wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kì 1 lí 12

Total questions: 48

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Tần số dao động là:

a)

Góc mà bán kính nối vật dao động với 1 điểm cố định quét được trong 1s.

b)

Số dao động thực hiện trong 1 khoảng thời gian.

c)

Số chu kỳ làm được trong 1 thời gian.

d)

Số trạng thái dao động lặp lại như cũ trong 1 đơn vị thời gian.

2.

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

Cùng biên độ.

b)

Cùng pha.

c)

Cùng tần số góc

d)

Cùng pha ban đầu.

3.

Khi độ lớn của li độ tăng lên 2 lần thì độ lớn của gia tốc là:

a)

Tăng lên 4 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

Chưa đủ điều kiện để xác định.

4.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

a)

Li độ có độ lớn cực đại.

b)

li độ bằng 0

c)

pha cực đại.

d)

gia tốc có độ lớn cực đại.

5.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về dao động đều hòa của con lắc lò xo?

a)

Biên độ dao động là đại lượng không đổi.

b)

Có chu kì tỉ lệ thuận với khối lượng m của vật.

c)

Độ lớn của lực kéo về tỉ lệ với li độ.

d)

Lực kéo về có độ lớn cực đại: Fmax=kAF_{\max}=kA  

6.

Tần số của con lắc lò xo:

a)

Không phụ thuộc vào độ cứng của lò xo

b)

Chỉ phụ thuộc vào khối lượng m của vật gắn vào lò xo

c)

Tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo và tỉ lệ nghịch với khối lượng vật

d)

Không thay đổi nếu tăng độ cứng và khối lượng vật lên 2 lần

7.

Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

chiều dài con lắc.

b)

căn bậc hai chiều dài con lắc.

c)

căn bậc hai gia tốc trọng trường.

d)

gia tốc trọng trường.

8.

Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng( coi chiều dài của nó không đổi) thì tầng số dao động điều hòa của nó sẽ

a)

tăng vì chu kì dao động điều hòa của nó giảm.

b)

tăng vì tần số dao động điều hòa của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

c)

giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.

d)

không đổi vì chu kì dao động điều hòa của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.

9.

Hiện tượng cộng hưởng cơ học chỉ có thể xảy ra khi

a)

vật dao động điều hòa.

b)

vật dao động tuần hoàn.

c)

vật dao động cưỡng bức.

d)

vật dao động tắt dần.

10.

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào?

a)

Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn.

b)

Biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

c)

Tần số của ngoại lực cưỡng bức.

d)

Lực cản tác dụng lên vật.

11.

Hai dao động điều hòa cùng tần số dao động cùng phương đặt cạnh nhau (vị trí cân bằng cạnh nhau) dao động ngược pha nhau khi:

a)

Một dao động đạt li độ cực đại thì li độ của dao động kia bằng không.

b)

độ lệch pha của hai dao động bằng k2π , k Zk2\pi\ ,\ k\ Z  

c)

độ lệch pha của hai dao động bằng kπ , k Zk\pi\ ,\ k\ Z  

d)

Hai vật dao động cùng qua vị trí cân bằng tại cùng một thời điểm và chuyển động ngược chiều.

12.

Hai dao động cùng phương, cùng tần số, có các phương trình là x1= Acos(t + π3)x_1=\ A\cos\left(t\ +\ \frac{\pi}{3}\right)   và x2= Acos(t  2π3)x_2=\ A\cos\left(t\ -\ \frac{2\pi}{3}\right)   là hai dao động:

a)

cùng pha.

b)

lệch pha π3\frac{\pi}{3}  

c)

lệch pha π2\frac{\pi}{2}  

d)

ngược pha.

13.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số: x1= 3cos(2t + ϕ1)x_1=\ 3\cos\left(2t\ +\ \phi_1\right)  (cm) và x2= 7cos(2t + ϕ2)x_2=\ 7\cos\left(2t\ +\ \phi_2\right)  (cm). Biên độ của dao động tổng hợp có thể bằng

a)

1 cm.

b)

3 cm.

c)

8 cm.

d)

12 cm.

14.

Hai vật dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Xét cùng gốc thời gian thì trong điều kiện nào, li độ của hai vật luôn bằng nhau ở mọi thời điểm?

a)

Hai dao động cùng pha.

b)

Hai dao động ngược pha và cùng biên độ.

c)

Hai dao động cùng biên độ.

d)

Hai dao động cùng pha và cùng biên độ.

15.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tai hai điểm đó ngược pha.

b)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền song mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

ần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

16.

Sóng dọc

a)

chỉ truyền được trong chất rắn.

b)

truyền được trong chất rắn chất lỏng, chất khí.

c)

truyền được trong chất lỏng, chất khí, chất rắn và cả chân không.

d)

không truyền được trong chất rắn.

17.

Khi nói về sóng sơ học, phát biểu nào sau đây sai:

a)

Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.

b)

sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.

c)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.

d)

Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.

18.

Hai điểm trên một phương truyền sóng, dao động ngược pha với nhau thì:

a)

Khoảng cách giữa chúng bằng số lẽ lần nữa bước sóng.

b)

Hiệu số pha bằng số lẽ lần π2\frac{\pi}{2}  

c)

Hiệu số pha bằng số nguyên lần π\pi  

d)

Tất cả đều sai.

19.

Sóng ngang truyền được trong môi trường:

a)

rắn và măt thoáng của chất lỏng.

b)

lỏng và khí

c)

rắn, lỏng và khí

d)

khí và rắn

20.

Chọn câu đúng. Vận tốc truyền của sóng trong môi trường phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a)

tần số của sóng.

b)

năng lượng của sóng.

c)

bước sóng.

d)

bản chất của môi trường.

21.

Sóng cơ truyền từ môi trường có mật độ vật chất lớn qua môi trường có mật độ vật chất bé (như từ nước ra không khí) thì

a)

bước sóng giảm

b)

chu kỳ tăng

c)

tốc độ truyền tăng

d)

tần số tăng

22.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có:

a)

cùng tần số

b)

cùng biên độ

c)

cùng pha ban đầu

d)

cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian.

23.

Chọn câu sai:

a)

Giao thoa là hiện tượng đặc trưng của sóng.

b)

Nơi nào có sóng thì nơi ấy có giao thoa.

c)

Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng.

d)

Trên mặt chất lỏng, hai sóng dao động cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian gọi là sóng kết hợp.

24.

Chọn câu đúng: Trong giao thoa sóng mặt nước tạo ra hai nguồn kết hợp cùng pha thì:

a)

số đường cực đại và số đường cực tiểu là số chẵn.

b)

số đường cực đại là số lẻ và số đường cực tiểu là số chẵn

c)

số đường cực đại và số đường cực tiểu luôn luôn là số lẻ.

d)

số đường cực đại là số chẵn và số đường cực tiểu là số lẻ

25.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động

b)

Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng dừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động.

c)

Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên.

d)

Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu.

26.

Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định, bước sóng bằng

a)

độ dài của dây.

b)

một nửa độ dài của dây.

c)

khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp.

d)

hai lần khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp.

27.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một phần tư bước sóng.

b)

một bước sóng.

c)

nửa bước sóng.

d)

hai bước sóng.

28.

Hãy chọn câu đúng: Sóng dừng là:

a)

sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại.

b)

sóng được tạo thành giữa 2 điểm cố định trong một môi trường.

c)

sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ trên một sợi dây.

d)

sóng trên một sợi dây mà 2 đầu được giữ cố định

29.

Trên một sợi dây đàn hồi có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là:

a)

v2l\frac{v}{2l}  

b)

v4l\frac{v}{4l}  

c)

2vl\frac{2v}{l}  

d)

vl\frac{v}{l}  

30.

Một dây đàn hồi có chiều dài L, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là:

a)

L2\frac{L}{2}  

b)

L4\frac{L}{4}  

c)

LL  

d)

2L2L  

31.

Một dây mảnh dài l(cm), đầu B cố định và đầu A dao động với phương trình dao động u = 0,2sin( 20 𝜋𝑡) (mm), tốc độ truyền sóng trên dây 25cm/s. Điều kiện về chiều dài của dây AB để xảy ra hiện tượng sóng dừng là:

a)

l = 2,5kl\ =\ 2,5k  

b)

l  1,25(k + 12)l\ \approx\ 1,25\left(k\ +\ \frac{1}{2}\right)  

c)

l = 1,25kl\ =\ 1,25k  

d)

l = 2,5(k + 12)l\ =\ 2,5\left(k\ +\ \frac{1}{2}\right)  

32.

Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Siêu âm có thể truyền được chất rắn.

b)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20KHz

c)

Siêu âm có thể truyền được trong chân không.

d)

Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản

33.

Hai nhạc cụ phát ra âm có cùng tần số thì

a)

cùng âm sắc

b)

cùng độ cao

c)

cùng độ to

d)

cùng mức cường độ âm

34.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào dùng giá trị hiệu dụng?

a)

điện áp

b)

chu kì

c)

tần số

d)

công suất

35.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện

b)

Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện

c)

Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện

d)

Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện

36.

Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng.

a)

Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều.

b)

Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở.

c)

Ngăn cản hoàn toàn dòng điện.

d)

Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều.

37.

Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Biết UOL = 12UOCU_{OL}\ =\ \frac{1}{2}U_{OC} . So với điện áp u ở hai đầu đoạn mạch, cường độ I qua mạch sẽ:

a)

cùng pha.

b)

sớm pha.

c)

trễ pha.

d)

lệch pha π2\frac{\pi}{2}  .

38.

Đặt một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng U không đổi vào hai đầu đoạn mạch điện RLC mắc nối tiếp thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện. Hệ số công suất của mạch là cosϕ\cos\phi  được tính:

a)

cosϕ=0\cos\phi=0  

b)

cosϕ=0,5\cos\phi=0,5  

c)

cosϕ=12\cos\phi=\frac{1}{\sqrt[]{2}}  

d)

cosϕ=1\cos\phi=1  

39.

Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện có tần số góc 1LC\frac{1}{\sqrt[]{LC}}  chạy qua đoạn mạch thì hệ số công suất của đoạn mạch này

a)

phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch.

b)

bằng 0

c)

phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch.

d)

bằng 1.

40.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều R, L, C nối tiếp khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện thì LCω2=1LC\omega^2=1  

a)

Cường độ dòng điện cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

b)

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở nhỏ hơn điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch.

c)

Tổng trở của mạch đạt cực tiểu và cường độ hiệu dụng trong mạch đạt cực đại.

d)

Công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại.

41.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Cần nâng cao hệ số công suất để công suất hao phí nhỏ.

b)

Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ càng cao.

c)

Hệ số công suất trong các cơ sở sử dụng điện năng tối đa bằng 0,85.

d)

Trong các mạch điện có cuộn dây, hệ số công suất thường nhỏ hơn 1

42.

Máy biến áp là một thiết bị cho phép

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

b)

Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều

c)

biến đổi điện áp xoay chiều, không làm thay đổi tần số của dòng điện

d)

biến đổi cả điện áp xoay chiều vàtần số của dòng điện

43.

Trên cùng một đường dây tải điện, nếu dùng máy biến thế để tăng hiệu điện thế trước khi truyền đi lên 100 lần thì cơng suất hao phí do tỏa nhiệt trn đường dây sẽ:

a)

Tăng 100 lần

b)

Giảm 100 lần

c)

Tăng 10410^4 lần

d)

Giảm 10410^4 lần.

44.

Một máy biến áp có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có N2N1=10\frac{N_2}{N_1}=10 . Máy biến thế này có

a)

U1=U0210U_1=\frac{U_{02}}{10}  

b)

U2=U01102U_2=\frac{U_{01}}{10\sqrt[]{2}}  

c)

U1=U2102U_1=\frac{U_2}{10\sqrt[]{2}}  

d)

U1=U02102U_1=\frac{U_{02}}{10\sqrt[]{2}}  

45.

Khi nói về máy phát điện xoay chiều, điều nào sau đây là đúng:

a)

Biến đổi cơ năng thành điện năng và ngược lại

b)

Hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ và tác dụng của từ trường lên dòng điện

c)

Biến đổi điện năng thành cơ năng

d)

Biến đổi cơ năng thành điện năng

46.

Máy phát điện xoay chiều một pha và ba pha giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

Trong mỗi vòng dây của rôto, suất điện động của máy đều biến thiên tuần hoàn hai lần.

c)

Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định

d)

Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài.

47.

Một máy phát điện xoay chiều 1 pha (kiểu cảm ứng) có p cặp cực quay đều với tần số góc n (vòng/phút), với số cặp cực bằng số cuộn dây của phần ứng thì tần số của dòng điện do máy tạo ra là f(Hz). Biểu thức liên hệ giữa n,p và f là:

a)

n=60pfn=\frac{60p}{f}  

b)

f=60npf=60np  

c)

n=60fpn=\frac{60f}{p}  

d)

f=60npf=\frac{60n}{p}  

48.

Chọn câu trả lời sai về dao động của con lắc đơn: Khi đi qua vị trí cân bằng thì

a)

vận tốc cực đại.

b)

lực căng dây cực đại.

c)

năng lượng đạt giá trị cực đại.

d)

thế năng cực tiểu.