wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vượt lên chính mình - khó đến đâu làm lâu cũng dễ - VL 11

Total questions: 45

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức

a)

EIt

b)

UIt.

c)

EI

d)

UI.

2.

Biểu thức phù hợp với định luật ôm cho toàn mạch là

a)

I = E/(Rn +r)

b)

I= E/r

c)

I = E.(Rn+r)

d)

I = Rn/ E

3.

Công thức tính công của nguồn là

a)

A = UI/t

b)

A=

c)

A = EIt

d)

A = U/ It

4.

Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho

a)

khả năng thực ện công của nguồn điện.

b)

khả năng tích điện cho hai cực của nó.

c)

khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

d)

khả năng tác dụng lực của nguồn điện.

5.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

A. P= A.t

b)

B. P= t/A

c)

C. P= A/t

d)

D. P= A2t

6.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

 I=q.tI=q.t  

b)

 I=qtI=\frac{q}{t}  

c)

 I=tqI=\frac{t}{q}  

d)

 I=qeI=\frac{q}{e}  

7.

Một mạch điện gồm một pin 9 V , điện trở mạch ngoài 4 Ω, điện trở trong của nguồn 0,5Ω. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là .

a)

2A

b)

3A

c)

4A

d)

5A

8.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

A. Nhiệt kế

b)

B. Vôn kế

c)

C. ampe kế

d)

D. Lực kế

9.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; ξ=3V\xi=3V ; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

0,5 A.

d)

0,25 A.

10.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; r = 1 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là 1,5 A. Suất điện động của nguồn là bao nhiêu ?

a)

6 V.

b)

3 V.

c)

5 V.

d)

7,5 V

11.

Một nguồn điện có suất điện động 6v được mắc với một điện trở để tạo thành một mạch kín, khi đó dòng điện chạy trong mạch là 4A. Công suất nguồn điện là

a)

12 W.

b)

18 W.

c)

24 W.

d)

22 W.

12.

Dòng điện không đổi là dòng điện có

a)

chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

c)

cường độ không thay đổi theo thời gian

d)

điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian

13.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho:

a)

khả năng thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương 

ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.

b)

khả năng thực hiện công của nguồn điện trong một đơn vị thời gian.

c)

khả năng tạo ra các điện tích dương trong một giây.

d)

khả năng thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương

cùng chiều điện trường bên trong nguồn điện.

14.

Suất điện động của nguồn điện định nghĩa là đại lượng đo bằng

a)

công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương

b)

thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

c)

thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy.

d)

thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương trong nguồn từ cực âm đến cực dương với điện tích đó.

15.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?

a)

Oát (W).           

b)

Kilôoat giờ (kWh).          

c)

Kilôoat (kW).          

d)

Mã lực (HP).

16.

Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch:

a)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.

b)

tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong của nguồn và điện trở ngoài

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của mạch.

d)

tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn.

17.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

tăng rất lớn.         

b)

giảm về 0.     

c)

không đổi so với trước

d)

tăng giảm liên tục.         

18.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy qua mạch

a)

tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.

b)

tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.       

c)

giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.  

d)

tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.

19.

Một mạch điện kín gồm nguồn điện có điện trở trong đáng kể với mạch ngoài là một biến trở. Khi giảm điện trở mạch ngoài thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

Tăng tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài

b)

Giảm tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài

c)

Tăng

d)

Giảm

20.

Khi có n nguồn giống nhau mắc song song, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Công thức nào sau đây đúng?

a)

E b = E ; rb = r

b)

E b = n.E  ; rb = n.r

c)

E b = E  ; rb = r/n      

d)

E b = n.E  ; rb = r/n

21.

Khi ghép song song n nguồn điện giống nhau thì

a)

có được bộ nguồn có suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn.

b)

có được bộ nguồn có điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn.

c)

có được bộ nguồn có suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn.

d)

có được bộ nguồn có điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài

22.

Khi ghép nối tiếp các bộ nguồn với nhau ta được bộ nguồn có suất điện động:

a)

Không xác định được.

b)

Bằng các nguồn có sẵn

c)

Nhỏ hơn các nguồn có sẵn

d)

Lớn hơn các nguồn có sẵn

23.

Câu 1. Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

a)

A. Giảm đi.

b)

B. Không thay đổi.

c)

C. Tăng lên.

d)

D. Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần.

24.

Câu 10: Chọn phát biểu sai.

a)

A. Kim loại là chất dẫn điện tốt.

b)

B. Dòng điện trong kim loại luôn tuân theo định luật Ôm

c)

C. Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

d)

D. Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ

25.

Đơn vị của điện trở suất là

a)

ôm(Ω)    

b)

vôn (V)    

c)

ôm.mét (Ω.m)

d)

2m

26.

Một dây dẫn làm bằng kim loại có hệ số nhiệt điện trở là 𝛼, điện trở suất to ở nhiệt độ 𝜌0. Điện trở của kim loại này ở nhiệt độ t là ?

a)

 𝜌=𝜌0[1−𝛼(𝑡+𝑡0)]

b)

 𝜌=𝜌0𝛼(𝑡−𝑡0)

c)

𝜌=𝜌0[1+𝛼(𝑡−𝑡0)]

d)

𝜌=𝜌0𝛼(𝑡+𝑡0)

27.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

ion dương.

b)

electron tự do.   

c)

ion âm.

d)

ion dương và electron tự do.

28.

Điện trở suất của vật dẫn phụ thuộc vào

a)

chiều dài của vật dẫn.

b)

chiều dài và tiết diện vật dẫn.

c)

tiết diện của vật dẫn.

d)

nhiệt độ và bản chất của vật dẫn.

29.

Kim loại dẫn điện tốt vì

a)

Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

b)

Giá trị điện tích chứa trong mỗi êlectron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.

c)

Mật độ êlectron tự do trong kim loại rất lớn.

d)

Mật độ các ion tự do lớn.

30.

Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào?

a)

Tăng khi nhiệt độ giảm.

b)

Tăng khi nhiệt độ tăng.

c)

Không đổi theo nhiệt độ.

d)

Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại.

31.

Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với

a)

điện lượng chuyển qua bình.

b)

thể tích của dung dịch trong bình.

c)

khối lượng dung dịch trong bình.

d)

khối lượng chất điện phân.

32.

Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, biết A = 108, n = 1. ường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là 1 A. Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là

a)

1,08 mg.

b)

1,08 g.

c)

0,54 g.

d)

1,08 kg.

33.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

đúc điện.

b)

mạ điện.

c)

sơn tĩnh điện.

d)

luyện nhôm.

34.

Hạt tải điện trong chất điện phân là

a)

ion dương và electron tự do

b)

ion âm và ion dương.

c)

ion âm và electron tự do

d)

ion âm, ion dương và electron tự do.

35.

Bản chất của dòng điện trong chất điện phân là gì?

a)

Là dòng chuyển dời có hướng của các ion âm và ion dương ngược chiều nhau

b)

Là dòng chuyển dời có hướng của các ion âm và ion dương cùng chiều nhau

c)

Là dòng chuyển dời của các điện tích

d)

Là sự dịch chuyển và va chạm lẫn nhau giữa các điện tích

36.

(NB) Trong chất khí, các hạt tải điện là

a)

chỉ có ion dương.

b)

chỉ có ion âm và ion âm.

c)

electron tự do.

d)

ion dương, ion âm và electron tự do.

37.

Dòng điện trong chất khí là dòng dịch chuyển có hướng của các

a)

electron theo chiều điện trường

b)

ion dương theo chiều điện trường và ion âm ngược chiều điện trường

c)

ion dương theo chiều điện trường, ion âm và electron ngược chiều điện trường

d)

ion dương ngược chiều điện trường, ion âm và electron theo chiều điện trường

38.

Chọn phát biểu đúng

a)

không khí là chất điện môi trong mọi điều kiện

b)

không khí có thể dẫn điện trong mọi điều kiện

c)

chất khí chỉ dẫn điện khi có tác nhân ion hóa

d)

chất khí chỉ dẫn điện khi bị đốt nóng

39.

Khi bị đốt nóng, các hạt tải điện tồn tại trong chất khí

a)

là êlectron, iôn dương và iôn âm.

b)

chỉ là êlectron.

c)

chỉ là iôn âm.

d)

chỉ là iôn dương.

40.

Dòng điện trong chất bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các hạt

a)

electron tư do

b)

lỗ trống và electron

c)

ion

d)

electron, ion âm, ion dương

41.

Khối lượng m của chất được giải phóng ra ở điện cực tỉ lệ nghịch với 

a)

số Faraday F       

b)

hoá trị của chất thoát ra

c)

cường độ dòng điện 

d)

thời gian dòng điện chạy qua bình điện phân

42.

Silic pha pha tạp với chất nào sau đây không cho bán dẫn loại p?

a)

Nhôm

b)

Gali

c)

Phôt pho

d)

Bo

43.

Trong 6s có một điện lượng 3C di chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng đèn. Cường độ dòng điện qua đèn là

a)

2 A

b)

1 A

c)

0,5 A

d)

18 A

44.

Một nguồn điện có suất điện động 9V. Khi mắc nguồn điện này với một bóng đèn để thành mạch điện kín thì nó cung cấp một dòng điện có cường độ 1A.Công của nguồn điện này sản ra trong thời gian 15 phút và  công suất của nguồn điện lần lượt là

a)

3440J; 16W.      

b)

5360J; 12,5W   

c)

8100J; 9 W   

d)

4050J; 4,5W  

45.

Một dây bạch kim ở 200 C có điện trở suất p0 = 10,6.10-8Wm. Biết hệ số nhiệt điện trở của bạch kim là a = 3,9.10-3 K-1. Điện trở suất p của dây dẫn này ở 4000 C là

a)

31,27 .10-8 Ω\Omega m

b)

31,27  .10-8 Ω\Omega m

c)

31,27 . 10-8 Ω\Omega m

d)

26,3 . 10-8 Ω\Omega m