wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp phép đo

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Thân nhiệt trung bình của con người là bao nhiêu?

a)

350C

b)

360C

c)

370C

d)

380C

2.

Một trong những triệu chứng của người bị nhiễm ncovid 19 là gì?

a)

Nhiệt độ cơ thể ở 36 0C

b)

Nhiệt độ cơ thể sốt cao trên 37,5 0C

c)

Nhiệt độ cơ thể ở 35 0C

3.

Có một cái ly đựng nước ép dưa hấu. Đặt ly vào tủ lạnh trong 2 giờ. Khi lấy ly khỏi tủ lạnh, em có cảm nhận gì?

a)

Nước ép dưa hấu sẽ lạnh, tay chạm vào ly có cảm giác nóng

b)

Nước ép dưa hấu sẽ lạnh, tay chạm vào ly có cảm giác lạnh

c)

Nước ép dưa hấu sẽ lạnh, tay chạm vào ly không có cảm giác gì

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:

(a)   ... là số đo độ "nóng" "lạnh" của một vật.

5.

Dụng cụ dùng để do nhiệt độ là gì?

a)

Nhiệt dung

b)

Độ kế

c)

Nhiệt huyết

d)

Nhiệt Kế

6.

Đơn vị đo nhiệt độ của một vật nóng hay lạnh được kí hiệu là gì?

a)

m

b)

V

c)

0C

d)

mol

7.

Đây là nhiệt kế gì?

a)

Nhiệt kế y tế

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế kim loại

d)

Nhiệt kế điện tư

8.

Công dụng của nhiệt kế y tế là:

a)

Dùng để đo nhiệt độ khí quyển

b)

Dùng để đo nhiệt độ trong các thí nghiệm

c)

Dùng để đo sự nở vì nhiệt

d)

Dùng để đo nhiệt độ cơ thể con người

9.

Nhiệt kế nào đo nhiệt độ cho kết quả nhanh nhất?

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Nhiệt kế điện tử

c)

Nhiệt kế nước

d)

Nhiệt kế rượu

10.

Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

d)

Hiện tượng nóng chảy của các chất.

11.

Sắp xếp các bước thực hiện khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình:

(1) Thực hiện đo nhiệt độ

(2) Hiệu chỉnh nhiệt kế

(3) Ước lượng nhiệt độ

(4) Đọc kết quả đo nhiệt độ

(5) Chọn nhiệt kế phù hợp

a)

2-4-3-1-5

b)

3-5-2-1-4

c)

5-3-2-1-4

d)

3-5-2-4-1

12.

Dung nói rằng, khi sử dụng nhiệt kế thuỷ ngân phải chú ý bốn điểm sau, Dung đã nói sai ở điểm nào?

a)

Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế

b)

Không cầm vào bầu nhiệt kế khi đo nhiệt độ

c)

Hiệu chỉnh về vạch số 0

d)

Cho bầu nhiệt kế tiếp xúc với vật cẩn đo nhiệt độ

13.

Khi sử dụng nhiệt kế, ta phải chú ý đến:

a)

hình dáng của nhiệt kế.

b)

chất lỏng chứa trong bầu nhiệt kế.

c)

giới hạn đo của nhiệt kế.

d)

khối lượng, trọng lượng của nhiệt kế.

14.

Trong thang nhiệt độ censius, nhiệt độ của nước đang sôi là

a)

1000 C

b)

100 0C

c)

0K

d)

00C

15.

Trong thang nhiệt độ censius, nhiệt độ của nước đá đang tan là

a)

1000 C

b)

100 0C

c)

0K

d)

00C

16.

Đổi 8100 (s) = ....... (h)

a)

3,5

b)

2,25

c)

2,5

d)

3,25

17.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta hiện nay là gì?

a)

giây (s)

b)

phút (min)

c)

giờ (h)

d)

năm

18.

1 thế kỉ bằng bao nhiêu năm?

a)

100 năm

b)

10 năm

c)

1000 năm

d)

1 năm

19.

Tháng nào có 31 ngày ?

a)

Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 9, tháng 11

b)

Tháng 2, tháng 4, tháng 6, tháng 8, tháng 10, tháng 12

c)

Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11

d)

Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12

20.

Chiếc xe đạp đầu tiên ra đời năm 1869. Đó là thế kỉ nào?

a)

XX

b)

XIX

c)

XVIII

d)

XVII

21.

2 năm rưỡi = ... tháng

a)

24

b)

12

c)

36

d)

30

22.

1 ngày = ........phút

a)

60

b)

3600

c)

1440

d)

24

23.

1 giờ = ....... giây

a)

60

b)

360

c)

3600

d)

120

24.

Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm:

(1) Đặt mắt nhìn đúng cách

(2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp

(3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách

(4) Đọc và ghi kết quả đúng quy định

(5) Thực hiện phép đo thời gian

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:

a)

(1), (2), (3), (4), (5)

b)

(3), (2), (5), (4), (1)

c)

(2), (3), (1), (5), (4)

d)

(2), (1), (3), (5), (4)

25.

75 phút = .......giờ....phút

a)

1 giờ 5 phút

b)

7 giờ 5 phút

c)

1 giờ 15 phút

d)

2 giờ 15 phút

26.

2 giờ 87 phút = .... giờ ... phút

a)

2 giờ 27 phút

b)

3 giờ 27 phút

c)

3 giờ 17 phút

d)

2 giờ 17 phút

27.

16 tháng = ... năm ... tháng?

a)

1 năm 6 tháng

b)

1 năm 5 tháng

c)

1 năm 4 tháng

d)

1 năm 3 tháng

28.

Những phép đổi nào sau đây là dạng đổi từ đơn vị lớn sang đơn vị bé?

a)

2 năm rưỡi = 30 tháng

b)

0,75 phút = 45 giây

c)

35 phút = 712\frac{7}{12} giờ

d)

0,03 giờ = 10,8 giây

29.

Quãng đường AB dài 1500m. A chạy hết 5 phút 2 giây, B chạy hết 305 giây, C chạy hết 0,12 giờ. Hỏi ai chạy nhanh nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

30.

Một năm thường có trung bình bao nhiêu tuần ?

a)

52

b)

53

c)

51

d)

54

31.

Một Inch bằng:

a)

2,54 cm

b)

2,54 dm

c)

2,54 m

d)

2,54 mm

32.

Xác định GHĐ và ĐCNN của cân hình trên đây?

a)

GHĐ 30kg và ĐCNN 0,1 kg.

b)

GHĐ 30kg và ĐCNN 1 kg.

c)

GHĐ 15kg và ĐCNN 0,1 kg.

d)

GHĐ 15kg và ĐCNN 1 kg.

33.

Thước trong hình có tên là gì?

a)

Thức kẻ

b)

Thước kẹp

c)

Thước kéo

d)

Thước đo

34.

Độ dài của chiếc bút chì là bao nhiêu?

a)

7,4 cm

b)

7,6 cm

c)

7,8 cm

d)

7,3 cm

35.

Trước một chiếc cầu có ghi biển báo như trên hình. Số 5T có ý nghĩa gì?

a)

Chỉ dẫn xe có 5 người ngồi thì không được qua cầu

b)

Chỉ dẫn xe có khối lượng 5 tấn thì được qua cầu

c)

Chỉ dẫn rằng xe có khối lượng từ 5 tấn trở lên không được qua cầu

d)

Chỉ dẫn rằng xe có khối lượng 5 tạ trở lên thì không dược qua cầu

36.

Điền vào chỗ trống: 1g (gram) = ........ kg (kilogram)

a)

1

b)

0,1

c)

0,01

d)

0,001

37.

Điền vào chỗ trống: 3600 giây = ......... giờ

a)

0,5

b)

1

c)

1,5

d)

2

38.

Người ta dừng một bình chia độ ghi tới cm3 chứa 55 cm3 nước để đo thể tích của một hòn đá. Khi hòn đá chìm hẳn vào bình, mưc nước trong bình dâng lên tới vạch 86 cm3. Hỏi thể tích của hòn đá là bao nhiêu?

a)

V = 86 cm3

b)

V = 55 cm3

c)

V = 31 cm3

d)

V = 141 cm3

39.

Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật bằng

a)

thể tích của bình tràn

b)

thể tích của bình chứa

c)

thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa

d)

thể tích nước còn lại trong bình tràn

40.

Hình 4.1 mô tả thí nghiệm đo thể tích của một hòn đá. Kết quả ghi thể tích của hòn đá trong trường hợp nào sau đây đúng?

a)

200 cm3

b)

75 cm3

c)

60 cm3

d)

50 cm3

41.

Một bình tràn có thể chứa được nhiều nhất là 100 cm3 nước, đang đựng 60 cm3. Thả một vật rắn không thấm nước vào bình thì thấy thể tích nước tràn ra khỏi bình là 30 cm3. Thể tích của vật rắn là

a)

40 cm3

b)

90 cm3

c)

70 cm3

d)

30 cm3

42.

12,135 dm3= ................... cm3

a)

0,12135

b)

1213,5

c)

12 135

d)

12 135 000

43.

 34000dm3=..m334000dm^3=……..m^3  

a)

3,4

b)

34

c)

340

d)

3400

44.

 4m38dm3=m34m^38dm^3=…………m^3  

a)

4,008

b)

4008

c)

4,08

d)

4800

45.

4dm3 56cm3 = …. cm3

a)

456 dm3

b)

4560 dm3

c)

4,056 dm3

d)

4056 dm3

46.

 45dm3=.... cm3\frac{4}{5}dm^3=....\ cm^3  

a)

1000

b)

4000

c)

800

d)

80

47.

Người ta đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ có ĐCNN là 0,5 cm3. Hãy chỉ ra kết quả đúng trong những trường hợp dưới đây?

a)

V4 = 22 cm3

b)

V3 = 22,5 cm3

c)

V2 = 22,51 cm3

d)

A. V1 = 22,3 cm3

48.

Một người bán dầu chỉ có một cái ca 0,5 lít và một cái ca 1 lít. Người đó chỉ bán được dầu cho khách hàng nào sau đây?

a)

Khách hàng cần mua 3,2 lít

b)

Khách hàng cần mua 2,7 lít

c)

Khách hàng cần mua 3,5 lít

d)

Khách hàng cần mua 1,4 lít

49.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

A. Độ chia nhỏ nhất của thước là độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước

B. Độ chia nhỏ nhất của thước là chiều dài nhỏ nhất của vật mà thước có thể đo được

C. Độ chia nhỏ nhất của thước là 1mm

D. Độ chia nhỏ nhất của thước là khoảng cách giữa hai vạch có in số liên tiếp của thước

Lời

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Khi dùng thước để đo kích thước của một vật em cần phải:

a)

Biết GHĐ và ĐCNN

b)

. Ước lượng độ dài của vật cần đo

c)

Chọn thước đo thích hợp cho vật cần đo

d)

Thực hiện cả 3 yêu cầu trên