wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2. Sự nhiễm từ của sắt thép nam châm điện - lực điện từ

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khi đặt sắt, thép, niken, coban hay các vật liệu từ khác đặt trong từ trường thì:

a)

Bị nhiễm điện

b)

Bị nhiễm từ

c)

Mất hết từ tính

d)

Giữ được từ tính lâu dài

2.

Có hiện tượng gì xảy ra với một thanh thép khi đặt nó vào trong lòng một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua?

a)

Thanh thép bị nóng lên

b)

Thanh thép bị phát sáng

c)

Thanh thép bị đẩy ra khỏi ống dây

d)

Thanh thép trở thành một nam châm

3.

Nam châm điện có cấu tạo gồm:

a)

Nam châm vĩnh cửu và lõi sắt non

b)

Cuộn dây dẫn và lõi sắt non

c)

Cuộn dây dẫn và nam châm vĩnh cửu

d)

Nam châm

4.

Chọn phương án đúng?

a)

Tăng cường độ dòng điện chạy qua các vòng dây thì lực từ của nam châm điện giảm

b)

Tăng số vòng dây của cuộn dây thì lực từ của nam châm điện giảm

c)

Lõi sắt hoặc lõi thép làm tăng tác dụng từ của ống dây

d)

Sau khi bị nhiễm từ thì cả sắt non và thép đều không giữ được từ tính lâu dài

5.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có khả năng nhiễm từ và trở thành nam châm vĩnh cửu?

a)

Một vòng dây dẫn bằng thép được đưa lại gần một cực của nam châm điện mạnh trong thời gian ngắn, rồi đưa ra xa

b)

Một vòng dây dẫn bằng sắt non được đưa lại gần một cực của nam châm điện mạnh trong thời gian ngắn, rồi đưa ra xa

c)

Một vòng dây dẫn bằng sắt non được đưa lại gần một đầu của nam châm điện mạnh trong thời gian dài, rồi đưa ra xa

d)

Một lõi sắt non được đặt trong lòng một cuộn dây có dòng điện với cường độ lớn trong một thời gian dài, rồi đưa ra xa

6.

Các nam châm điện được mô tả như hình sau: Hãy cho biết nam châm nào mạnh hơn?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

7.

Vì sao lõi của nam châm điện không làm bằng thép mà lại làm bằng sắt non?

a)

Vì lõi thép nhiễm từ yếu hơn lõi sắt non

b)

Vì dùng lõi thép thì sau khi nhiễm từ sẽ biến thành một nam châm vĩnh cửu

c)

Vì dùng lõi thép thì không thể làm thay đổi cường độ lực từ của nam châm điện

d)

Vì dùng lõi thép thì lực từ bị giảm đi so với khi chưa có lõi

8.

Cách nào để làm tăng lực từ của nam châm điện?

a)

Dùng dây dẫn to cuốn ít vòng

b)

Dùng dây dẫn nhỏ cuốn nhiều vòng

c)

Tăng số vòng dây dẫn và giảm hiệu điện thế đặt vào hai đầu ống dây

d)

Tăng đường kính và chiều dài của ống dây

9.

Khi đặt một thanh sắt non vào trong một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua thì thanh sắt trở thành một nam châm. Hướng Bắc Nam của nam châm mới được tạo thành so với hướng Bắc Nam của ống dây thì:

a)

Ngược hướng

b)

Vuông góc

c)

Cùng hướng

d)

Tạo thành một góc 45 độ

10.

Nam châm điện gồm một cuộn dây dẫn cuốn xung quanh lõi sắt non có dòng điện chạy qua. Nếu ngắt dòng điện:

a)

Lõi sắt non có từ tính tạo ra từ trường mạnh, có thể hút được sắt, thép…

b)

Lõi sắt non có từ tính tạo ra từ trường yếu, không thể hút được sắt, thép…

c)

Lõi sắt non không có từ tính, có thể hút được sắt, thép…

d)

Lõi sắt non không có từ tính, không thể hút được sắt, thép…

11.

Cách nào để làm tăng lực từ của nam châm điện?

a)

A. Dùng dây dẫn to cuốn ít vòng.

b)

B. Dùng dây dẫn nhỏ cuốn nhiều vòng.

c)

C. Tăng số vòng dây dẫn và giảm hiệu điện thế đặt vào hai đầu ống dây.

d)

D. Tăng đường kính và chiều dài của ống dây.

12.

Khi đặt một thanh sắt non vào trong một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua thì thanh sắt trở thành một nam châm. Hướng Bắc Nam của nam châm mới được tạo thành so với hướng Bắc Nam của ống dây thì:

a)

A. Ngược hướng

b)

B. Vuông góc

c)

C. Cùng hướng

d)

D. Tạo thành một góc 450

13.

Có hiện tượng gì xảy ra với một thanh thép khi đặt vào trong lòng một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua.

a)

A. Thanh thép bị nóng lên.

b)

B. Thanh thép phát sáng

c)

C. Thanh thép bị đẩy ra khỏi ống dây

d)

D. Thanh thép trở thành nam châm

14.

Sắt và thép vật nào nhiễm từ mạnh hơn ?

a)

A. Không nhiem từ

b)

B. Thép

c)

C, Sắt

d)

D. Như nhau

15.

Sắt và thép vật nào giữ từ tính lâu hơn ?

a)

A. Sắt

b)

B. Thép

c)

C. Không giữ từ tính

d)

D. Cả hai như nhau

16.

Sử dụng vật liệu nào chế tạo nam châm điện ?

a)

A. Đồng

b)

B. Thép

c)

C. Sắt

d)

D. Niken

17.

Sử dụng vật liệu nào chế tạo Nam châm vĩnh cửu ?

a)

A. Sắt

b)

B. Nhôm

c)

C. Thép

d)

D. Niken

18.

Làm như nào ngắt nam châm điện ?

a)

A. Bỏ lõi thép

b)

B. Ngắt dòng điện

c)

C. Bỏ dây dẫn

d)

D. Bỏ lõi nhôm

19.

Làm như nào để tăng từ tính của nam châm điện ?

a)

A. Tăng I và tăng số vòng dây

b)

B. giảm I

c)

C. Tăng I

d)

D. Tăng số vòng dây .

20.

Vì sao lõi nam châm điện không được làm bằng thép mà lại được làm bằng sắt non?

a)

vì lõi thép nhiễm từ yếu hơn lõi sắt.

b)

vì dùng lõi thép thì sau khi nhiễm từ se biến thành một nam chấm vĩnh cửu.

c)

vì dùng lõi thép thì không thể làm thay đổi cường độ lực từ của nam châm điện.

d)

vì dùng lõi thép thì lực từ bị giảm đi so với khi chưa có lõi.

21.

Dây dẫn có dòng điện chạy qua chịu tác dụng của lực điện từ khi

a)

dây dẫn đặt trong từ trường và không song song với đường sức từ.

b)

dây dẫn đặt trong từ trường và song song với đường sức từ.

c)

dây dẫn đặt ngoài từ trường và không song song với đường sức từ.

d)

dây dẫn đặt ngoài từ trường và song song với đường sức từ.

22.

Theo quy tắc bàn tay trái thì chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa là

a)

chiều quay của nam châm.

b)

chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn.

c)

chiều của đường sức từ.

d)

chiều của dòng điện trong dây dẫn.

23.

Theo quy tắc bàn tay trái thì ngón tay cái choãi ra chỉ

a)

. chiều của dòng điện chạy qua dây dẫn.

b)

chiều của đường sức từ.

c)

chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua.

d)

chiều của cực Bắc của kim nam châm đứng cân bằng trong từ trường.

24.

Để xác định chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn đặt trong từ trường có dòng điện chạy qua ta dùng quy tắc nào sau đây?

a)

Quy tắc nắm tay phải.

b)

Quy tắc bàn tay trái.

c)

Quy tắc nắm tay trái.

d)

Quy tắc nắm tay phải và quy tắc bàn tay trái.

25.

Trong quy tắc bàn tay trái, đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ

a)

hướng vào lòng bàn tay.

b)

song song với lòng bàn tay.

c)

hướng theo chiều của ngón tay cái.

d)

hướng từ cổ tay đến các ngón tay.

26.

Mũi tên trong hình nào dưới đây biểu diễn đúng chiều của lực điện từ F tác dụng vào đoạn dây dẫn này?

a)

. hình 1.

b)

hình 2.

c)

hình 3.

d)

hình 4.

27.

Đoạn dây dẫn thẳng AB có dòng điện cường độ I chạy qua được đặt nằm ngang, vuông góc với các đường sức từ giữa hai cực của nam châm như hình vẽ. Lực điện từ tác dụng lên đoạn dây dẫn AB có chiều

a)

hướng thẳng đứng lên trên.

b)

hướng thẳng đứng xuống dưới.

c)

hướng thẳng từ trong ra ngoài mặt phẳng hình vẽ.

d)

hướng thẳng từ ngoài vào trong mặt phẳng hình vẽ.

28.

Áp dụng qui tắc bàn tay trái để xác định lực điện từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua như hình vẽ có chiều:

a)

Từ phải sang trái.

b)

Từ trái sang phải.

c)

Từ trên xuống dưới.

d)

Từ dưới lên trên.

29.

Áp dụng qui tắc bàn tay trái để xác định chiều dòng điện trong dây dẫn như hình vẽ có chiều:

a)

Từ phải sang trái.

b)

Từ trái sang phải.

c)

Từ trước ra sau mặt phẳng hình vẽ.

d)

Từ sau đến trước mặt phẳng hình vẽ.

30.

Xác định chiều của lực điện từ tác dụng lên thanh AB trong hình vẽ sau. Biết chiều của các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng từ sau ra trước mặt phẳng hình vẽ

a)

lực điện từ có chiều từ phải sang trái.

b)

lực điện từ có chiều từ trái sang phải.

c)

lực điện từ có chiều từ dưới lên trên.

d)

lực điện từ có chiều từ trên xuống dưới.

31.

Nếu dây dẫn có phương song song với đường sức từ thì

a)

lực điện từ có giá trị cực đại so với các phương khác.

b)

lực điện từ có giá trị bằng 0.

c)

lực điện từ có giá trị phụ thuộc vào chiều của dòng điện trong dây dẫn.

d)

lực điện từ có giá trị phụ thuộc vào độ lớn của dòng điện trong dây dẫn.

32.

Chiều của các lực nào sau đây hợp với nhau theo quy tắc bàn tay trái?

a)

chiều của lực điện từ, chiều của dòng điện và chiều của đường sức từ.

b)

chiều của lực điện từ, chiều của dòng điện và chiều của dây dẫn.

c)

chiều của lực điện từ, chiều của đường sức từ và chiều của dây dẫn.

d)

chiều của dòng điện, chiều của đường sức từ và chiều của dây dẫn.

33.

Cấu tạo của động cơ điện gồm có 2 bộ phận chính là

a)

. nam châm và bộ góp điện.

b)

nam châm và khung dây dẫn.

c)

khung dây dẫn và bộ góp điện.

d)

khung dây dẫn và thanh quét.

34.

Động cơ điện một chiều hoạt động dựa trên quá trình biến đổi năng lượng nào sau đây?

a)

Biến đổi năng lượng từ thành cơ năng.

b)

Biến đổi nhiệt năng thành cơ năng.

c)

Biến đổi điện năng thành cơ năng.

d)

Biến đổi điện năng thành nhiệt năng.

35.

Bản chất của lực làm động cơ điện một chiều hoạt động là

a)

lực tương tác giữa các điện tích.

b)

lực đàn hồi.

c)

lực điện từ.

d)

lực kéo của động cơ.

36.

Chiều của lực điện từ có hướng

a)

Từ ngoài vào trong trang giấy

b)

hướng ra ngoài

c)

hướng sang phải

d)

hướng sang trái

37.

Chiều của lực điện từ có hướng

a)

từ trong ra ngoài

b)

từ ngoài vào trong trang giấy

c)

từ dưới lên

d)

từ trên xuống

38.

Chiều của lực điện từ có hướng

a)

sang phải

b)

sang trái

c)

từ ngoài vào trong trang giấy

d)

ra ngoài trang giấy

39.

Chiều của lực điện từ có hướng

a)

Sang phải

b)

Sang trái

c)

vào trong trang giấy

d)

ra ngoài trang giấy

40.

Chiều của lực điện từ có hướng

a)

Sang trái

b)

sang phải

c)

Vào trong trang giấy

d)

Ra ngoài trang giấy

41.

Chiều của đường sức từ có hướng

a)

từ dưới lên

b)

từ trên xuống

c)

vào trong

d)

ra ngoài

42.

Chiều đường sức từ có hướng

a)

từ trên xuống

b)

từ dưới lên

c)

vào trong trang giấy

d)

ra ngoài trang giấy

43.

Chiều của đường sức từ có hướng

a)

từ dưới lên

b)

từ trên xuống

c)

sang trái

d)

sang phải

44.

Chiều của đường sức từ có hướng

a)

sang trái

b)

sang phải

c)

từ dưới lên

d)

từ trên xuống

45.

Chiều của dòng điện có hướng

a)

từ ngoài vào trong trang giấy

b)

từ trang giấy đi ra

c)

sang phải

d)

sang trái

46.

Lực điện từ có chiều

a)

từ ngoài vào trong trang giấy

b)

từ trong trang giấy ra ngoài

c)

sang phải

d)

sang trái

47.

Chiều dòng điện có hướng

a)

từ B đến A

b)

từ A đến B

c)

lên trên

d)

xuống dưới

48.

Chiều dòng điện có hướng

a)

từ B đến A

b)

từ A đến B

c)

lên trên

d)

trên xuống

49.

Chiều dòng điện có hướng

a)

từ A đến B

b)

từ B đến A

c)

trên xuống

d)

lên trên

50.

Chiều của đường sức từ có hướng

a)

từ trên xuống

b)

từ dưới lên

c)

sang phải

d)

sang trái