wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm lý 11

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Một tia sáng truyền từ nước ra không khí thì:

a)

Góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

b)

Tia khúc xạ luôn trùng với pháp tuyến.

c)

Tia khúc xạ hợp với pháp tuyến 30 độ.

d)

Tia khúc xạ vẫn nằm trong môi trường nước.

2.

Khi một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2, với n2 > n1 thì

a)

góc khúc xạ r lớn hơn góc tới i.

b)

luôn có tia khúc xạ đi vào môi trường n2.

c)

sẽ có phản xạ toàn phần khi i > ighi_{gh} .

d)

chỉ có tia khúc xạ khi góc tới i > 0.

3.

Ba môi trường trong suốt có chiết suất n1 > n2 > n3. Sẽ không xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

nếu tia sáng truyền theo chiều từ

a)

n1 sang n2.

b)

n2 sang n1.

c)

n1 sang n3.

d)

n2 sang n3.

4.

Hãy tìm và khoanh vào phát biểu không đúng khi nói về định luật khúc xạ ánh sáng:

a)

Tia khúc xạ và tia tới đều nằm trong mặt phẳng tới.

b)

Tia khúc xạ và tia tới ở khác phía so với pháp tuyến tại điểm tới.

c)

Với hai môi trường trong suốt nhất định thì sin góc khúc xạ luôn tỉ lệ với sin góc tới.

d)

Tia khúc xạ luôn lệch gần pháp tuyến so với tia tới.

5.

Khi nói về hiện tượng phản xạ toàn phần. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khi có phản xạ toàn phần thì hầu như toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường chứa chùm ánh sáng

tới.

b)

Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

c)

Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường kém chiết

quang hơn.

d)

Góc giới hạn của phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số chiết suất giữa môi trường chiết quang

kém với môi trường chiết quang hơn.

6.

Điều kiện cần để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần:

a)

Tia sáng tới đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn.

b)

Tia sáng tới đi từ môi trường có chiết suất lớn hơn đến mặt phân cách với môi trường có chiết suất nhỏ

hơn.

c)

Tia sáng tới phải đi vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

Tia sáng tới phải đi song song với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

7.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

Nếu chiếu một chùm tia sáng vào một mặt bên của lăng kính đặt trong không khí thì

a)

góc khúc xạ r nhỏ hơn góc tới i.

b)

luôn có chùm tia ló ra ở mặt bên thứ hai.

c)

góc tới r’ tại mặt bên thứ hai nhỏ hơn góc ló i’.

d)

chùm tia sáng bị lệch đi khi qua lăng kính.

8.

Trong điều kiện có tia ló và nếu lăng kính chiết quang hơn môi trường ngoài. Chiếu một tia sáng

đến mặt bên của lăng kính thì

a)

hướng tia ló lệch về đỉnh lăng kính so với hướng của tia tới.

b)

hướng tia ló lệch về đáy lăng kính so với hướng của tia tới.

c)

tùy tia tới hướng lên đỉnh hay hướng xuống đáy mà A, B đều có thể đúng.

d)

tia ló và tia tới đối xứng nhau qua mặt phân giác của góc chiết quang A.

9.

Hãy tìm và khoanh vào phát biểu không đúng.

Cho một chùm tia tới song song, đơn sắc đi qua một lăng kính bằng thủy tinh thì:

a)

chùm tia ló là chùm tia song song.

b)

góc lệch D của chùm tia tùy thuộc vào góc tới i.

c)

chùm tia ló lệch về phía đáy của lăng kính.

d)

chùm tia ló là chùm tia phân kỳ.

10.

Đối với thấu kính hội tụ, khi vật thật đặt

a)

trong khoảng tiêu cự sẽ cho chùm tia ló là một chùm tia hội tụ.

b)

trên tiêu diện vật sẽ cho chùm tia ló là một chùm tia song song.

c)

trong khoảng tiêu cự sẽ cho một ảnh lớn hơn vật, hứng được ở trên màn.

d)

trong khoảng tiêu cự sẽ cho một ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.

11.

Với một thấu kính hội tụ, ảnh ngược chiều với vật

a)

khi vật thật ở ngoài khoảng tiêu cự.

b)

khi vật là vật thật.

c)

khi ảnh là ảnh ảo.

d)

chỉ có thể trả lời đúng khi biết vị trí cụ thể của vật.

12.

Thấu kính hội tụ cho ảnh ngược chiều, bằng vật khi vật thật đặt cách thấu kính một đoạn

a)

0 < d < f

b)

d = f

c)

f < d < 2f

d)

d = 2f

13.

Đối với thấu kính, khi vật và ảnh nằm cùng phía trục chính thì

a)

ảnh và vật cùng tính chất, cùng chiều.

b)

ảnh và vật trái tính chất, cùng chiều.

c)

ảnh và vật cùng tính chất, cùng độ lớn.

d)

không thể xác định được tính chất của ảnh và vật.

14.

Vật sáng S nằm trên trục chính thấu kính sẽ cho ảnh S’. Nếu S và S’ nằm ở hai bên quang tâm O thì

a)

S’ là ảnh ảo.

b)

S’ là ảnh thật.

c)

S’ là ảnh ảo khi S’ nằm xa O hơn S.

d)

không đủ dữ kiện để xác định tính chất ảnh.

15.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.

b)

Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.

c)

Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo.

d)

Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật.

16.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

17.

Hoàn thành câu phát biểu sau: “ Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác, tia sáng bị …… tại mặt phân cách giữa hai môi trường”

a)

gãy khúc

b)

uốn cong

c)

dừng lại

d)

quay trở lại

18.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng. So với góc tới, góc khúc xạ

a)

nhỏ hơn.

b)

lớn hơn hoặc bằng.

c)

lớn hơn.

d)

nhỏ hơn hoặc lớn hơn.

19.

Nhận định nào sau đây về hiện tượng khúc xạ là không đúng?

a)

Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.

b)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến.

c)

Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.

d)

Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

20.

Theo định luật khúc xạ thì

a)

góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.

b)

tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.

c)

góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.

d)

góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.

21.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng

a)

n1sinr = n2sini

b)

n1sini = n2sinr

c)

n1cosr = n2cosi

d)

n1tanr = n2tani

22.

Chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt là n thì

a)

n = 1

b)

n > 0

c)

n < 1

d)

n > 1

23.

Một tia sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác dọc theo pháp tuyến của mặt phân cách thì góc khúc xạ là

a)

bằng igh

b)

0o

c)

90o

d)

phụ thuộc vào chiết suất hai môi trường

24.

Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường (1) với vận tốc v1 sang môi trường (2) với vận tốc v2, biết v2 < v1 thì

a)

i > r

b)

sinisinr=v2v1\frac{\sin i}{\sin r}=\frac{v_2}{v_1}  

c)

i < r

d)

n2sini = n1sinr

25.

Chọn câu không đúng. Khi hiện tượng khúc xạ ánh sáng từ không khí vào nước thì.

a)

tỉ số sini với sinr là không đổi

b)

góc tới i bé hơn góc khúc xạ r.

c)

góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r.

d)

góc tới i đồng biến góc khúc xạ r.

26.

Khi hiện tượng khúc xạ ánh sáng từ môi trường trong suốt ra không khí thì

a)

góc tới i bé hơn góc khúc xạ r.

b)

góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r.

c)

góc tới i nghịch biến góc khúc xạ r.

d)

tỉ số sini với sinr là thay đổi.

27.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

chính nó

b)

nước

c)

chân không

d)

không khí

28.

Khi nhìn một hòn sỏi trong chậu nước, ta thấy hòn sỏi như được “nâng lên”. Hiện tượng này liên quan đến

a)

sự phản xạ của ánh sáng

b)

khả năng quan sát của mắt người

c)

sự truyền thẳng của ánh sáng

d)

sự khúc xạ của ánh sáng

29.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn

c)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

30.

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là:

a)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.

b)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.

c)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.

d)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.

31.

Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

gương phẳng

b)

gương cầu

c)

cáp dẫn sáng trong nội soi

d)

thấu kính

32.

Hiện tượng nào sau đây không được giải thích bằng hiện tượng phản xạ toàn phần?

a)

Lúc trưa nắng, mặt đường nhựa khô ráo, nhưng nhìn từ xa có vẻ như ướt nước.

b)

Cáp quang dùng trong thông tin liên lạc.

c)

Kim cương sáng lóng lánh.

d)

Ảnh Tháp Rùa trên mặt nước Hồ Gươm.

33.

Trong Y khoa có sử dụng thuật ngữ "nội soi", vậy người ta đã ứng dụng hiện tượng nào sau đây để chế tạo dụng cụ khi nội soi?

a)

phản xạ toàn phần

b)

khúc xạ ánh sáng

c)

giao thoa ánh sáng

d)

tán sắc ánh sáng

34.

Chiếu một chùm tia sáng tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. Khi xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần thì

a)

cường độ ánh sáng của chùm tia phản xạ gần bằng cường độ sáng của chùm tới.

b)

cường độ sáng của chùm tia phản xạ lớn hơn cường độ sáng của chùm tia tới

c)

cường độ ánh sáng của chùm khúc xạ gần bằng cường độ sáng của chùm tới

d)

cường độ sáng của chùm tia tới, chùm tia phản xạ và chùm tia khúc xạ bằng nhau

35.

Tia sáng tới đi song song với trục chính của thấu kính thì tia ló

a)

Đi qua hoặc có đường kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh

b)

Truyền thẳng qua quang tâm

c)

Đi song song với trục chính

d)

Đi qua hoặc có đường kéo dài đi qua tiêu điểm vật

36.

Để dựng ảnh của một điểm sáng nằm trên trục chính của thấu kính khi các tia sáng đi qua thấu kính đó thì có thể sử dụng hai tia sáng tới nào sau đây?

a)

Tia đi song với trục chính và tia đi qua tiêu điểm chính của thấu kính

b)

Tia đi song với trục chính và tia tới quang tâm của thấu kính

c)

Tia tới quang tâm và tia đi qua tiêu điểm chính của thấu kính

d)

Tia tới quang tâm và tia đi song song với trục phụ

37.

Khi nói về chùm sáng đi qua thấu kính hội tụ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ

b)

Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì

c)

Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song

d)

Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ

38.

Khi nói về chùm sáng đi qua thấu kính phân kì, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Không thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng phân kì

b)

Không thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng phân kì

c)

Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ

d)

Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song

39.

Khi d > 2f, ảnh của vật qua thấu kính là

a)

Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

b)

Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

d)

Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

40.

Khi 0 < d < f, ảnh của vật qua thấu kính là

a)

Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

b)

Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

d)

Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật

41.

Khi f < d < 2f, ảnh của vật qua thấu kính là

a)

Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật

b)

Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

c)

Ảnh ảo, ngược chiều và nhỏ hơn vật

d)

Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật

42.

Khi nói về sự tạo ảnh của vật qua thấu kính hội tụ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật

b)

Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

c)

Vật thật có thể cho ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

d)

Vật thật có thể cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

43.

Ảnh của vật qua thấu kính phân kì là

a)

Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

b)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

d)

Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

44.

Khi nói về đường đi của tia sáng qua thấu kính phân kì, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Một chùm tia sáng song song với trục chính qua thấu kính thì chùm tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh trước thấu kính

b)

Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng qua thấu kính

c)

Một chùm tia sáng hội tụ tại tiêu điểm ảnh tới thấu kính thì chùm tia ló đi song song với trục chính.

d)

Tia sáng đi song song với trục chính thì tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm chính của thấu kính.

45.

Khi nói về đường đi của một tia sáng qua thấu kính hội tụ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một chùm tia sáng song song với trục chính thì chùm tia ló hội tụ ở tiêu điểm ảnh sau thấu kính

b)

Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng qua thấu kính

c)

Một chùm tia sáng hội tụ tại tiêu điểm vật tới thấu kính thì chùm tia ló đi qua song song với trục hoành

d)

Tia sáng đi song song với trục chính thì tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm chính của thấu kính.

46.

Thấu kính hội tụ là

a)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu lõm.

b)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu, mặt cầu lồi có bán kính nhỏ hơn mặt cầu lõm.

c)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt luôn là các mặt cầu

d)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi một mặt cầu lõm và một mặt phẳng.

47.

Thấu kính phân kì là

a)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi một mặt cầu lồi và một mặt phẳng

b)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu lồi

c)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi 2 mặt cầu lõm

d)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi mặt cầu lồi có bán kính nhỏ hơn mặt cầu lõm

48.

Lăng kính được cấu tạo bằng khối chất trong suốt, đồng chất, thường có dạng hình lăng trụ. Tiết diện thẳng của lăng kính hình

a)

tròn

b)

elip

c)

tam giác

d)

chữ nhật

49.

Chiếu một chùm sáng song song tới mặt bên của một lăng kính và có tia ló ra mặt bên còn lại. Khi thay đổi góc tới của tia tới thì góc lệch giữa tia ló so với tia tới

a)

luôn tăng dần

b)

luôn giảm dần

c)

luôn không đổi

d)

giảm rồi tăng

50.

Biết một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết quang A. tia sáng đi tới mặt bên AB và ló ra mặt bên AC. So với tia tới thì tia ló

a)

lệch một góc chiết quang A

b)

đi ra ở góc B

c)

lệch về đáy của lăng kính

d)

đi ra cùng phương

51.

Khi chiếu một chùm tia sáng vào mặt bên của một lăng kính đặt trong không khí, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Chùm sáng bị lệch về đấy khi đi qua lăng kính.

b)

Luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai

c)

Góc tới mặt bên thứ hai nhỏ hơn góc ló ra khỏi lăng kính

d)

Góc khúc xạ của tia sáng tới nhỏ hơn góc tới