wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ VẬT LÍ 7

Total questions: 45

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Có một ôtô chạy trên đường, câu mô tả nào sau đây là đúng?

a)

Ô tô đang chuyển động.

b)

Ô tô đang đứng yên.

c)

Ô tô chuyển động so với người lái xe.

d)

Ô tô đang chuyển động so với hàng cây bên đường.

2.

Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị vận tốc ?

a)

km.h

b)

m.s

c)

s/m

d)

km/h

3.

Độ dài quãng đường (s) đi được trong thời gian (t) và vận tốc của chuyển động (v) liên hệ với nhau bằng hệ thức:

a)

v=s.t

b)

s=v.t

c)

v=t/s

d)

t=s.v

4.

Một người đi quãng đường s1 hết t1 giây, đi quãng đường tiếp theo s2 hết t2 giây. Trong các công thức dùng để tính vận tốc trung bình của người này trên cả hai quãng đường s1 và s2, công thức nào đúng?

a)
b)
c)
d)
5.

Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ như thế nào ? Hãy chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Vận tốc không thay đổi.

b)

Vận tốc giảm dần.

c)

Vận tốc tăng dần.

d)

Có thể tăng, có thể giảm.

6.

Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang trái, chứng tỏ xe:

a)

Đột ngột rẽ sang trái.

b)

Đột ngột giảm vận tốc.

c)

Đột ngột rẽ sang phải.

d)

Đột ngột tăng tốc độ.

7.

Khi ô tô bị sa lầy, người ta thường đổ cát, sạn hoặc đặt dưới lốp xe một tấm ván. Cách làm ấy nhằm mục đích gì ?

a)

Làm giảm ma sát.

b)

Làm giảm vận tốc.

c)

Làm tăng ma sát.

d)

Làm tăng khối lượng.

8.

Một vật đang chuyển động thẳng đều, chịu tác dụng của hai lực F1 và F2. Biết F2=15N, điều nào sau đây đúng nhất ?

a)

F1= F2

b)

F1 và F2 là hai lực cân bằng

c)

F1 > F2

d)

F1 < F2

9.

Khi bút máy bị tắc mực, học sinh thường cầm bút máy vẩy mạnh cho mực văng ra. Kiến thức Vật lý nào đã được áp dụng?

a)

Sự cân bằng lực.

b)

Tính linh động của chất lỏng.

c)

Quán tính.

d)

Lực có tác dụng làm thay đổi vận tốc của vật.

10.

Trường hợp nào sau đây lực ma sát có hại ?

a)

Ô tô đi trên đường đất mềm có bùn dễ bị sa lầy.

b)

Giày đi mãi đế bị mòn.

c)

Mặt lốp ô tô vận tải phải có khía sâu hơn mặt lốp xe đạp.

d)

Khi kéo co, lực ma sát giữa chân của vận động viên với mặt đất, giữa tay của vận động viên với sợi dây kéo.

11.

Câu 1: Chuyển động cơ học là:

a)

Sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật khác

b)

Sự thay đổi phương chiều của vật.

c)

Sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác.

d)

Sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác.

12.

Câu 4: Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là:

a)

Lực ma sát lăn.

b)

Lực ma sát nghỉ.

c)

Lực ma sát trượt.

d)

Lực quán tính.

13.

Câu 5: Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng sang phải, chứng tỏ xe:

a)

Đột ngột giảm vận tốc

b)

Đột ngột tăng vận tốc.

c)

Đột ngột rẽ sang phải

d)

Đột ngột rẽ sang trái.

14.

Câu 9: 18km/h tương ứng với bao nhiêu m/s? Chọn kết quả đúng

a)

5 m/s

b)

15 m/s

c)

18 m/s

d)

1,8 m/s

15.

Công thức tính vận tốc là:

a)

A. v = tsv\ =\ \frac{t}{s}

b)

B. v = s.tv\ =\ s.t

c)

C. v= stv=\ \frac{s}{t}

d)

D. v = msv\ =\ \frac{m}{s}

16.

Vận tốc cho biết gì?

I. Tính nhanh hay chậm của chuyển động

II. Quãng đường đi được

III. Quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian

IV. Tác dụng của vật này lên vật khác

a)

A.I; II và III

b)

B.II; III và IV

c)

C. Cả I; II; III và IV

d)

D.I và III

17.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

18.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật nặng có khối lượng 1kg.

a)

Hình 4.

b)

Hình 3.

c)

Hình 2.

d)

Hình 1.

19.

Vật 1 và 2 đang chuyển động với các vận tốc v1 và v2 thì chịu các lực tác dụng như hình vẽ. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?

a)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

b)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

c)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

d)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

20.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động không đều:

a)

tàu ngầm đang lặn sâu xuống nước.

b)

chiếc bè trôi theo dòng nước với vận tốc 5km/h.

c)

cánh quạt quay khi quạt hoạt động đều.

d)

chuyển động của vệ tinh địa tĩnh quanh Trái đất.

21.

Câu 6: Hưng đạp xe lên dốc dài 100m với vận tốc 2m/s, sau đó xuống dốc dài 140m hết 30s. Hỏi vận tốc trung bình của Hưng trên cả đoạn đường dốc?

a)

50m/s

b)

8m/s

c)

4,67m/s

d)

3m/s

22.

Quán tính là:

a)

tính chất bảo toàn tốc độ và hướng chuyển động của một vật.

b)

một tính chất tượng tự như lực ma sát.

c)

tính chất cản trở chuyển động của một vật.

d)

tính chất giữ nguyên khối lượng của vật.

23.

Lực ma sát trượt sinh ra khi:

a)

một vật lăn trên bề mặt của vật khác.

b)

một vật tượt trên bề mặt của vật khác.

c)

một vật đứng yên trên bề mặt của vật khác.

d)

tất cả đều sai.

24.

Quan sát chuyển động của xe đạp đang lên dốc. Hãy cho biết loại ma sát nào sau đây có ích?

a)

Ma sát giữa xích xe và bánh răng.

b)

Ma sát của má phanh và vành bánh xe.

c)

Ma sát giữa lốp xe và mặt đường.

d)

Ma sát giữa bánh xe và trục bánh xe.

25.

Lực ma sát xuất hiện:

a)

ngăn cản chuyển động của vật.

b)

giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

c)

vừa ngăn cản vừa giúp vật chuyển động.

d)

có lúc ngăn cản có lúc giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

26.

Hai lực cân bằng là

a)

A.  Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có chiều ngược nhau.

b)

B.  Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có chiều ngược nhau, có phương nằm trên hai đường thẳng khác nhau.

c)

C.  Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có phương cùng trên một đường thẳng, có chiều ngược nhau.

d)

D.  Hai lực cùng đặt vào hai vật khác nhau, cùng cường độ, có phương cùng trên một đường thẳng, có chiều ngược nhau.

27.

Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật đó sẽ như thế nào?

a)

A.  Vận tốc giảm dần

b)

B.  Vận tốc tăng dần

c)

C.  Có thể tăng dần và cũng có thể giảm dần.

d)

D.  Vận tốc không thay đổi

28.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát trượt?

a)

A.  Trục ổ bi ở xe máy đang hoạt động.

b)

B.  Viên bi lăn trên cát.

c)

C.  Bánh xe đạp chạy trên đường.

d)

D.  Khi viết phấn trên bảng.

29.

Chuyển động cơ học là

a)

A.  sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác.   

b)

B.  sự không thay đổi khoảng cách của vật.

c)

C.  sự thay đổi tốc độ của vật.        

d)

D. sự dịch chuyển của vật                                

30.

Một ô tô lên dốc với vận tốc 16 km/h, khi xuống lại dốc đó, ô tô này chuyển động nhanh gấp đôi khi lên dốc. Vận tốc trung bình của ô tô trong cả hai đoạn đường lên dốc và xuống dốc là

a)

A.  32 km/h

b)

B.  26 km/h

c)

C.  24 km/h       

d)

D.  21,33 km/h       

31.

Nam ngồi trên một toa tàu đang rời khỏi ga. Câu nào đúng ?

a)

A.  Nam đứng yên so với hàng cây bên đường.  

b)

Nam đứng yên so với nhà ga

c)

C.  Nam đứng yên so với  toa tàu.

d)

D.  Nam chuyển động so với toa tàu.

32.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động đều?

a)

A.  Không có chuyển động nào kể trên là chuyển động đều.

b)

B.  Vận động viên trượt tuyết từ dốc núi xuống.

c)

C.  Vận động viên chạy 100m đang về đích.

d)

D.  Máy bay bay từ Hà Nội vào Hồ Chí Minh.

33.

Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

A.  Một vật bị biến dạng là do lực tác dụng vào nó.

b)

B.  Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động.

c)

C.  Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi vận tốc.

d)

D.  Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi chuyển động.

34.

Quỹ đạo chuyển động của một vật là

a)

A.  đường tròn vật chuyển động vạch ra trong không gian.

b)

B.  đường cong vật chuyển động vạch ra trong không gian.

c)

C.  đường thẳng vật chuyển động vạch ra trong không gian.

d)

D.  đường mà vật chuyển động vạch ra trong không gian.

35.

Độ lớn của vận tốc có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?

a)

A.  Cho biết hướng chuyển động của vật.

b)

B.  Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.

c)

C.  Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

d)

D.  Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.

36.

Khi có lực tác dụng, mọi vật đều không thể thay đổi vận tốc đột ngột được vì mọi vật đều có

a)

A.  đàn hồi

b)

B.  ma sát       

c)

C.  trọng lực

d)

D.  quán tính       

37.

Khi nói đến vận tốc của các phương tiện giao thông như xe máy, ô tô, xe lửa, máy bay… người ta nói đến

a)

A.  vận tốc tức thời.

b)

B.  vận tốc trung bình.

c)

C.  vận tốc lớn nhất có thể đạt được của phương tiện đó.

d)

D.  vận tốc nhỏ nhất có thể đạt được của phương tiện đó.

38.

Cách nào sau đây làm giảm được ma sát nhiều nhất?

a)

A.  Vừa tăng độ nhám vừa tăng diện tích của bề mặt tiếp xúc.

b)

B.  Tăng độ nhẵn giữa các bề mặt tiếp xúc.

c)

C.  Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.

d)

D.  Tăng độ nhám giữa các bề mặt tiếp xúc.

39.

Trong đêm tối từ lúc thấy tia chớp lóe sáng đến khi nghe thấy tiếng bom nổ khoảng 15 giây. Hỏi chỗ bom nổ cách người quan sát bao xa? Biết vận tốc truyền âm trong không khí bằng 340 m/s.

a)

A.  5200 m       

b)

B.  5000 m

c)

C.  5300 m

d)

D.  5100 m       

40.

Dụng cụ để xác định sự nhanh chậm của chuyển động của một vật gọi là

a)

A.  tốc kế       

b)

B.  nhiệt kế

c)

C.  ampe kế

d)

D.  vôn kế       

41.

Khi xe ô tô đang chuyển động trên đường đột ngột phanh (thắng gấp). Hành khách trên xe bị xô về phía trước là do

a)

A.  ma sát       

b)

B.  quán tính

c)

C.  trọng lực       

d)

D.  lực đẩy

42.

Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì

a)

A.  Vận tốc của vật so với các vật mốc khác nhau là khác nhau.

b)

B.  Dạng quỹ đạo chuyển động của vật phụ thuộc vào vật chọn làm mốc.

c)

C.  Một vật có thể đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác.

d)

D.  Quãng đường vật đi được trong những khoảng thời gian khác nhau là khác nhau.

43.

Có mấy loại lực ma sát?

a)

A.  3       

b)

B.  1       

c)

C.  2

d)

D.  4

44.

Khi xe đang chuyển động, muốn xe dừng lại, người ta dùng phanh để

a)

A.  tăng quán tính

b)

B.  tăng ma sát nghỉ

c)

C.  tăng ma sát lăn

d)

D.  tăng ma sát trượt

45.

Khi xe đạp, xe máy đang xuống dốc, muốn dừng lại một cách an toàn nên hãm phanh (thắng) bánh nào?

a)

A.  Bánh trước hoặc bánh sau đều được

b)

B.  Đồng thời cả hai bánh

c)

C.  Bánh trước

d)

D.  Bánh sau