Font size
Worksheetsôn tập học kỳ 1 môn SINH HỌC 9
Total questions: 47
Worksheet time: 23mins
Cho một đoạn mạch đơn của ADN có trình tự nucleotit như sau:
Mạch 1:… TAAXGXTTA,,,
Nếu sử dụng mạch ADN trên là mạch khuôn mẫu thì trình tự nucleotit trên m ARN là
. . ….AUUGXGAAU
….AUUGX….
….ATTGXGAAT….
….ATTGXGAAT....
Phép lai phân tích của Moocgan nhằm mục đích:
Kiểm tra kiểu gen của Ruồi cái thân đen, cánh cụt.
Xác định kiểu gen kiểu hình của đời con.
Xác định kiểu gen của Ruồi đực F1.
Kiểm tra kiểu gen kiểu hình của phép lai
Theo lý thuyết một tế bào có 2n = 8 đang ở kỳ sau của nguyên phân sẽ có số nhiễm sắc thể là
4 nhiễm sắc thể
16 nhiễm sắc thể
8 nhiễm sắc thể
32 nhiễm sắc thể
Câu 21: Cơ thể có kiểu gen AaBB khi giảm phân bình thường cho mấy loại giao tử
3
4
2
1
Trong phân tử ADN có các loại nuclêôtit nào ?
A, T, G, U.
G, T, X, U.
A, G, U, X.
A, T, G, X
ADN vừa đa dạng vừa đặc thù là do:
ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
Số lượng các nuclêôtit khác nhau.
Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các nuclêôtit khác nhau.
ADN có bậc cấu trúc không gian khác nhau.
Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ nhờ
đặc trưng của những loài sinh sản
Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
Nguyên phân và giảm phân.Bộ NST
Nguyên phân và giảm phân.
Giảm phân và thụ tinh.
Đơn phân của prôtein là gì ?
Axit amin.
Nuclêiôtit
Đường đơn
Glucôzơ.
Loại ARN nào có chức năng truyền đạt thông tin di truyền.
AND
tARN
mARN
rARN
Trong phân tử ADN, mỗi chu kì xoắn có bao nhiêu cặp nucleotit?
8 cặp
10 cặp
12 cặp
14 cặp
Tên gọi của phân tử ADN là
Axit đêôxiribônuclêic.
Axit nuclêic.
Axit ribônuclêic.
Nuclêôtit.
ADN có những chức năng nào sau đây? ( Chọn được nhiều đáp án)
Mang thông tin di truyền.
Cấu tạo nên ribôxôm.
Truyền thông tin di truyền.
Bảo quản thông tin di truyền.
Vận chuyển axitamin.
Trong chu kỳ tế bào, NST tự nhân đôi ở giai đoạn nào?
Kì đầu.
Kì sau.
Kì giữa.
Kì trung gian.
ADN được cấu tạo theo nguyên tắc nào sau đây?
Nguyên tắc đa phân
Nguyên tắc bảo tồn.
Nguyên tắc bán bảo tồn.
Nguyên tắc đơn phân.
Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong cấu trúc của ADN là
A-T, G-X.
A-X, T-G
A-G, T-X.
A-T-G-X.
Cho một đoạn mạch đơn của ADN có trình tự nucleotit như sau:
Mạch 1:… TAAXGXTTA,,,
Nếu sử dụng mạch ADN trên là mạch khuôn mẫu thì trình tự nucleotit trên m ARN là
. . ….AUUGXGAAU
….AUUGX….
….ATTGXGAAT….
….ATTGXGAAT....
Cho một đoạn mạch đơn của ADN có trình tự nucleotit như sau:
Mạch 1:… TAAXGXTTA,,,
Nếu sử dụng mạch ADN trên là mạch khuôn mẫu thì trình tự nucleotit trên m ARN là
. . ….AUUGXGAAU
….AUUGX….
….ATTGXGAAT….
….ATTGXGAAT....
Đối tượng nghiên cứu trong các thí nghiệm của Menđen là
đậu Hà lan.
con người.
ruồi giấm.
thỏ
Từ 3 tế bào nguyên phân 2 lần liên tiếp tạo ra bao nhiêu tế bào mới ?
3
6
9
12
Một tế bào sinh dục đực, khi giảm phân tạo ra bao nhiêu giao tử đực ?
1
2
3
4
Chức năng của tARN là
Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp protein
Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm
Tham gia cấu tạo nhân của tế bào
Tham gia cấu tạo màng tế bào
Mỗi nucleotit dài bao nhiêu
20 Angstron
34 Angstron
3,4 Angstron
2 Angstron
Cấu trúc bậc 1 của protein là
trình tự sắp xếp của các axit amin trong chuỗi polipeptit
cấu trúc có dạng xoắn alpha hoặc gấp nếp beta
cấu trúc trong không gian ba chiều, đặc trưng cho mỗi loại protein
bậc cấu trúc gồm 2 hay nhiều chuỗi polipeptit cùng loại hoặc khác loại kết hợp với nhau.
Ruồi giấm có bộ NST là 2n = 8. Vậy số nhóm gen liên kết của ruồi giấm là bao nhiêu?
16
8
4
Khi quan sát quá trình phân bào bình thường ở một tế bào của một loài dưới kính hiển vi, người ta bắt gặp hiện tượng được mô tả ở hình bên. Cho biết tế bào đang ở giai đoạn nào của quá trình phân bào?
A. Kì đầu của quá trình nguyên phân.
B. Kì sau của quá trình nguyên phân.
C. Kì sau của quá trình giảm phân I.
D. Kì giữa của quá trình giảm phân II.
Trong quá trình giảm phân, tế bào thực hiện phân bào mấy lần?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Các axit amin trong chuỗi polipeptit được liên kết với nhau bằng liên kết nào dưới đây?
Liên kết hidrô.
Liên kết peptit.
Liên kết photphođieste.
Liên kết glicôzit.
Trong quá trình phân bào nguyên phân ta có thể quan sát dưới kính hiển vi rõ nhất hình thái của NST ở kì nào?
A. Kì trung gian.
B. Kì đầu.
C. Kì giữa.
D. Kì cuối.
Ở cà chua 2n = 24. Số NST có trong một tế bào khi đang ở kì sau của quá trình nguyên phân là:
A. 12.
B. 24.
C. 48.
D. 25.
Một gen có chiều dài 5100 Å. Số chu kì xoắn của gen trên là?
A. 210
B. 125
C. 105
D. 150
Một gen có chiều dài 5100 Å. Số chu kì xoắn của gen trên là?
A. 210
B. 125
C. 105
D. 150
Quá trình phát sinh giao tử đực và cái ở động vật giống nhau ở
A. Các tế bào mầm đều thực hiện nguyên phân liên tiếp nhiều lần.
B. Các tế bào mầm đều thực hiện giảm phân liên tiếp nhiều lần.
C. Noãn bào bậc hai và tinh bào bậc hai đều thực hiện giảm phân để tạo giao tử.
D. Cả A và C.
Thụ tinh là:
A. Sự kết hợp giữa một giao tử đực với một giao tử cái tạo thành hợp tử.
B. Sự kết hợp 2 bộ nhân đơn bội hay tổ hợp 2 bộ NST của 2 giao tử đực và cái tạo thành bộ nhân lưỡng bội ở hợp tử có nguồn gốc từ bố và mẹ.
C. Sự kết hợp của hai bộ nhân lưỡng bội của 2 loài.
D. Cả A và B.
Đột biến gen là
Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc một số nucleotit.
Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc một số cặp nucleotit.
Những biến đổi trên ADN.
Cả 3 đáp án trên.
Những tác nhân gây đột biến gen.
Do tác nhân vật lí, hoá học của môi trường, do biến đổi các quá trình sinh lí, sinh hoá bên trong tế bào.
Do sự phân li không đồng đều của NST.
Do NST bị tác động cơ học.
Do sự phân li đồng đều của NST.
Nếu cho hai loại giao tử n + 1 và n thụ tinh với nhau, hợp tử sẽ phát triển thành thể
một nhiễm.
hai nhiễm.
ba nhiễm.
không nhiễm.
Đặc điểm nào của cây Đậu Hà Lan tạo điều kiện thuận lợi cho việc nghiên cứu các quy luật di truyền của Menđen?
Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn nghiêm ngặt.
Sinh sản nhanh và phát triển mạnh.
Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn không nghiêm ngặt.
Có hoa đơn tính, giao phấn nghiêm ngặt.
. NST là cấu trúc tồn tại ở đâu trong tế bào?
Trong nhân tế bào.
Trong chất tế bào.
Một đoạn gen có trình tự nuclêôtit trên mạch 1 như sau:
- A A T A G G T X A T T X G –
Cho biết trình tự các nulcêôtit trên mạch bổ sung của gen trên:
A. – A T A A G G T X A T T X G –
B. – T T A TX X A G T A A G X –
C. – T A A X X A G T A A G X –
D. – X G A A T G A X X T A T T –
