NEW
Font size
Worksheetsdòng điện xoay chiều
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Máy phát điện xoay chiều phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện:
Cuộn dây dẫn và nam châm.
Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn.
Nam châm điện và sợi dây dẫn.
Cuộn dây dẫn và lõi sắt.
Trong máy phát điện xoay chiều, rôto hoạt động như thế nào khi máy làm việc?
Luôn đứng yên.
Chuyển động đi lại như con thoi.
Luôn quay tròn quanh một trục theo một chiều.
Luân phiên đổi chiều quay.
Máy phát điện xoay chiều biến đổi:
Cơ năng thành điện năng
Điện năng thành cơ năng
Cơ năng thành nhiệt năng
Nhiệt năng thành cơ năng
Câu 1. Tìm phát biểu đúng?
Dung kháng có đơn vị ℓà Fara
Cảm kháng có đơn vị ℓà Henri
Độ tự cảm có đơn vị ℓà Ω
Điện dung có đơn vị ℓà Fara
Câu 1. Hđt giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức: u = 220 2 cos100pt (V). Hđt hiệu dụng của đoạn mạch ℓà:
110 V
110 2 V
220 V
220 2 V
Dòng điện xoay chiều là dòng điện
A. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.
C. có chiều biến đổi theo thời gian.
D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian
Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều
A. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện
B. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.
C. bằng giá trị trung bình chia cho √2
D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.
Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2√2cos(100πt) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A. I = 4 A.
B. I = 2,83 A.
C. I = 2 A.
D. I = 1,41 A.
Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng
u = 141cos(100πt) V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là
A. U = 141 V.
B. U = 50 V.
C. U = 100 V.
D. U = 200 V.
Tại thời điểm t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là
A. cường độ hiệu dụng.
B. cường độ cực đại.
C. cường độ tức thời.
D. cường độ trung bình.
Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức i = √2sin(100πt + π/6) A. Ở thời điểm t = 1/100 (s) cường độ trong mạch có giá trị
A. √2 A
B. -(√2)/2 A
C. bằng 0.
D. (√2)/2 A
(NB) Mối quan hệ giữa cường độ dòng điện cực đại và cường độ dòng điện hiệu dụng là
I=2I0 .
I=I02 .
I0=2I .
I0=2I .
Suất điện động của máy phát xoay chiều có biểu thức e=1202cos(100πt) (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng
120(V)
100(V)
100π(V)
1202(V)
Cường độ dòng điện i=4cos(120πt+3π) (A) có pha ban đầu là
4 rad
120π rad
6π rad
3π rad
Đặt điện áp u=602cos(100πt) vào hai đầu điện trở R=20Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là
6A
3A
32A
1,52A
Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng I và cường độ cực đại I0 của dòng điện xoay chiều hình sin là:
I=I0.2
I=2I0
2I0
2I0
Điện áp u=2202cos60πt (V) có giá trị cực đại bằng
60 (V)
220 (V)
2202 (V)
60π (V)
Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc 100π (rad/s) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=π0,2(H) . Cảm kháng của cuộn cảm là
40Ω
20Ω
102 Ω
202 Ω
Dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Trong mỗi giây, dòng điện đổi chiều
50 lần
150 lần
100 lần
75 lần
Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.
cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
luôn lệch pha π /2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
A. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.
B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.
C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.
D. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.
Cường độ dòng điện i = 2cos100 πt (A) có pha tại thời điểm t là
50 π t
100 π t
0
70 π t
Đặt điện áp xoay chiều u=U 2 cos ωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R=110 Ω thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2A. Giá trị của U bằng
220V
220 2 V
110V
110 2 V
Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?
A. điện áp.
B. chu kỳ.
C. tần số.
D. công suất.
Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?
A. Giá trị tức thời.
B. Biên độ.
C. Tần số góc.
D. Pha ban đầu.
Tại thời điểm t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là
A. cường độ hiệu dụng.
B. cường độ cực đại.
C. cường độ tức thời.
D. cường độ trung bình.
Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức i = √2sin(100πt + π/6) A. Ở thời điểm t = 1/100 (s) cường độ trong mạch có giá trị
A. √2 A
B. -(√2)/2 A
C. bằng 0.
D. (√2)/2 A
Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc w chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là
R2+(ωC1)2
R2−(ω1)2
R2+(ωC)2
R2−(ωC)2
Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện có tần số góc LC1 chạy qua đoạn mạch thì hệ số công suất của đoạn mạch này
phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch
bằng 0
phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch
bằng 1
Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.
cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
luôn lệch pha π /2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu uR , uL , uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là
uR trễ pha π /2 so với uC .
uC trễ pha π so với uL
uL sớm pha π /2 so với uC.
uR sớm pha π /2 so với uL .
Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
A. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.
B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.
C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.
D. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.
Điện áp u=1412cos(100πt) (V) có giá trị hiệu dụng bằng
A. 141 V
B. 200 V
C. 100 V
D. 282 V
Đặt điện áp u=U0cos (100πt−12π) (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm và tụ điện có cường độ dòng điện qua mạch là i=I0 cos (100πt+12π) (A). Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:
A. 800 W.
B. 200 W.
C. 300 W.
D. 400 W.
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 10 Ω W và cuộn cảm thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần là 30 V. Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch bằng
120 W
320 W
160 W
240 W
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở và giữa hai bản tụ điện lần lượt là 100V và 100 3 V. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và điện áp giữa hai bản tụ điện có độ lớn bằng
6π
3π
8π
4π
Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế u=220 u=2cos(ωt−2π) (V) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là i=22cos(ωt−4π) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là
440W
220 2 W
440 2 W
220 W
Lần lượt đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 5√2sin(ωt)với ω không đổi vào hai đầu mỗi phần tử: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì dòng điện qua mỗi phần tử trên đều có giá trị hiệu dụng bằng 50 mA. Đặt hiệu điện thế này vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử trên mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là
Ω 3 100
300 Ω
100 Ω
Ω 2 100
Cường độ dòng điện i = 2cos100 πt (A) có pha tại thời điểm t là
50 π t
100 π t
0
70 π t
Đặt điện áp xoay chiều u=U 2 cos ωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R=110 Ω thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2A. Giá trị của U bằng
220V
220 2 V
110V
110 2 V
điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, tần số 50 Hz vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng 1 A. Giá trị của L bằng
0,99 H
0,56H
0,86H
0,70H
Đặt điện áp u = U0cos ω t( U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung điều chỉnh được. Khi dung kháng là 100 Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại là 100W. Khi dung kháng là 200 Ω thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 100 2 V. Giá trị của điện trở thuần là:
100 Ω
150 Ω
160 Ω
120 Ω
Đặt điện áp u=2202cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trởR=100 Ω , tụ điện có C=2π10−4 F và cuộn cảm thuần có L=π1 H. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
i=2,22cos(100πt+4π) (A)
1=2,22cos(100πt−4π) (A)
1=2,2cos(100πt+4π)
u=Uocos(100πt+3π) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=2π1 (H). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 1002 V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
i=23cos(100πt−6π) (A)
i=23cos(100πt+6r) (A)
i=22cos(100πt+6π) (A)
i=22cos(100πt−6π) (A)
Đặt điện áp u=Uo cos(100πt−3π) (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung π2.10−4 (F). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là
i=42cos(100πt−3π) (A)
i=5cos(100πt+6π) (A)
i=5cos(100πt+6π) (A)
1=42cos(100πt+3π) (A)
u=2202cos100πt Đặt điện áp (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở , tụ điện có C=2π10−4 F và cuộn cảm thuần có L=π1 H. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
i=2,22cos(100πt+4π) (A)
i=2,2cos(100πt−4π) (A)
i=2,2cos(100πt+4π) (A)
i=2,22cos(100πt−4π) (A)
Đặt điện áp u=U0cos (100πt−12π) (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm và tụ điện có cường độ dòng điện qua mạch là i=I0 cos (100πt+12π) (A). Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:
1,00
0,87
0,71
0,50
