wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra vật lý 9 Ái Mộ (18/3)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

a)

bị hắt trở lại môi trường cũ

b)

bị hấp thụ hoàn toàn và không truyền đi vào môi trường trong suốt thứ hai

c)

tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai

d)

bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và đi vào môi trường trong suốt thứ hai

2.

Pháp tuyến là đường thẳng

a)

tạo với tia tới một góc vuông tại điểm tới.

b)

tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc vuông tại điểm tới.

c)

tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn tại điểm tới.

d)

song song với mặt phân cách giữa hai môi trường

3.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ r là góc tạo bởi

a)

tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới.

b)

tia khúc xạ và tia tới.

c)

tia khúc xạ và mặt phân cách.

d)

tia khúc xạ và điểm tới.

4.

Khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới.

b)

Góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới.

c)

Góc khúc xạ bao giờ cũng bằng góc tới.

d)

Tùy từng môi trường tới và môi tường khúc xạ mà góc tới sẽ lớn hay nhỏ hơn góc khúc xạ.

5.

Điều nào sai khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Tia khúc xạ và tia tới cùng nằm trong mặt phẳng tới.

b)

Góc tới tăng dần, góc khúc xạ cũng tăng dần.

c)

Nếu tia sáng đi từ môi trường nước sang môi trường không khí thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

d)

Nếu tia sáng đi từ môi trường không khí sang môi trường nước thì góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

6.

Một tia sáng khi truyền từ nước ra không khí thì

a)

góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

b)

tia khúc xạ luôn nằm trùng với pháp tuyến.

c)

tia khúc xạ hợp với pháp tuyến một góc 30o.

d)

góc khúc xạ vẫn nằm trong môi trường nước.

7.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc tới (i) là góc tạo bởi

a)

tia tới và pháp tuyến tại điểm tới.

b)

tia khúc xạ và tia tới.

c)

tia tới và mặt phân cách.

d)

tia tới và điểm tới.

8.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Tia sáng đến mặt gương bị hắt ngược trở lại.

b)

Tia sáng đi từ môi trường trong suốt này đến môi trường trong suốt khác bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường.

c)

Tia sáng trắng đi qua một lăng kính bị phân tích thành nhiều màu.

d)

Tia sáng trắng đi qua một tấm kính màu đỏ thì có màu đỏ.

9.

Một tia sáng đèn pin được rọi từ không khí vào một xô nước. Tại đâu sẽ xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Trên đường truyền trong không khí.

b)

Tại mặt phân cách giữa không khí và nước.

c)

Trên đường truyền trong nước.

d)

Tại đáy xô nước.

10.

Trong trường hợp nào dưới đây tia sáng truyền tới mắt là tia khúc xạ?

a)

Khi ta ngắm một bông hoa trước mắt.

b)

Khi ta soi gương.

c)

Khi ta quan sát một con cá vàng đang bơi trong bể cá cảnh.

d)

Khi ta xem chiếu bóng.

11.

Chiếu một tia sáng vuông góc với bề mặt thủy tinh. Khi đó góc khúc xạ bằng:

a)

900

b)

600

c)

300

d)

00

12.

Có mấy lần khúc xạ ánh sáng ở hình vẽ?3

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

13.

Trường hợp nào sau đây không có hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)
b)
c)
d)
14.

Đâu không phải là ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần:

a)
b)
c)
d)
15.

Khi tia sáng truyền từ không khí sang nước thì tia khúc xạ nằm trong:

a)

Mặt phẳng tới.

b)

Mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng tới.

c)

Mặt phẳng song song với mặt phẳng tới.

d)

Mặt phẳng khúc xạ chéo với mặt phẳng tới một góc 300.

16.

Kết luận nào sau đây là đúng nếu chiếu một tia sáng từ không khí vào nước với góc tới bằng 450?

a)

Góc khúc xạ bằng 450.

b)

Góc khúc xạ nhỏ hơn 450.

c)

Góc khúc xạ lớn hơn 450.

d)

Góc khúc xạ bằng 900.

17.

Trong một môi trường trong suốt, ánh sáng truyền đi theo đường nào?

a)

Đường thẳng

b)

Đường cong

c)

Đường zigzag

d)

Đường tròn

18.

Chiếu một chùm tia sáng tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ. Chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính là chùm sáng

a)

hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính.

b)

phân kì.

c)

hội tụ tại tiêu cự của thấu kính.

d)

chùm sáng song song với trục chính.

19.

Khi nói về đường truyền của tia sáng qua thấu kính hội tụ, câu trả lời không đúng

a)

Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng.

b)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm.

c)

Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló truyền thẳng.

d)

Tia tới đi qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính.

20.

Chỉ ra câu sai. Chiếu một chùm tia sáng song song vào một thấu kính hội tụ, phương vuông góc với mặt của thấu kính thì chùm tia khúc xạ ra khỏi thấu kính sẽ

a)

loe rộng dần ra.

b)

thu nhỏ dần lại.

c)

bị thắt lại.

d)

gặp nhau tại một điểm.

21.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm và tác dụng nào dưới đây?

a)

Có phần giữa mỏng hơn phần rìa và cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

b)

Có phần giữa mỏng hơn phần rìa và không cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

c)

Có phần giữa dày hơn phần rìa và cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

d)

Có phần giữa dày hơn phần rìa và không cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

22.

Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ qua tiêu điểm, nếu:

a)

Tia tới đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính.

b)

Tia tới song song với trục chính.

c)

Tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.

d)

Tia tới bất kì.

23.

Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ song song với trục chính, nếu:

a)

Tia tới đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính.

b)

Tia tới song song với trục chính.

c)

Tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.

d)

Tia tới bất kì.

24.

Chiếu một tia sáng vào một thấu kình hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ truyền thẳng theo phương của tia tới, nếu

a)

tia tới đi qua quang tâm.

b)

tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.

c)

tia tới song song với trục chính.

d)

tia tới bất kì.

25.

Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló là chùm hội tụ tại một điểm nằm sau thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25 (cm). Thấu kính đó là:

a)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25 (cm).

b)

Thấu kính phân kì có tiêu cự f = 25 (cm).

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 50 (cm).

d)

Thấu kính phân kì có tiêu cự f = 50 (cm).

26.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có

a)

phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau.

d)

hình dạng bất kỳ.

27.

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

đi qua tiêu điểm

b)

song song với trục chính.

c)

truyền thẳng theo phương của tia tới.

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

28.

Tiêu điểm của thấu kính hội tụ có đặc điểm

a)

là một điểm bất kỳ trên trục chính của thấu kính.

b)

mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở sau thấu kính.

c)

mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở trước thấu kính.

d)

mỗi thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua thấu kính.

29.

Khi truyền tải điện năng đi xa, 1 phần điện năng bị hao phí do:

a)

dây dẫn có tác dụng từ

b)

dây dẫn phát sáng

c)

sự tỏa nhiệt của dây dẫn

d)

sự thay đổi nhiệt độ môi trường

30.

Để giảm hao phí toả nhiệt trên đường dây tải điện, ta chọn cách nào trong các cách dưới đây?

a)

A. Giảm điện trở của dây dẫn và giảm cường độ dòng điện trên đường dây.

b)

B. Giảm hiệu điện thế ở hai đầu dây tải điện.

c)

C. Tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây tải điện.

d)

D. Vừa giảm điện trở, vừa giảm hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện

31.

Nhiệt năng của một vật là

a)

tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

động năng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

thế năng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

32.

Độ lớn của lực đẩy Ac-si-mét phụ thuộc vào các yếu tố

a)

trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.

b)

trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

c)

trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

33.

Dòng điện xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây

a)

A.nhỏ.

b)

B.luân phiên tăng, giảm.

c)

C.lớn.

d)

D.không thay đổi.

34.

Một người đi xe máy với vận tốc 12 m/s trong thời gian 20 phút. Quãng đường người đó đi được là

a)

14,4 km.

b)

240m.

c)

2400m.

d)

4km.

35.

Một dây dẫn mắc lần lượt vào hai hiệu điện thế U1 và U2 thì cường độ dòng điện qua dây dẫn tương ứng là I1=I và I2=2I. Tỉ số các hiệu điện thế U1:U2 bằng

a)

A.2

b)

B.1:2

c)

C.1:4

d)

D.4

36.

Một đoạn mạch gồm hai điện trở 300 Ω và 600 Ω mắc song song, điện trở tương đương của đoạn mạch bằng

a)

A.900 Ω.

b)

B.200 Ω.

c)

C.300 Ω.

d)

D.250 Ω.

37.

Cho hai điện trở R1 và R2 (R1>R2). Khi mắc nối tiếp hai điện trở trên thì được đoạn mạch có điện trở 18 Ω, khi mắc song song hai điện trở trên thì được đoạn mạch có điện trở 4 Ω. Giá trị của R1 bằng

a)

A.6 Ω.

b)

B.12 Ω.

c)

C.10 Ω.

d)

D.4 Ω.

38.

Thả một miếng gỗ vào trong một chậu đựng chất lỏng thì thấy phần miếng gỗ ngập trong chất lỏng bằng có thể tích bằng một nửa thể tích của cả miếng gỗ. Biết trọng lượng riêng của gỗ 6000 N/m3. Trọng lượng riêng của chất lỏng là

a)

A. 6000N/m3.

b)

B. 1200N/m3.

c)

C. 12000N/m3.

d)

D. 3000N/m3.

39.

Một đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp R1 = 30 Ω, R2 = 20 Ω. Mắc đoạn mạch này vào hiệu điện thế U = 120 V thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng

a)

A.4 A

b)

B.6 A

c)

C.2,4 A

d)

D.4,2 A

40.

Hai dây dẫn được làm từ cùng một chất liệu và có cùng chiều dài. Dây thứ nhất có tiết diện S, dây thứ hai có tiết diện 1,5S. Tỉ số điện trở của dây dẫn thứ nhất và của dây dẫn thứ hai là R1:R2 bằng

a)

A.3:2

b)

B.2:3

c)

C.4:9

d)

D.9:4

41.

Một máy biến thế có số vòng dây cuộn thứ cấp gấp 3 lần số vòng dây cuộn sơ cấp thì hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp so với hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp sẽ

a)

A.giảm 3 lần.

b)

B.tăng 3 lần.

c)

C.tăng 6 lần

d)

D.giảm 6 lần.

42.

Một dòng điện chạy qua một dây điện trở có cường độ I = 2 A thì nhiệt lượng tỏa ra trong thời gian t = 1 phút là 1200 J. Điện trở của dây bằng

a)

A.5 Ω.

b)

B.0,5 Ω.

c)

C.0,25 Ω

d)

D.4 Ω.

43.

Một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm hai điện trở R1=3R và R2=2R. Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch bằng 15 V. Hiệu điện thế ở hai đầu của R1 bằng

a)

A.5 V

b)

B.9 V.

c)

C.2 V.

d)

D.6 V.

44.

Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt chủ yếu của

a)

chất khí

b)

chân không.

c)

chất lỏng.

d)

chất rắn.

45.

Các trường hợp nào sau đây có sự xuất hiện của dòng điện cảm ứng?

a)

Nam châm đứng yên trong lòng cuộn dây

b)

Nam châm di chuyển ra xa cuộn dây

c)

Nam châm đứng yên trước cuộn dây

d)

Nam châm quay theo phương vuông góc với cuộn dây

46.

Bộ phận chính của máy phát điện xoay chiều là gì? (chọn đáp án chính xác nhất)

a)

Cuộn dây quấn quanh lõi sắt non

b)

Cuộn dây và nam châm

c)

Nam châm và lõi sắt non

d)

Khung dây dẫn và lõi sắt non

47.

Trong máy phát điện xoay chiều, bộ phận quay gọi là gì?

a)

Stato

b)

Rôto

c)

Stôto

d)

Rôta

48.

Cho hình thí nghiệm như hình bên, em hãy cho biết nếu thay nguồn điện DC thành nguồn điện AC thì hiện tượng gì xảy ra với nam châm nằm bên dưới?

a)

Thanh nam châm bị hút

b)

Thanh nam châm bị đẩy

c)

Không xảy ra hiện tượng gì?

d)

Thanh nam châm bị hút, đẩy liên tục

49.

Để truyền đi một công suất điện, nếu đường dây tải điện dài gấp đôi thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ như thế nào?

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 1/4 lần

50.

Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló là chùm hội tụ tại một điểm nằm sau thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25 (cm). Thấu kính đó là:

a)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25 (cm).

b)

Thấu kính phân kì có tiêu cự f = 25 (cm).

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 50 (cm).

d)

Thấu kính phân kì có tiêu cự f = 50 (cm).