wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí 9 ngày 13/11

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Để tìm hiểu sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào chiều dài dây dẫn, cần phải xác định và so sánh điện trở của các dây dẫn có những đặc điểm nào?

a)

Các dây dẫn này phải có cùng tiết diện, được làm từ cùng một vật liệu nhưng có chiều dài khác nhau.

b)

Các dây dẫn này phải có cùng chiều dài, được làm từ cùng một vật liệu nhưng có tiết diện khác nhau.

c)

Các dây dẫn này phải có cùng chiều dài, cùng tiết diện nhưng được làm bằng các vật liệu khác nhau.

d)

Các dây dẫn này phải được làm từ cùng một vật liệu nhưng có chiều dài và tiết diện khác nhau.

2.

Câu 2. Một đoạn dây dẫn bằng đồng dài l1 = 10m có điện trở R1 và một dây dẫn bằng nhôm dài l2 = 5m có điện trở R2. Câu trả lời nào dưới đây là đúng khi so sánh R1 và R2?

a)

R1 = 2R2

b)

R1 < 2R2

c)

R1 > 2R2

d)

Không đủ điều kiện để so sánh

3.

Câu 3. Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Vật liệu làm dây dẫn

b)

Khối lượng của dây dẫn

c)

Chiều dài của dây dẫn

d)

Tiết diện của dây dẫn

4.

Câu 4. Hai dây dẫn bằng nhôm có cùng tiết diện, một dây dài 2m có điện trở R1 và dây kia dài 6m có điện trở R2. Tính tỉ số R1/R2

a)

6

b)

2

c)

d)

1/3

5.

Câu 5. Một dây dẫn dài 120m được dùng để quấn thành một cuộn dây. Khi đặt hiệu điện thế 30V vào hai đầu cuộn dây này thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 125mA. Tính điện trở của cuộn dây.

a)

240Ω

b)

12Ω

c)

48Ω

d)

6.

Câu 6. Một dây dẫn dài 120m được dùng để quấn thành một cuộn dây. Khi đặt hiệu điện thế 30V vào hai đầu cuộn dây này thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 125mA. Mỗi đoạn dài 1m của dây dẫn này có điện trở là bao nhiêu?

a)

b)

c)

d)

7.

Câu 7. Dây tóc của một bóng đèn khi chưa mắc vào mạch có điện trở là 24Ω . Mỗi đoạn dài 1cm của dây tóc này có điện trở là 1,5Ω . Tính chiều dài của toàn bộ sợi dây tóc bóng đèn đó.

a)

24cm

b)

12cm

c)

10cm

d)

16cm

8.

Câu 8. Đường dây dẫn của một mạng điện trong gia đình nếu nối dài liên tiếp với nhau sẽ có chiều dài tổng cộng là 500m và điện trở của mỗi đoạn có chiều dài là 1m của đường dây này có điện trở trung bình là 0,02Ω . Điện trở tổng cộng của toàn bộ đường dây dẫn nối dài liên tiếp này là:

a)

10cm

b)

12cm

c)

10Ω

d)

12Ω

9.

Câu 9. Hai dây dẫn bằng đồng có cùng tiết diện, dây thứ nhất có điện trở là 2Ω và có chiều dài là 10m, dây thứ hai có chiều dài là 30m. Điện trở của dây thứ hai là:

a)

b)

c)

d)

10.

Câu 10. Đoạn dây dẫn nối từ cột điện vào một gia đình có chiều dài tổng cộng là 50m và có điện trở tổng cộng là 0,5Ω . Hỏi mỗi đoạn dài 1m của dây này có điện trở là bao nhiêu?

a)

0,01Ω

b)

0,001Ω

c)

0,1Ω

d)

11.

Câu 11. Hai đoạn dây bằng đồng, cùng chiều dài có tiết diện và điện trở tương ứng là S1, R1 và S2, R2. Hệ thức nào dưới đây là đúng?

a)

S1R1 = S2R2

b)

S1/R1 = R2/S2

c)

R1R2 = S1S2

d)

Đáp án khác

12.

Câu 12. Hai dây dẫn bằng nhôm có chiều dài, tiết diện và điện trở tương ứng là I1, S1, R1 và I2, S2, R2. Biết l1 = 4.l2 và S1 = 2S2. Lập luận nào sau đây về mối quan hệ giữa các điện trở R1 và R2 của hai dây dẫn này là đúng?

a)

Chiều dài lớn gấp 4 lần, tiết diện lớn gấp 2 lần thì điện trở lớn gấp 4.2 = 8 lần. Vậy R1 = 8.R2.

b)

Chiều dài lớn gấp 4 lần thì điện trở nhỏ hơn 4 lần, tiết diện lớn gấp 2 lần thì điện trở lớn gấp 2 lần. Vậy R1 =R2/2

c)

Chiều dài lớn gấp 4 lần thì điện trở lớn gấp 4 lần, tiết diện lớn gấp 2 lần thì điện trở nhỏ hơn 2 lần. Vậy R1 = 2.R2.

d)

Chiều dài lớn gấp 4 lần, tiết diện lớn gấp 2 lần thì điện trở nhỏ hơn 4.2 = 8 lần. Vậy R1 = R2/8

13.

Câu 13. Để tìm hiểu sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào tiết diện dây dẫn, cần phải xác định và so sánh điện trở của các dây dẫn có những đặc điểm nào?

a)

Các dây dẫn này phải có cùng tiết diện, được làm từ cùng một vật liệu nhưng có chiều dài khác nhau.

b)

Các dây dẫn này phải có cùng chiều dài, được làm từ cùng một vật liệu nhưng có tiết diện khác nhau

c)

Các dây dẫn này phải có cùng chiều dài, cùng tiết diện nhưng được làm bằng các vật liệu khác nhau

d)

Các dây dẫn này phải được làm từ cùng một vật liệu nhưng có chiều dài và tiết diện khác nhau

14.

Câu 14. Một dây cáp điện bằng đồng có lõi là 15 sợi dây đồng nhỏ xoắn lại với nhau. Điện trở của mỗi sợi dây đồng nhỏ này là 0,9Ω . Điện trở của dây cáp điện này là:

a)

0,6Ω

b)

c)

0,06Ω

d)

0,04Ω

15.

Câu 15. Một dây dẫn đồng chất có chiều dài l , tiết diện đều S có điện trở là 8Ω được gập đôi thành một dây dẫn mới có chiều dài l/2 . Điện trở của dây dẫn mới này là bao nhiêu?

a)

b)

c)

d)

16.

Câu 16. Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài. Dây thứ nhất có tiết diện S1 = 5mm2 và điện trở R1 = 8,5Ω . Dây thứ hai có tiết diện S2 = 0,5mm2. Tính điện trở R2.

a)

8,5Ω

b)

85Ω

c)

50Ω

d)

55Ω

17.

Câu 17. Hai dây dẫn được làm từ cùng một loại vật liệu, có điện trở, chiều dài và tiết diện tương ứng là R1, l1 , S1 và R2, l2 , S2. Hệ thức nào dưới đây là đúng?

a)

R1.l1.S1 = R2.l2.S2

b)

R1.l1/S1 = R2.l2/S2

c)

l1/R1. S1 = l2/R2. S2

d)

R1. S1/l1 = R2. S2/ l2

18.

Câu 18. Một dây dẫn bằng đồng có điện trở 6,8Ω với lõi gồm 20 sợi đồng mảnh. Điện trở của mỗi sợi dây mảnh này là bao nhiêu, biết rằng chúng có tiết diện như nhau.

a)

13,6Ω

b)

13,7Ω

c)

136Ω

d)

137Ω

19.

Câu 19. Ba dây dẫn có cùng chiều dài, cùng tiết diện. Dây thứ nhất bằng đồng có điện trở R1, dây thứ hai bằng nhôm có điện trở R2, dây thứ ba bằng sắt có điện trở R3. Câu trả lời nào dưới đây là đúng khi so sánh điện trở của các dây dẫn?

a)

R3 > R2 > R1

b)

R1 > R3 > R2

c)

R2 > R1 > R3

d)

R1 > R2 > R3

20.

Câu 20. Một dây dẫn bằng nicrom dài 15m, tiết diện 0,3 mm2 được mắc vào hai điểm có hiệu điện thế 220V. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có giá trị là:

a)

2A

b)

4A

c)

6A

d)

8A

21.

1. Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó

a)

Không thay đổi khi thay đổi hiệu điện thế

b)

Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế

c)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế

d)

Giảm khi tăng hiệu điện thế

22.

2. Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 4 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 4 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Giảm 2 lần

23.

4. Đồ thị nào biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là:

a)

Không thể biểu diễn được.

b)

Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ ( I = 0; U = 0).

c)

Một đường parabol có đỉnh I(0,0).

d)

Một đường thẳng bất kì.

24.

5. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì

a)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.

b)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm tỉ lệ với hiệu điện thế.

c)

điện trở của dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế.

d)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế.

25.

6. Đơn vị của điện trở là

a)

Ω\Omega  (Ohm).

b)

W (Watt).

c)

V (Volt).

d)

A (Ampère).

26.

7. Nội dung định luật Ôm là:

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

27.

8. Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

…………. của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt.

a)

Điện trở

b)

Tiết diện

c)

Cường độ dòng điện

d)

Hiệu điện thế

28.

9. Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

a)

I = U.R

b)

U=I/R

c)

I=U/R

d)

U = R/I

29.

10. Điều nào sau đây là sai khi nói về điện trở dây dẫn.

a)

Điện trở có đơn vị là  Ω\Omega (Ohm).

b)

Điện trở biểu thị mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây dẫn.

c)

Điện trở của dây dẫn được xác định bằng công thức: R = U/I

d)

Hiệu điện thế đặt vào dây dẫn càng lớn thì điện trở dây dẫn càng lớn.

30.

12. Công thức nào dưới dây là công thức tính cường độ dòng điện qua mạch khi có hai điện trở mắc song song:

a)

I = I1 = I2

b)

I = I1 + I2

c)

I1/I2 = R1/R2

d)

I1/I2 = U2/U1

31.

13. Công thức nào là đúng khi mạch điện có hai điện trở mắc song song?

a)

U1/U2 = R1/R2

b)

U1/U2 = I2/I1

c)

U = U1 + U2

d)

U = U1 = U2

32.

14. Các công thức sau đây công thức nào là công thức tính điện trở tương đương của hai điện trở mắc song song?

a)

R = R1 + R2

b)

1/ R = 1/ R1 + 1/R2

c)

R = 1/ R1 + 1/R2

d)

R = R1 + R2 / R1 . R2

33.

15. Đoạn mạch gồm 2 điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp, gọi I là cường độ dòng điện trong mạch. U1 và U2 lần lượt là hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở, U là hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

I = U / (R1 + R2)

b)

U1/U2 = R1/R2

c)

Các phương án trả lời đều đúng.

d)

U1 = I.R1

34.

Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Vật liệu làm dây dẫn

b)

Khối lượng của dây dẫn

c)

Chiều dài dây dẫn

d)

Tiết diện của dây dẫn

35.

17. Để tìm hiểu sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào tiết diện dây dẫn, cần phải xác định và so sánh điện trở của các dây dẫn có những đặc điểm nào?

a)

Các dây dẫn phải có cùng chiều dài, được làm từ cùng nột vật liệu, nhưng có chiều dài khác nhau.

b)

Các dây dẫn này phải có cùng chiều dài, được làm từ cùng một vật liệu, nhưng có tiết diện khác nhau

c)

Các dây dẫn này phải có cùng chiều dài, cùng tiết diện, nhưng được làm bằng các vật liệu khác nhau

d)

Các dây dẫn này phải được làm cùng một vật liệu, nhưng có chiều dài và tiết diện khác nhau

36.

18. Trong số các kim loại đồng, nhôm, sắt và bạc, kim loại nào dẫn điện tốt nhất?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Bạc

d)

Đồng

37.

21. Câu phát biểu nào dưới đây về biến trở là không đúng?

a)

Biến trở là điện trở có thể thay đổi trị số.

b)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi cường độ dòng điện.

c)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ điện.

d)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để đổi chiều dòng điện trong mạch.

38.

22. Trên một biến trở có ghi 30 Ω - 2,5 A. Các số ghi này có ý nghĩa nào dưới đây?

a)

Biến trở có điện trở nhỏ nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ nhỏ nhất là 2,5 A.

b)

Biến trở có điện trở nhỏ nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 2,5 A.

c)

Biến trở có điện trở lớn nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 2,5 A.

d)

Biến trở có điện trở lớn nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ nhỏ nhất là 2,5 A.

39.

23. Chọn câu sai.

Biến trở là một linh kiện

a)

có điện trở không thay đổi.

b)

có điện trở thay đổi được.

c)

có thể được sử dụng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

d)

có thể sử dụng như một điện trở có trị số không đổi.

40.

25. Điện năng là

a)

năng lượng điện trở.

b)

năng lượng điện thế.

c)

năng lượng dòng điện.

d)

năng lượng hiệu điện thế.

41.

26. Điện năng không thể biến thành:

a)

Cơ năng .

b)

Nhiệt năng.

c)

Hoá năng.

d)

Năng lượng nguyên tử.

42.

27. Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào không phải là đơn vị của điện năng?

a)

Số đếm trên công tơ điện

b)

Ki-lo-oat giờ (KW.h)

c)

Niu-tơn (N)

d)

Jun (J)

43.

29. Mối liên hệ giữa công và công suất được thể hiện qua biểu thức

a)

P = A.t

b)

P = A/t

c)

P = At

d)

P = t / A

44.

30. Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất. Dòng điện mang năng lượng vì

a)

dòng điện chỉ có khả năng cung cấp nhiệt lượng.

b)

dòng điện có khả năng sinh công và cung cấp nhiệt lượng.

c)

dòng điện chỉ có khả năng sinh công.

d)

dòng điện có khả năng sinh công hoặc cung cấp nhiệt lượng.

45.

31. Khi đặt vào hai đầu một đoạn mạch hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch là 0,5A. Công của dòng điện sản ra trên đoạn mạch đó trong 10 giây là:

a)

6J

b)

60J

c)

600J

d)

6000J

46.

32. Mỗi ngày công tơ điện của một gia đình đếm 2,5 số. Gia đình đó đã tiêu thụ mỗi ngày một lượng điện năng là:

a)

9000000 J

b)

900000 J

c)

90000 J

d)

90000000 J

47.

33. Chọn phát biểu đúng về sự chuyển hóa năng lượng trong các dụng cụ dưới đây.

a)

Đèn Led biến đổi quang năng thành nhiệt năng.

b)

Nồi cơm điện biến đổi nhiệt năng thành điện năng.

c)

Quạt điện biến đổi điện năng thành nhiệt năng.

d)

Máy bơm nước biến đổi điện năng thành cơ năng và nhiệt năng.

48.

34. Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết:

a)

Thời gian sử dụng điện của gia đình.

b)

Công suất điện mà gia đình sử dụng.

c)

Điện năng mà gia đình đã sử dụng.

d)

Số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng.

49.

35. Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài, tiết diện dây thứ hai gấp hai lần dây thứ nhất. Nếu điện trở dây thứ nhất là 2 Ω thì điện trở dây thứ hai là bao nhiêu?

a)

3 Ω

b)

1 Ω

c)

2 Ω

d)

4 Ω

50.

3. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn là U1 thì cường độ dòng điện trong dây dẫn là I1. Khi hiệu điện thế là U2 thì cường độ dòng điện là I2. Hệ thức nào sau đây sai?

a)

U1/U2 = I1/I2

b)

U1/I1 = U2/I2

c)

U1.I1 = U2.I2

d)

U1.I2 = U2.I1