wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý HKI

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

A. Điện trở dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua của dây.

b)

B. Điện trở dây dẫn tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua dây và tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn.

c)

C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với điện trở giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế của dây.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

2.

Câu 2

Phát biểu nào sau đây là đúng: Khi mắc các điện trở nối tiếp

a)

A. Điện trở nào có giá trị nhỏ nhất thì cường độ dòng điện qua nó lớn nhất.

b)

B. Cường độ dòng điện qua điện trở ở cuối mạch điện là nhỏ nhất.

c)

C. Điện trở toàn mạch nhỏ hơn điện trở thành phần.

d)

D. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở.

3.

Câu 3 Câu phát biểu nào sau đây là đúng: Trong đoạn mạch mắc song song, cường độ dòng điện

a)

A. qua các vật dẫn là như nhau

b)

B. qua các vật dẫn không phụ thuộc vào điện trở các vật dẫn.

c)

C. trong mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện qua các mạch rẽ.

d)

D. trong mạch chính bằng cường độ dòng điện qua các mạch rẽ.

4.

Câu 1.


Dây dẫn có chiều dài l, tiết diện S và làm bằng chất có điện trở suất r, thì có điện trở R được tính bằng công thức

a)
b)
c)
d)
5.

Câu 1. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

A. Biến trở có thể làm cho một bóng đèn trong mạch điện có độ sáng tăng dần lên.

b)

B. Biến trở có thể điều chỉnh âm lượng của máy thu thanh.

c)

C Biến trở con chạy được quấn bằng dây có điện trở suất nhỏ

d)

D. Biến trở có thể làm cho một bóng đèn trong mạch điện có độ sáng giảm dần.

6.

Câu 1.  Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết

a)

A. công suất mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động bình thường.

b)

B. điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong thời gian 1 phút .

c)

C. công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ hoạt động bình thường.

d)

D. công suất điện của dụng cụ khi sử dụng với những hiệu điện thế không vượt quá hiệu điện thế định mức.

7.

Câu 1.  Công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch là

a)

A. số đo lượng điện năng trong đoạn mạch đó.

b)

B. số đo lượng điện năng chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.

c)

C. số đo lượng điện năng có ích trong đoạn mạch đó.

d)

D. số đo thời gian sử dụng điện của đoạn mạch đó.

8.

Câu 1.  Hệ thức của định luật Jun-Lenxơ trong đó nhiệt lượng Q đo bằng calo là

a)

A. Q = 0,24I²Rt

b)

B. Q = 0,24IR²t

c)

C. Q = 0,024 I²Rt

d)

D. Q = I²Rt

9.

Câu 1.  Nam  châm vĩnh cửu có thể hút được các vật nào sau đây?

a)

A. Sắt, đồng, bạc.                        

b)

B. Sắt, nhôm, vàng.                                                   

c)

C. Sắt, thép, niken.                                  

d)

D. Nhôm, đồng, chì.

10.

Câu 1.    Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Dòng điện gây ra từ trường.

b)

B. Các hạt mang điện tích tạo ra từ trường.

c)

C. Các vật nhiễm điện tạo ra từ trường.

d)

D. Các dây dẫn tạo ra từ trường.

11.

Câu 1.    Điều nào sau đây là đúng khi nói về đường sức từ: (địt mẹ m)

a)

A. Tại bất kỳ điểm nào trên đường sức từ, trục của kim nam châm cũng tiếp xúc với đường sức từ tại điểm đó.

b)

B. Với một nam châm, các đường sức từ cắt nhau.

c)

C. Chiều của đường sức từ hướng từ cực bắc sang cực nam của kim nam châm thử đặt trên đường sức từ đó.

d)

D. Bên ngoài một nam châm thì đường sức từ đi ra từ cực nam và đi vào cực bắc của nam châm đó.

12.

Câu 1.    Qua hình ảnh của các đường sức từ ta có thể kết luận được độ mạnh yếu của từ trường dựa vào:

a)

A. Đường sức từ cong nhiều hay cong ít.

b)

B. Đường sức từ sắp xếp dày hay thưa.

c)

C. Đường sức từ to hay nhỏ.

d)

D. Số đường sức từ nhiều hay ít.

13.

Câu 1.    Đường sức từ của ống dây có dòng điện có hình dạng là con cu

a)

A. những đường cong kín.

b)

B. những đường cong hở.

c)

C. những đường tròn.

d)

D. những đường thẳng song song.

14.

Câu 1.    Khi sử dụng qui tắc nắm tay phải để xác định chiều của đường sức từ trong ống dây, thì chiều của đường sức từ là chiều

a)

A. xuyên vào lòng bàn tay.

b)

B. từ cổ tay đến ngón tay.

c)

C. của ngón tay cái.

d)

D. của 4 ngón tay.

15.

Câu 1.    Kim loại giữ được từ tính lâu dài sau khi đã bị nhiễm từ là

a)

A. sắt.        

b)

B. thép.                

c)

C. sắt non.                        

d)

D. đồng.

16.

Câu 1.    Vật liệu dùng làm lõi nam châm điện là

a)

thép

b)

B. đồng.               

c)

D. sắt non.

d)

C. sắt.                               

17.

Câu 1.    Hai dây dẫn bằng nhôm có cùng tiết diện một dây dài 3m có điện trở R1 và dây kia dài 9m có điện trở R2. Tỉ số điện trở  tương ứng  của hai dây dẫn là bao nhiêu? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

a)

R1/R2=13R_1/R_2=\frac{1}{3}  

b)

.R1/R2=3.R_1/R_2=3  

c)

R1/R2=19R_1/R_2=\frac{1}{9}  

d)

D.R1/R2=9D.R_1/R_2=9  

18.

Câu 1.   Một biến trở con chạy có điện trở lớn nhất là 20. Điều chỉnh để dòng điện chạy qua 40% số vòng dây của biến trở thì giá trị của biến trở  khi đó là

a)

A. 4W.

b)

B. 6W.

c)

C. 8W.

d)

D. 10W.

19.

Câu 1.    Nhiệt lượng tỏa ra trên một điện trở 20W khi có dòng điện 2A chạy qua trong 30 s là

a)

A. 1200J

b)

B. 2400J

c)

C. 120J

d)

D. 240J

20.

Câu 1.    Tương tác giữa hai nam châm:

a)

A. các từ cực cùng tên thì hút nhau; các cực khác tên thì đẩy nhau.

b)

B. các từ cực cùng tên thì đẩy nhau; các cực khác tên thì hút nhau.   

c)

C. các từ cực cùng tên không hút nhau cũng không đẩy nhau; các cực khác tên thì đẩy nhau.

d)

D. các từ cực cùng tên thì hút nhau; các cực khác tên không hút nhau cũng không đẩy nhau.

21.

Câu 1.    Một kim nam châm được đặt tự do trên trục thẳng đứng. Đưa nó đến các vị trí khác nhau xung quanh dây dẫn có dòng điện. Có hiện tượng gì xảy ra với kim nam châm.

a)

A. Kim nam châm lệch khỏi hướng Nam - Bắc.

b)

B. Kim nam châm luôn chỉ hướng Nam- Bắc.

c)

C. Kim nam châm không thay đổi hướng.

d)

D. Kim nam châm mất từ tính.

22.

Câu 1.    Đường sức từ của các thanh nam châm thẳng là

a)

A. Kim nam châm lệch khỏi hướng Nam - Bắc.

b)

B. Kim nam châm luôn chỉ hướng Nam- Bắc.

c)

C. Kim nam châm không thay đổi hướng.

d)

D. Kim nam châm mất từ tính.

23.

Câu 1.    Đường sức từ của các thanh nam châm thẳng là

a)

A. các đường cong kín giữa hai đầu của các từ cực.

b)

B. các đường thẳng nối giữa các từ cực của các nam châm khác nhau.

c)

C. các đường tròn bao quanh đi qua hai đầu của từ cực.

d)

D. các đường tròn bao quanh các từ cực của nam châm.

24.

Câu 1.    Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về ống dây có dòng điện chạy qua?

a)

A. Ống dây có dòng điện bị nhiễm từ và hút được các vật bằng sắt, thép.

b)

B. Ống dây có dòng điện bị nhiễm từ và cũng có các từ cực giống như một nam châm.

c)

C. Khi đổi chiều dòng điện thì đường sức từ của ống dây cũng đổi chiều.

d)

D. Từ trường của ống dây là từ trường vĩnh cửu.

25.

Câu 1.    Trong nam châm điện:

a)

A. Nam châm nào có dòng điện chạy qua càng nhỏ thì nam châm đó càng mạnh.

b)

B. Nam châm nào có số vòng dây càng ít thì nam châm đó càng mạnh.

c)

C. Nam châm nào có dòng điện chạy qua càng lớn và số vòng dây càng nhiều thì nam châm đó càng mạnh.

d)

D. Nam châm nào có dòng điện chạy qua càng lớn và số vòng dây càng ít thì nam châm đó càng mạnh.

26.

Câu 1.  Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

A. Điện trở dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua của dây.           

b)

B. Điện trở dây dẫn tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua dây và tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn.

c)

C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với điện trở giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế của dây.           

d)

D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

27.

Câu 1.  Phát biểu nào sau đây là đúng: Khi mắc các điện trở nối tiếp

a)

A. Điện trở nào có giá trị nhỏ nhất thì cường độ dòng điện qua nó lớn nhất.

b)

B. Cường độ dòng điện qua điện trở ở cuối mạch điện là nhỏ nhất.

c)

C. Điện trở toàn mạch nhỏ hơn điện trở thành phần.

d)

D. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở.

28.

Câu 1.  Câu phát biểu nào sau đây là đúng: Trong đoạn mạch mắc song song, cường độ dòng điện 

a)

A. qua các vật dẫn là như nhau.

b)

B. qua các vật dẫn không phụ thuộc vào điện trở các vật dẫn.

c)

C. trong mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện qua các mạch rẽ.

d)

D. trong mạch chính bằng cường độ dòng điện qua các mạch rẽ.

29.

Câu 1.  Dây dẫn có chiều dài l, tiết  diện S và làm bằng chất có điện trở suất r, thì có điện trở R được tính bằng công thức      

a)

R=P. SLR=P.\ \frac{S}{L}  

b)

R=S/P.L

c)

R= L/P.S

d)

R=P.LSR=\frac{P.L}{S}  

30.

Câu 1.  Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

A. Biến trở có thể làm cho một bóng đèn trong mạch điện có độ sáng tăng dần lên.

b)

B. Biến trở có thể điều chỉnh âm lượng của máy thu thanh.

c)

C. Biến trở con chạy được quấn bằng dây có điện trở suất nhỏ.

d)

D. Biến trở có thể làm cho một bóng đèn trong mạch điện có độ sáng giảm dần.

31.

Câu 1.  Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết

a)

A. công suất mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động bình thường.

b)

B. điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong thời gian 1 phút .

c)

C. công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ hoạt động bình thường.D. công suất điện của dụng cụ khi sử dụng với những hiệu điện thế không vượt quá hiệu điện thế định mức.

d)

D. công suất điện của dụng cụ khi sử dụng với những hiệu điện thế không vượt quá hiệu điện thế định mức.

32.

Câu 1.  Công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch là

a)

A. số đo lượng điện năng trong đoạn mạch đó.

b)

B. số đo lượng điện năng chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.

c)

C. số đo lượng điện năng có ích trong đoạn mạch đó.

d)

D. số đo thời gian sử dụng điện của đoạn mạch đó.

33.

Câu 4: Điện trở suất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần: Bạc, đồng, nhôm, sắt. Kim loại nào dẫn điện kém nhất?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Bạc

d)

Đồng

34.

Câu 5: Khi dịch chuyển con chạy của biến trở, ta có thể làm thay đổi

a)

A. tiết diện dây dẫn của biến trở.

b)

B. điện trở suất của chất làm dây dẫn của biến trở.

c)

C. chiều dài dây dẫn của biến trở.

d)

D. chiều dòng điện chạy qua biến trở.

35.

Câu 6: Công suất điện cho biết:

a)

A. khả năng thực hiện công của dòng điện.  

b)

B. năng lượng của dòng điện.

c)

C. lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

d)

D. mức độ mạnh – yếu của dòng điện.

36.

Câu 7: Điện năng là

a)

A. năng lượng điện trở.                     

b)

B. năng lượng điện thế.         

c)

C. năng lượng dòng điện.                  

d)

D. năng lượng hiệu điện thế.

37.

Câu 8: Định luật Jun – Len-xơ cho biết điện năng biến đổi thành

a)

A. cơ năng.    

b)

B. năng lượng ánh sáng.        

c)

C. hóa năng.   

d)

D. nhiệt năng.

38.

Câu 9: Nam châm vĩnh cửu có:

a)

A. Một cực     

b)

B. Hai cực      

c)

C. Ba cực       

d)

D. Bốn cực

39.

Câu 10: Từ trường không tồn tại ở đâu?

a)

A. Xung quanh nam châm.    

b)

B. Xung quanh dòng điện.

c)

C. Xung quanh điện tích đứng yên.  

d)

D. Xung quanh Trái Đất.

40.

Câu 11: Dòng điện chạy qua dây dẫn thẳng hay dây dẫn có hình dạng bất kì đều gây ra tác dụng lực lên kim nam châm đặt gần nó. Lực này là:

a)

A. lực điện.    

b)

B. lực hấp dẫn.

c)

C. lực từ.        

d)

D. lực đàn hồi.

41.

Câu 12: Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo quy ước sao cho

a)

A. Có chiều từ cực Nam tới cực Bắc bên ngoài thanh nam châm.

b)

B. Có độ mau thưa tùy ý.

c)

C. Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm.

d)

D. Có chiều từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm.

42.

Câu 13: Quy tắc nào sau đây xác định được chiều của đường sức từ ở trong lòng một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua?

a)

A. Quy tắc bàn tay phải.        

b)

B. Quy tắc bàn tay trái.          

c)

C. Quy tắc nắm tay phải.      

d)

D. Quy tắc nắm tay trái.

43.

Câu 14: Nếu dùng quy tắc nắm tay phải để xác định chiều của từ trường của ống dây có dòng điện chạy qua thì ngón tay cái choãi ra chỉ điều gì?

a)

A. Chiều của dòng điện trong ống dây.         

b)

B. Chiều của lực điện từ lên nam châm thử.

c)

C. Chiều của lực điện từ tác dụng lên cực Bắc của nam châm thử đặt ở ngoài ống dây.

d)

D. Chiều của lực điện từ tác dụng lên cực Bắc của nam châm thử trong lòng ống dây.

44.

Câu 15: Nam châm điện có cấu tạo gồm:

a)

A. Nam châm vĩnh cửu và lõi sắt non.          

b)

B. Cuộn dây dẫn và lõi sắt non.

c)

C. Cuộn dây dẫn và nam châm vĩnh cửu.     

d)

D. Nam châm.

45.

Câu 16: Để chế tạo một nam châm điện mạnh ta cần điều kiện:

a)

A. Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có nhiều vòng, lõi bằng thép.

b)

B. Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có nhiều vòng, lõi bằng sắt non.

c)

C. Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây ít vòng, lõi bằng sắt non.

d)

D. Cường độ dòng điện qua ống dây nhỏ, ống dây ít vòng, lõi bằng thép.

46.

Câu 17: Để xác định sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào chiều dài, bốn học sinh có nhận xét như sau, hỏi nhận xét nào đúng?

a)

A. Dây dẫn càng dài thì điện trở càng lớn.

b)

B. Dây dẫn càng dài thì điện trở càng bé.

c)

C. Dây dẫn càng dài thì  dẫn điện  càng tốt.

d)

D. Chiều dài dây dẫn không có ảnh hưởng gì đến điện trở của dây.

47.

Câu 18: Các điện trở dùng trong kĩ thuật ( các mạch điện của rađio, tivi )

a)

A. có kích thước lớn để có trị số lớn.

b)

B. được chế tạo bằng một lớp than mỏng phủ ngoài một lõi cách điện.

c)

C. có trị số được thể hiện bằng năm vòng màu sơn trên điện trở.

d)

D. có kích thước rất nhỏ nên có trị số rất nhỏ.

48.

Câu 19: Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào dưới đây khi chúng hoạt động:

a)

A. Bóng đèn dây tóc.             

b)

B. Quạt điện.

c)

C. Ấm điện.               

d)

D. Ắc quy đang được nạp điện.

49.

Câu 20: Trong bệnh viện, các bác sĩ phẫu thuật có thể lấy các mạt sắt nhỏ li ti ra khỏi mắt của bệnh nhân một cách an toàn bằng dụng cụ nào sau đây?

a)

A. Dùng kéo.             

b)

B. Dùng nam châm.   

c)

C. Dùng kìm.             

d)

D. Dùng một viên bi còn tốt.

50.

Câu 21: Dòng điện chạy qua dây dẫn thẳng hay dây dẫn có hình dạng bất kì đều gây ra tác dụng lực lên kim nam châm đặt gần nó. Lực này là:

a)

A. lực điện     

b)

B. lực hấp dẫn

c)

C. lực từ         

d)

D. lực đàn hồi

51.

Câu 22: Các đường sức từ ở trong lòng ống dây có dòng điện một chiều chạy qua có những đặc điểm gì?

a)

A. Là những đường thẳng song song, cách điều nhau và vuông góc với trục của ống dây.

b)

B. Là những vòng tròn cách đều nhau, có tâm nằm trên trục của ống dây.

c)

C. Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và hướng từ cực Bắc đến cực Nam của ống dây.

d)

D. Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và hướng từ cực Nam đến cực Bắc của ống dây.

52.

Câu 23: Khi đặt sắt, thép, niken, coban hay các vật liệu từ khác đặt trong từ trường thì:

a)

A. Bị nhiễm điện       

b)

B. Bị nhiễm từ

c)

C. Mất hết từ tính      

d)

D. Giữ được từ tính lâu dài

53.

Câu 24: Trong các vật dụng sau đây: Bàn là điện, la bàn, chuông điện, rơle điện từ. Vật nào có sử dụng nam châm vĩnh cửu ?

a)

A. Chuông điện          

b)

B. Rơle điện từ          

c)

C. La bàn       

d)

D. Bàn là điện