wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề ôn tập

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), mét(m) là thứ nguyên của đại lượng

a)

Biên độ A

b)

Tần số góc ω

c)

Pha dao động (ωt + φ).

d)

Chu kỳ dao động T

2.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian(rad) là thứ nguyên của đại lượng

a)

Biên độ A

b)

Tần số góc ω.

c)

Pha dao động (ωt + φ).

d)

Chu kỳ dao động T

3.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

v = Acos(ωt + φ).      

b)

v = Aωcos(ωt + φ)

c)

v = - Asin(ωt + φ).

d)

v = - Aωsin(ωt + φ).

4.

Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

vận tốc của vật đạt cực tiểu.

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

5.

Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Cứ sau một khoảng thời gian T (chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu.

b)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

c)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

d)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị  ban đầu.

6.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax = ωA.

b)

vmax = ω2A

c)

vmax = - ωA.

d)

vmax = - ω2A.

7.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là

a)

. amax = ωA.

b)

amax = ω2A.     

c)

amax = -ωA.

d)

amax = - ω2A

8.

Trong dao động điều hòa, trị số cực tiểu của vận tốc là

a)

vmin = ωA.

b)

vmin = 0.

c)

vmin = - ωA.    

d)

. vmin = - ω2A.

9.

Trong dao động điều hòa, trị số cực tiểu của gia tốc là

a)

. amin = ωA.

b)

amin = 0.

c)

. amin = - ωA

d)

amin = - ω2A

10.

Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

b)

Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

c)

Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.

d)

Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

11.

Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi

a)

lực tác dụng đổi chiều.

b)

lực tác dụng bằng không.

c)

lực tác dụng có độ lớn cực đại.

d)

lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.

12.

Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại.    

b)

gia tốc của vật đạt cực đại.

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

13.

Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(10πt)cm, chu kỳ dao động của chất điểm là

a)

T = 0,2s.

b)

T = 2s

c)

T = 0,5s.

d)

T = 1Hz.

14.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt)cm, chu kỳ dao động của vật là

a)

T = 6s.

b)

T = 4s.

c)

. T = 2s.          

d)

T = 0,5s.

15.

Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2πt)cm, chu kỳ dao động của chất điểm là

a)

T = 1s.

b)

T = 2s.

c)

T = 0,5s

d)

T = 1Hz.

16.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

động năng của vật đạt cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

b)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

c)

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

d)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

17.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng? Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.       

c)

cùng tần số góc.

d)

cùng pha ban đầu.

18.

Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?

a)

Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ luôn cùng chiều.

b)

Trong dao động điều hoà vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều.

c)

Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn ngược chiều.

d)

Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn cùng chiều.

19.

Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?

a)

Chuyển động của vật là chuyển động thẳng.

b)

Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều

c)

. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn.

d)

Chuyển động của vật là một dao động điều hoà.

20.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí cân bằng.

b)

vị trí vật có li độ cực đại.

c)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

d)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.

21.

Hãy tìm nhận xét đúng về con lắc lò xo.

a)

Con lắc lò xo có chu kỳ tăng lên khi biên độ dao động tăng lên.

b)

Con lắc lò xo có chu kỳ không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.

c)

Con lắc lò xo có chu kỳ giảm xuống khi khối lượng vật nặng tăng lên.

d)

Con lắc lò xo có chu kỳ phụ thuộc vào việc kéo vật nhẹ hay mạnh trước khi buông tay cho vật dao động.

22.

Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật

a)

. tăng lên 4 lần.

b)

giảm đi 4 lần.

c)

tăng lên 2 lần.

d)

giảm đi 2 lần.

23.

Gọi k là độ cứng của lò xo, m là khối lượng của vật năng. Bỏ qua ma sát khối lượng của lò xo và kích thước vật nặng. Nếu độ cứng của lò xo tăng gấp đôi, khối lượng vật dao động không thay đổi thì chu kỳ dao động thay đổi như thế nào?

a)

. Tăng 2 lần.

b)

Tăng 2\sqrt[]{2}    lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 2\sqrt[]{2}   lần

24.

Con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì . Độ cứng của lò xo là , tìm khối lượng của vật?

a)

0,2kg.

b)

. 0,4kg

c)

0,4g

d)

0,2g.

25.

Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k = 100N/m,(lấy π2 = 10) dao động điều hoà với chu kỳ là

a)

. T = 0,1s.

b)

T = 0,2s.         

c)

T = 0,3s

d)

T = 0,4s.

26.

Con lắc lò xo gồm vật m = 200g và lò xo k = 50N/m,(lấy π2 = 10) dao động điều hoà với chu kỳ là

a)

T = 0,2s

b)

T = 0,4s

c)

T = 50s

d)

T = 100s.

27.

Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hoà với chu kỳ T phụ thuộc vào

a)

l và g. 

b)

m và l.

c)

m và g.

d)

m, l và g.

28.

Chọn phát biểu sai. Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn

a)

. tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó

b)

tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường.

c)

phụ thuộc vào biên độ dao động.

d)

không phụ thuộc vào khối lượng con lắc

29.

Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn:

a)

thay đổi khi biên độ thay đổi 

b)

thay đổi tại những nơi khác nhau trên mặt đất

c)

tỷ lệ thuận với chiều dài dây treo

d)

thay đổi khi khối lượng con lắc thay đổi 

30.

Trong biểu thức xác định chu kỳ dao động của con lắc đơn thì đơn vị của

a)

khối lượng là miligam (mg)

b)

khối lượng là gam (g)

c)

chiều dài sợi dây là centimet (cm)

d)

chiều dài sợi dây là mét (mét)

31.

Chọn câu đúng. Sóng ngang là sóng:

a)

được truyền đi theo phương ngang.   

b)

có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

c)

được truyền theo phương thẳng đứng.

d)

có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

32.

Chọn câu đúng. Sóng dọc là sóng:

a)

được truyền đi theo phương ngang

b)

có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

c)

.  được truyền đi theo phương thẳng đứng.

d)

.  có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

33.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

vận tốc truyền sóng.

b)

bước sóng.

c)

độ lệch pha

d)

chu kỳ.

34.

Sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

rắn, lỏng và chân không.

b)

khí, rắn và chân không.

c)

rắn, lỏng và khí.

d)

rắn và trên bề mặt chất lỏng.

35.

Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

a)

tần số của sóng không thay đổi.

b)

chu kì của nó tăng.

c)

bước sóng của nó giảm.

d)

bước sóng của nó không thay đổi.

36.

Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng

a)

tăng 4 lần.      

b)

. tăng 2 lần.

c)

không đổi.                  

d)

giảm 2 lần.

37.

Một sóng có chu kì 0,125s thì tần số của sóng này là

a)

8Hz.

b)

4Hz.

c)

16Hz.

d)

. 10Hz.

38.

Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường

a)

dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.

b)

gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.

c)

dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.

d)

gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.

39.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng hai bước sóng là

a)

2T

b)

3T

c)

T

d)

0,5T

40.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 2m/s và chu kì 0,5s. Sóng cơ này có bước sóng là

a)

100cm

b)

125cm

c)

50cm

d)

25cm

41.

).  Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha bằng

a)

λ/4.

b)

λ/2

c)

λ

d)

2λ.

42.

Chọn câu đúng. Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng tại A, B là: uA=uB=asinwt thì quỹ tích những điểm dao động với biên độ cực đại bằng 2a là:

a)

họ các đường hyperbol nhận A, B làm tiêu điểm và bao gồm cả đường trung trực của AB.

b)

họ các đường hyperbol có tiêu điểm AB.      

c)

đường trung trực của AB.

d)

họ các đường hyperbol nhận A, B làm tiêu điểm.

43.

Trong một thí nghiệm tạo vân giao thoa trên sóng nước, người ta dùng hai nguồn dao động đồng pha có tần số 50 Hz và đo được khoảng cách giữa hai vân cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối liền hai tâm dao động là 2 mm. Tìm bước sóng và tốc độ truyền sóng.

a)

4 mm; 200 mm/s.      

b)

2 mm; 100 mm/s.

c)

. 3 mm; 600 mm/s.

d)

2,5 mm; 125 mm/s.

44.

Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Tại trung điểm của đoạn S1S2, phần tử nước dao động với biên độ cực đại. Hai nguồn sóng đó dao động

a)

cùng pha nhau.

b)

ngược pha nhau.

c)

lệch pha nhau góc π/3.

d)

lệch pha nhau góc 0,5π.

45.

Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2cos100πt(A). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

 . I = 4A.          

b)

. I = 2,83A.

c)

I = 2A.

d)

I = 1,41A.

46.

). Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2cos(100pt +p/2) (A). Chọn câu phát biểu sai khi nói về i.

a)

Cường độ hiệu dụng bằng 2A.

b)

i luôn sớm pha hơn u một góc p/2

c)

Tần số dòng điện là 50Hz.

d)

. Pha ban đầu là p/2.

47.

Điện áp u và cường độ dòng điện i biến đổi cùng pha với nhau trong mạch điện chỉ có

a)

điện trở thuần.

b)

cuộn cảm thuần.

c)

cuộn cảm.

d)

tụ điện.

48.

Trong đoạn mach xoay chiều nối tiếp, dòng điện và điện áp hai đầu mạch điện cùng pha khi

a)

. Mạch xảy ra cộng hưởng.

b)

dung kháng lớn hơn cảm kháng.

c)

mạch xảy ra cộng hưởng hoặc chỉ có R thuần

d)

. Đoạn mạch chỉ có R thuần.

49.

Trong đoạn mach xoay chiều có RLC nối tiếp, dòng điện nhanh pha hơn điện áp hai đầu mạch điện khi

a)

Mạch xảy ra cộng hưởng.

b)

Đoạn mạch chỉ có R thuần.

c)

dung kháng lớn hơn cảm kháng.

d)

. dung kháng nhỏ hơn cảm kháng.

50.

Cho mạch điện không phân nhánh RLC đang có tính dung kháng, để xảy ra hiện tượng cộng hưởng ta phải:

a)

. Giảm tần số của dòng điện xoay chiều.

b)

Giảm hệ số tự cảm của cuộn dây.

c)

Tăng điện dung của tụ điện.

d)

Giảm điện trở của mạch.