33.

35. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phương, chiều của trọng lực:

a)

A. Trọng lực có phương nằm ngang và có chiều hướng về phía Trái Đất.

b)

B. Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng ra xa Trái Đất.

c)

C. Trọng lực có phương nằm ngang và có chiều hướng ra xa Trái Đất.

d)

D. Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng về phía Trái Đất.

34.

36. Trọng lượng của một vật là

a)

A. Độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật đó.

b)

B. Phương của trọng lực tác dụng lên vật đó.

c)

C. Chiều của trọng lực tác dụng lên vật đó.

d)

D. Đơn vị của trọng lực tác dụng lên vật đó.

35.

37. Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Trọng lực có độ lớn được xác định bởi biểu thức P = mg.

b)

B. Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

c)

C. Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

d)

D. Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

36.

38. Điều nào sau đây đúng khi nói về lực căng dây?

a)

A. Lực căng dây có phương trùng với sợi dây, chiều hướng từ hai đầu dây vào phần giữa của sợi

dây.

b)

B. Lực căng dây có phương trùng với sợi dây, cùng chiều với lực do vật kéo dãn dây.

c)

C. Với những dây có khối lượng đáng kể thì lực căng ở hai đầu dây luôn có cùng một độ lớn.

d)

D. Với những dây có khối lượng không đáng kể thì lực căng ở hai đầu dây luôn khác nhau về độ

lớn.

37.

39. Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có

a)

A. lực ma sát.

b)

B. lực tác dụng ban đầu.

c)

C. phản lực

d)

. D. quán tính.

38.

40. Cho các hiện tượng sau:

a)

(1) Khi đi trên sàn đá hoa mới lau dễ bị ngã

b)

(2) Ô tô đi trên đường đất mềm có bùn dễ bị sa lầy

c)

(3) Giày đi mãi đế bị mòn gót

d)

(4) Phải bôi nhựa thông vào dây cung ở cần kéo nhị (đàn cò)

39.

41. Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?

a)

A. Ma sát làm mòn lốp xe.

b)

B. Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.

c)

C. Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe.

d)

D. Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn.

40.

42. Chọn câu đúng trong các câu sau đây.

a)

A. Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.

b)

B. Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.

c)

C. Hệ số ma sát trượt phụ thuộc áp lực lên mặt tiếp xúc.

d)

D. Hệ số ma sát trượt tỉ lệ với khối lượng hai vật tiếp xúc.

41.

43. Chọn phát biểu đúng.

a)

A. Lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích hai mặt tiếp xúc.

b)

B. Lực ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.

c)

C. Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào độ lớn của áp lực.

d)

D. Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào khối lượng của vật trượt.

42.

44. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về lực ma sát trượt?

a)

A. Lực ma sát trượt xuất hiện gây cản trở chuyển động trượt của vật.

b)

B. Độ lớn của lực ma sát trượt tỷ lệ thuận với độ lớn của áp lực.

c)

C. Độ lớn của lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc giữa hai bề mặt.

d)

D. Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào tốc độ của vật.

43.

45. Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc nếu lực ép giữa hai mặt tiếp xúc tăng lên?

a)

A. Tăng lên

b)

. B. Giảm đi.

c)

C. Không đổi.

d)

D. Tùy trường hợp, có thể tăng lên hoặc giảm đi.

44.

46. Ôtô chuyển động thẳng đều mặc dù có lực kéo vì

a)

A. trọng lực cân bằng với phản lực.

b)

B. lực kéo cân bằng với lực ma sát với mặt đường.

c)

C. các lực tác dụng vào ôtô cân bằng nhau.

d)

D. trọng lực cân bằng với lực kéo.

45.

47. Chọn câu đúng trong các câu sau đây.

a)

A. Khi vật này trượt trên một vật khác thì xuất hiện lực ma sát trượt nhằm cản trở chuyểnđộng trượt của các vật.

b)

B. Vectơ lực ma sát trượt có giá nằm trên bề mặt tiếp xúc và cùng chiều chuyển động đối

với vật.

c)

C. Diện tích tiếp xúc giữa các vật càng rộng thì độ lớn lực ma sát trượt càng tăng.

d)

D. Độ lớn lực ma sát trượt không phụ thuộc vào khối lượng của các vật trượt.

46.

48. Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu diện tích tiếp xúc của vật đó giảm

3 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ

a)

A. giảm 3 lầ

b)

B. tăng 3 lầ

c)

C. giảm 6 lần

d)

D. không thay đổi.

47.

49. Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu vận tốc của vật đó tăng 2 lần thì

độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ

a)

A. tăng 2 lần

b)

B. tăng 4 lần.

c)

C. giảm 2 lần.

d)

D. không đổi.

48.

50. Điều nào sau đây đúng khi nói về lực cản tác dụng lên một vật chuyển động trong chất lưu?

a)

A. Lực cản của chất lưu cùng phương cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

b)

B. Lực cản của chất lưu không phụ thuộc vào hình dạng của vật.

c)

C. Lực cản của chất lưu tăng khi tốc độ của vật tăng và không đổi khi vật chuyển động đạt

tốc độ tới hạn.

d)

D. Lực cản của chất lưu càng lớn khi vật có khối lượng càng lớn.

49.

51. Lực đẩy Ác – si - mét phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

A. Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

b)

B. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.

c)

C. Trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

D. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

50.

52. Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

A. Lực đẩy Ác – si - mét cùng chiều với trọng lực.

b)

B. Lực đẩy Ác – si - mét tác dụng theo mọi phương vì chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

c)

C. Lực đẩy Ác – si - mét có điểm đặt ở vật.

d)

D. Lực đẩy Ác – si - mét luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật.

51.

53. : Lực đẩy Ác – si - mét tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng:

a)

A. trọng lượng của vật.

b)

B. trọng lượng của chất lỏng.

c)

C. trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

D. trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng.

52.

54. Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

A. Lực đẩy Archimedes.

b)

B. Lực đẩy Archimedes và lực ma sát

c)

C. Trọng lực

d)

D. Trọng lực và lực đẩy Archimedes

53.

55. Lực đẩy Ác – si - mét tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng:

a)

A. trọng lượng của vật.

b)

B. trọng lượng của chất lỏng.

c)

C. trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

C. trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

54.

56. Ta biết công thức tính lực đẩy Ác – si - mét là . . F g V A   . Ở hình vẽ bên thì V là thể tích nào?

a)

A. Thể tích toàn bộ vật.

b)

B. Thể tích chất lỏng

c)

C. Thể tích phần chìm của vật

d)

D. Thể tích phần nổi của vật.

55.

58. Chọn câu đúng. Lực cản của chất lưu

a)

A. phụ thuộc hình dạng vật.

b)

B. phụ thuộc khối lượng của vật.

c)

C. như nhau với mọi vật.

d)

D. không phụ thuộc hình dạng vật.

56.

59. Lực cản của chất lưu không đặc điểm nào sau đây:

a)

A. Điểm đặt tại trọng tâm của vật.

b)

B. Phương trùng với phương chuyển động của vật trong chất lưu.

c)

C. Ngược với chiều chuyển động của vật trong chất lưu.

d)

D. Vuông góc với chiều chuyển động của vật.

57.

61. Vận động viên đua xe đạp trong đường đua, ở giai đoạn nước rút khi gần về đích thường cóđộng tác gập người và đầu hơi cúi xuống

a)

A. nhằm mục đích giảm lực cản của không khí.

b)

B. nhằm mục đích tăng lực cản của không khí.

c)

C. do thói quen.

d)

D. nhằm mục đích giảm trọng lượng.