wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG I

Total questions: 50

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế có dạng

a)

đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

c)

đường cong đi qua gốc tọa độ

d)

đường cong không đi qua gốc tọa độ

2.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 3 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

A. Giảm 3 lần.

b)

B. Tăng 3 lần.

c)

C. Không thay đổi.

d)

D. Tăng 1,5 lần.

3.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 12 V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,5 A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó tăng lên đến 36 V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu?

a)

A. 0,5 A.

b)

B. 1,5 A.

c)

C. 1 A.

d)

D. 2 A.

4.

Hai điện trở R1 và R2 được mắc song song với nhau, trong đó R1 = 6 Ω, R2 = 9Ω. Điện trở toàn mạch là:

a)

A. 3,6Ω

b)

B. 5,6Ω

c)

C. 3 Ω

d)

D.15 Ω

5.

Công thức nào là đúng khi mạch điện có hai điện trở mắc song song?

a)

U = U1 = U2

b)

U = U1 + U2

c)

R = R1 + R2 

d)

I = I1 = I2

6.

Biểu thức nào sau đây xác định điện trở tương đương của đoạn mạch có hai điện trở R1, R2 mắc song song?

a)

A. R = R1 + R2

b)

B. 1/R = 1/R1 + 1/R2

c)

C. R = R1. R2

d)

D. R = (R1 + R2)/(R1.R2)

7.

Hệ thức của định luật Ôm là:

a)

I = U.R .

b)

I = UR\frac{U}{R}

c)

I = RU\frac{R}{U} .

d)

R = UI\frac{U}{I}

8.

Đặt hiệu điện thế U = 36V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R1 = 40Ω và R2 = 80Ω mắc nối tiếp. Hỏi cường độ dòng điện chạy qua mạch này là bao nhiêu?

a)

0,1A

b)

0,15A

c)

0,45A

d)

0,3A

9.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?

a)

U = U1 + U2 + …+ Un.

b)

I = I1 = I2 = …= In

c)

R = R1 = R2 = …= Rn

d)

R = R1 + R2 + …+ Rn

10.

Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 3Ω , R2 = 8Ω , R3 = 7 Ω mắc nối tiếp. Hiệu điện thế UAB = 36V. Cường độ dòng điện trong mạch:

a)

1A

b)

2A

c)

3A

d)

2,5 A

11.

Trong đoạn mạch mắc song song, công thức nào sau đây là sai?

a)

U = U1 = U2 = …= Un.

b)

I = I1 + I2 + …+ In

c)

I.R = I1. R1 = I2 .R2 = …= In .Rn

d)

R = R1 + R2 + …+ Rn

12.

Chọn biến đổi đúng trong các biến đổi sau:

a)

10Ω = 0,1kΩ = 0,00001MΩ

b)

1Ω = 0,001kΩ = 0,0001MΩ

c)

1kΩ = 1000Ω = 0,01MΩ

d)

1MΩ = 1000kΩ = 1.000.000Ω

13.

Hai dây dẫn bằng đồng cùng tiết diện có điện trở lần lượt là 3 (ôm) và 4 (ôm). Dây thứ nhất có chiều dài 30m. Hỏi chiều dài của dây thứ hai?

a)

25m

b)

35m

c)

40m

d)

45m

14.

Trong số các kim loại đồng, nhôm, sắt và bạc, kim loại nào dẫn điện tốt nhất?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Bạc

d)

Đồng

15.

Hai dây dẫn bằng nhôm có cùng tiết diện, một dây dài 2m có điện trở R1 và dây kia dài 6m có điện trở R2. Tính tỉ số R1/R2

a)

b)

c)

d)

1/3Ω

16.

Chọn nhiều đáp án.

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào

a)

Chiều dài dây dẫn

b)

Tiết diện dây dẫn

c)

Màu sắc của dây dẫn

d)

Vật liệu làm dây dẫn

17.

Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài. Dây thứ nhất có tiết diện S1 = 5 mm2 và điện trở R1 = 8,5 Ω . Dây thứ hai có tiết diện S2 = 0,5 mm2. Tính điện trở R2.

a)

8,5 Ω

b)

85 Ω

c)

50 Ω

d)

55 Ω

18.

Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Vật liệu làm dây dẫn.

b)

Khối lượng của dây dẫn.

c)

Chiều dài của dây dẫn.

d)

Tiết diện của dây dẫn.

19.

Biểu thức nào sau đây xác định điện trở của dây dẫn?

a)

R = U.I

b)
c)
d)
20.

Hai dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu có cùng tiết diện, có chiều dài lần lượt là l1,l2 . Điện trở tương ứng của chúng thỏa mãn điều kiện :

a)

R1R2=l1l2\frac{R_1}{R_2}=\frac{l_1}{l_2}

b)

R1R2=l2l1\frac{R_1}{R_2}=\frac{l_2}{l_1}

c)

R1. R2=l1. l2R_{1_{ }}.\ R_2=l_1.\ l_2

d)

R1. l1=R2. l2R_1.\ l_1=R_2.\ l_2

21.

Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một vật liệu, có cùng chiều dài , có tiết diện lần lượt là S1,Sđiện trở tương ứng của chúng thỏa mãn điều kiện :

a)

R1R2=S1S2\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_1}{S_2}

b)

R1R2=S2S1\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_2}{S_1}

c)

R1R2=S12S22\frac{R_1}{R_2^{ }}=\frac{S_1^2}{S_2^2}

d)

R1R2=S22S12\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_2^2}{S_1^2}

22.

Nếu giảm chiều dài của một dây dẫn đi 4 lần và tăng tiết diện dây đó lên 4 lần thì điện trở suất của dây dẫn sẽ

a)

A. không đổi.

b)

B. tăng 16 lần.

c)

C. giảm 16 lần.

d)

D. tăng 8 lần.

23.

Trong số các kim loại là đồng, sắt, nhôm và vonfam, kim loại nào dẫn điện kém nhất?

a)

A. Vonfam

b)

B. Sắt

c)

C. Nhôm

d)

D. Đồng.

24.

Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh đại lượng nào trong mạch ?

a)

Cường độ dòng điện.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Nhiệt độ của điện trở.

d)

Chiều dòng điện.

25.

Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây thay đổi theo ?

a)

Tiết diện dây của biến trở.

b)

Điện trở suất của chất làm dây dẫn của biến trở.

c)

Chiều dài dây dẫn của biến trở.

d)

Nhiệt độ của biến trở.

26.

Một dây dẫn có điện trở 50 ôm chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 0,3A. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:

a)

1500v

b)

15v

c)

60v

d)

6v

27.

Lập luận nào dưới đây là đúng? Điện trở của dây dẫn có cùng tiết diện và được làm từ cùng một loại vật liệu:

a)

tăng lên gấp đôi khi chiều dài tăng lên gấp đôi.

b)

giảm đi một nửa khi chiều dài tăng lên gấp đôi.

c)

giảm đi một nửa khi chiều dài giảm đi bốn lần.

d)

tăng lên gấp bốn khi chiều dài tăng lên gấp đôi.

28.

Một dây dẫn dài 120m được dùng để quấn thành một cuộn dây. Khi đặt hiệu điện thế 30V vào hai đầu cuộn dây này thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,125A. Tính điện trở của cuộn dây.

a)

240Ω

b)

12Ω

c)

48Ω

d)

29.

Dây tóc của một bóng đèn khi chưa mắc vào mạch có điện trở là 24Ω . Mỗi đoạn dài 1cm của dây tóc này có điện trở là 1,5Ω . Tính chiều dài của toàn bộ sợi dây tóc bóng đèn đó.

a)

24cm

b)

12cm

c)

10cm

d)

16cm

30.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 12 V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,5 A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó tăng lên đến 36 V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu?

a)

A. 0,5 A.

b)

B. 1,5 A.

c)

C. 1 A.

d)

D. 2 A.

31.

Vôn kế có công dụng:

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

c)

Đo hiệu điện thế giữa hai điểm

d)

Đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn

32.

Để đo cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn ta dùng dụng cụ nào

a)

Vôn kế

b)

Nhiệt kế

c)

Lực kế

d)

Ampe kế

33.

Đồ thị nào dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Cho ba điện trở R1 = 30Ω, R2 = 20Ω, R3 = 60Ω được mắc song song. Điện trở tương đương RAB của đoạn mạch?

a)

10Ω

b)

20Ω

c)

14Ω

d)

50Ω

35.

Điện trở của dây dẫn

a)

tỉ lệ thuận với tiết diện của dây

b)

tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây

c)

không phụ thuộc vào tiết diện của dây

d)

phụ thuộc vào tiết diện của dây nhưng tùy trường hợp

36.

Trên nhãn năng lượng của một thiết bị điện có thông số 220V-5000W. Điện năng thiết bị và số tiền phải trả nếu thiết bị hoạt động ổn định liên tục mỗi ngày 4h trong 20 ngày với giá điện 2500đ/Kwh

a)

400kwh, 1 triệu

b)

200kwh, 500 ngàn

c)

400kwh, 100ngàn

d)

1000000đ

37.

Điện trở suất của dây dẫn được hiểu là

a)

Điện trở

b)

Đại lượng vật lý

c)

Điện trở 1m dây dẫn hình trụ tiết diện 1m vuông

d)

Điện trở 1m dây dẫn hình trụ tiết diện 1mm vuông

38.

Điện năng tiêu thụ tính theo công thức ?

a)

A=P.t

b)

A=U.I.t

c)

Q=I2.R.tQ=I^2.R.t  

d)

A=U.I

39.

Nhãn năng lượng cho ta biết:

a)

Càng nhiều sao càng đắt

b)

Càng nhiều sao càng tiết kiệm điện

c)

Càng ít sao càng tốt

d)

Sao trang trí cho đẹp

40.

Khi mua một thiết bị điện, chúng ta cần quan tâm đến điều gì ?

(a)  

41.

Chọn bóng điện nào sau để lắp vào lớp học

a)

4 bóng 220V-35W

b)

4 bóng 220V-200W

c)

4 bóng 220V-25W

d)

2 bóng 220V-5W

42.

Nhìn vào thông số (220V-150W) ta biết được

a)

Hiệu điện thế định mức

b)

Công suất dịnh mức

c)

Công suất và hiệu điện thế định mức

d)

Tên thiết bị điện

43.

Điện năng mà một thiết bị có công suất định mức P=2200W hoạt động liên tục 4h ở hiệu điện thế định mức tiêu thụ là

(a)  

44.

Công thức của định luật Jun - Lenxo là

a)

Q = R.I.tQ\ =\ R.I.t  

b)

Q = R2.I.tQ\ =\ R^2.I.t  

c)

Q = R.I2.tQ\ =\ R.I^2.t  

d)

Q = R.I2Q\ =\ R.I^2  

45.

Theo định luật Jun - Len xơ thì điều nào sau đây là sai? Nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn thì tỉ lệ thuận với

a)

điện trở của vật dẫn.

b)

bình phương cường độ dòng điện qua vật dẫn.

c)

thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn.

d)

nhiệt độ môi trường.

46.

Nội dung của định luật Jun - Lenxo

a)

Nhiệt lượng toả ra trên dây tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn.

b)

Điện năng tỉ lệ thuận với điện trở, với bình phương cường độ dòng điện và thời gian qua dây

c)

Nhiệt lượng tỏa ra trên dây tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua

d)

Nhiệt lượng tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện với điện trở và thơi gian dòng điện chạy qua dây

47.

Công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch KHÔNG tính bằng công thức nào sau đây?

a)

A=U2RtA=\frac{U^2}{R}t

b)

A = U2.I.tA\ =\ U^2.I.t

c)

A = I2.R.tA\ =\ I^2.R.t

d)

A=P.tA=P.t

48.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế

b)

ôm kế

c)

ampe kế

d)

Công tơ điện.

49.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

 P=A.t

b)

P=AtP=\frac{A}{t}  

c)

P=tAP=\frac{t}{A}  

d)

A=PtA=\frac{P}{t}  

50.

Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết :

a)

Thời gian sử dụng điện của gia đình

b)

Công suất điện mà gia đình sử dụng

c)

Điện năng mà gia đình sử dụng

d)

Số dụng cụ và thiết bị điện đang sử dụng