wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh khó vl

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Tính trạng là gì?

a)

Là kiểu hình bên ngoài cơ thể sinh vật.

b)

Là những biểu hiện của kiểu gen thành kiểu hình.

c)

Là các đặc điểm bên trong cơ thể sinh vật.

d)

Là những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lý của một cơ thể.

2.

<TH> Cặp phép lai nào sau đây là phép lai thuận nghịch?

a)

(mẹ)AABb x (bố) aabb và (mẹ)AABb x (bố)aaBb

b)

(mẹ)AABB x aabb (bố) và (mẹ)aabb x AABB (bố)

c)

(mẹ)AA x (bố)aa và (mẹ)Aa x (bố)aa

d)

(mẹ)Aa x (bố)aa và (mẹ)aa x (bố) AA

3.

<NB> Để tiến hành thí nghiệm lai một cặp tính trạng, Men đen đã sử dụng đối tượng nào sau đây?

a)

Trên nhiều loài côn trùng

b)

Cây đậu Hà lan

c)

Cây cà chua

d)

Ruồi giấm

4.

<TH> Các qui luật di truyền phản ánh điều gì?

a)

Tỉ lệ phân li kiểu hình trong mỗi định luật.

b)

Xu hướng tất yếu về sự biểu hiện tính trạng ở các thế hệ con, cháu.

c)

Cơ sở tế bào học giải thích kết quả trong các thí nghiệm của mỗi định luật.

d)

Nội dung các định luật và các điều kiện kèm theo.

5.

(NB)Thế nào là thể đồng hợp?

a)

Các cặp gen trong tế bào cơ thể đều giống nhau

b)

Kiểu gen chứa cặp gen gồm 2 gen tương ứng giống hoặc khác nhau.

c)

Kiểu gen chứa các cặp gen gồm 2 gen không tương ứng giống nhau.

d)

Kiểu gen chứa cặp gen gồm 2 gen tương ứng giống nhau.

6.

Khi cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích thì thu được:

a)

toàn quả vàng

b)

tỉ lệ 3 quả đỏ: 1 quả vàng

c)

tỉ lệ 1 quả đỏ: 1 quả vàng

d)

toàn quả đỏ

7.

Kí hiệu nào sau đây chỉ giao tử?

a)

G

b)

P

c)

F1

d)

x

8.

Kiểu hình là:

a)

đặc điểm hình thái bên ngoài của cơ thể.

b)

tính trạng chỉ được biểu hiện ở F1

c)

hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng một loại tính trạng.

d)

tổ hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể sinh vật.

9.

<NB> Để xác định kiểu gen của một cơ thể mang tính trạng trội, người ta sử dụng:

a)

phương pháp phân tích các thế hệ lai

b)

giao phối ngẫu nhiên

c)

phép lai phân tích

d)

tự thụ phấn

10.

NB) Giống thuần chủng là giống có:

a)

kiểu hình ở thế hệ sau hoàn toàn giống bố hoặc giống mẹ

b)

đặc tính di truyền đồng nhất nhưng không ổn định qua các thế hệ

c)

đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định qua các thế hệ

d)

kiểu hình ở thế hệ con hoàn toàn giống bố mẹ

11.

Di truyền là hiện tượng:

a)

Con cái giống bố và mẹ về một số tính trạng.

b)

Truyền đạt các tính trạng của bố mẹ cho con cháu.

c)

Truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu.

d)

Con cái giống bố hoặc mẹ về tất cả các tính trạng.

12.

Kí hiệu nào sau đây chỉ phép lai ?

a)

x

b)

P

c)

G

d)

F1

13.

Kí hiệu nào sau đây chỉ thế hệ con?

a)

G

b)

P

c)

x

d)

F1

14.

<TH>Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thực chất của sự di truyền độc lập các tính trạng?

a)

F2 có 4 kiểu hình khác nhau

b)

F2 có tỉ lệ của mỗi cặp tính trạng là 3 trội: 1 lặn

c)

F2 có tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng tích các tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó.

d)

F2 có các biến dị tổ hợp

15.

<TH> Nội dung chủ yếu của quy luật phân li độc lập là:

a)

Nếu P khác nhau về n cặp tính trạng tương phản thì phân li kiểu hình ở F2 là (3:1)n

b)

Ở F2, mỗi cặp tính trạng xét riêng rẽ đều phân li theo tỉ lệ 3:1

c)

Sự phân li của cặp gen này không phụ thuộc vào cặp gen khác dẫn đến sự di truyền riêng rẽ của mỗi tính trạng

d)

Sự phân li của cặp gen này phụ thuộc vào cặp gen khác dẫn đến sự di truyền của các tính trạng phụ thuộc nhau

16.

<NB> Phép lai được thực hiện với sự thay đổi vai trò của bố mẹ trong quá trình lai được gọi là:

a)

lai phân tích

b)

lai thuận nghịch

c)

tự thụ phấn

d)

tạp giao

17.

Nhờ hiện tượng nào mà con sinh ra có các đặc tính giống với bố mẹ, tổ tiên?

a)

thoái hóa

b)

Di truyền

c)

Biến dị

d)

Ưu thế lai

18.

<VD> Lai phân tích một cây đậu Hà lan mang kiểu hình trội, thế hệ sau được tỉ lệ 50% vàng, trơn: 50% xanh, trơn. Cây đậu hà lan có kiểu gen là:

a)

AaBB

b)

AABb

c)

AABB

d)

aabb

19.

Đáp án nào sau đây không đúng khi nói về tính trạng trội :

a)

Tính trạng có thể trội hoàn toàn hoặc trội không hoàn toàn.

b)

Tính trạng biểu hiện ở cá thể đồng hợp trội hay dị hợp.

c)

Tính trạng xuất hiện ở F2 với tỉ lệ 3/4

d)

Tính trạng biểu hiện ngay ở F1

20.

<TH> Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây có kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen:

a)

aaBB

b)

AABb

c)

Aabb

d)

AaBb

21.

<VDC> Ở người, gen A quy định tóc xoăn, gen a quy định tóc thẳng, gen B quy định mắt đen, gen b quy định mắt xanh . Các gen phân li độc lập với nhau. Bố tóc thẳng, mắt xanh. Để sinh ra con đều có mắt đen, tóc xoăn thì kiểu gen của mẹ là:

a)

AaBB

b)

AABb

c)

AaBb

d)

AABB

22.

Cặp tính trạng tương phản là:

a)

tính trạng do một cặp alen quy định.

b)

những tính trạng số lượng và tính trạng chất lượng,

c)

hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng một tính trạng

d)

các tính trạng khác biệt nhau.

23.

<TH> Cơ chế chi phối sự di truyền và biểu hiện của một cặp tính trạng tương phản qua các thế hệ của Men đen là do:

a)

sự phân li của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân.

b)

sự phân li và tổ hợp của các cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh

c)

sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh

d)

sự phân li và tổ hợp của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh

24.

<NB> Cá thể dị hợp là:

a)

Cá thể mang tất cả các cặp gen dị hợp.

b)

Cá thế thuộc dòng không thuần chủng.

c)

Cá thể mang các gen khác nhau quy định một hay một số tính trạng nào đó.

d)

Cá thể chứa chủ yếu các cặp gen dị hợp.

25.

.<NB> Cá thể đồng hợp là:

a)

Cá thể mang toàn các cặp gen đồng hợp trội.

b)

Cá thể mang toàn các cặp gen đồng hợp.

c)

Cá thể mang một số cặp gen đồng hợp trội, một số cặp gen đồng hợp lặn.

d)

Cá thể mang các gen giống nhau quy định một hay một số tính trạng nào đó.

26.

Kí hiệu nào sau đây chỉ cặp bố mẹ xuất phát ?

a)

P

b)

G

c)

x

d)

F1

27.

<VD>Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1: 1

a)

Aabb x Aabb

b)

AaBB x aabb

c)

AaBb x AaB

d)

AaBb x aabb

28.

<VDC>Phép lai phân tích cho phép xác định được kiểu gen cá thể mang tính trạng trội là dựa vào đâu ?

a)

phương pháp này đơn giản và ưu thế nhất.

b)

phương pháp này thường xảy ra sự phân tính kiểu hình.

c)

dựa vào tỉ lệ phân li kiểu gen ở FB có thể biết được tỉ lệ giao tử của đối tượng nghiên cứu.

d)

kết quả phân li kiểu hình ở FB hoàn toàn phụ thuộc vào tỉ lệ giao tử của đối tượng nghiên cứu.

29.

<NB> Kiểu gen là gì?

a)

Tổ hợp các gen nằm trên NST thường.

b)

Tập hợp cả các gen trong giao tử đực và giao tử cái.

c)

Tập hợp tất cả các gen trong nhân tế bào.

d)

Tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào cơ thể sinh vật.

30.

Phép lai nào sau đây gọi là phép lai phân tích?

a)

Aa x aa

b)

aa x aa

c)

AA x AA

d)

Aa x Aa

31.

<VD> Một cơ thể có kiểu gen AABbCcDd khi phân li độc lập sẽ tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

a)

6

b)

8

c)

3

d)

2

32.

<TH> Biến dị tổ hợp :

a)

chỉ xuất hiện trong quần thể tự phối

b)

không phải là nguyên liệu cả chọn giống và tiến hóa

c)

phát sinh do sự tổ hợp lại vật chất di truyền của bố mẹ

d)

không làm xuất hiện kiểu hình mới

33.

Kiểu hình là gì?

a)

Hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng một tính trạng

b)

Đặc điểm hình thái bên ngoài của cơ thể sinh vật.

c)

Tính trạng chỉ được biểu hiện ở F1

d)

Tổ hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể

34.

Đáp án nào sau đây không đúng khi nói về tính trạng lặn :

a)

Tính trạng được biểu hiện ở kiểu gen dị hợp.

b)

Tính trạng bị tính trạng trội lấn át.

c)

Tính trạng không được biểu hiện ở F1

d)

Tính trạng xuất hiện ở F2 với tỉ lệ 1/4

35.

<VD>Trong trường hợp trội không hoàn toàn, vì sao không cần sử dụng lai phân tích người ta cũng phân biệt được cá thể đồng hợp trội với dị hợp?

a)

Vì gen trội át không hoàn toàn gen lặn.

b)

Vì các cá thể đồng hợp trội và dị hợp đều có kiểu hình như nhau

c)

Vì mỗi loại kiểu gen tương ứng với một loại kiểu hình

36.

<TH> Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng:

a)

Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể

b)

Biến dị tổ hợp phong phú ở loài giao phối

c)

Sự di truyền của các gen tồn tại trong nhân tế bào

d)

Các gen phân li và tổ hợp trong giảm phân

37.

<VD> Trong trường hợp các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, phép lai có thể tạo ra ở đời con nhiều loại tổ hợp gen nhất là:

a)

aaBb x Aabb

b)

AaBb x aabb

c)

AaBb x AABb

d)

Aabb x AaBB

38.

<VDC>Theo lý thuyết, có thể có kiểu gen aaBb giảm phân bình thường tạo ra loại giao tử ab chiếm tỉ lệ:

a)

75%

b)

50%

c)

25%

d)

12,5%

39.

Thực chất của sự di truyền độc lập các tính trạng là nhất thiết F2 phải có:

a)

Tỉ lệ phân li của mỗi tính trạng là 3 trội: 1 lặn

b)

2 kiểu hình khác nhau

c)

4 kiểu hình khác nhau

d)

Tỉ lệ của mỗi kiểu hình bằng tích tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó

40.

Hiện tượng đồng tính là gì?

a)

là hiện tượng các cơ thể lai chỉ mang tính trạng có ở một bên bố hoặc mẹ

b)

là hiện tượng các cơ thể lai đều mang tính trạng có ở cả bố và mẹ

c)

là hiện tượng các cơ thể lai đều mang tính trạng giống nhau

d)

là hiện tượng các cơ thể lai mang tính trạng trung gian giữa bố và mẹ

41.

Cặp tính trạng nào sau đây không được gọi là cặp tính trạng tương phản?

a)

Trắng và đen

b)

Béo và gầy

c)

Béo và lùn

d)

Cao và thấp

42.

Hiện tượng phân tính là gì?

a)

là hiện tượng các cơ thể lai biểu hiện cả tính trạng của bố và mẹ, có thể cả tính trạng mới

b)

là hiện tượng F2 biểu hiện cả tính trạng trội và lặn

c)

là hiện tượng F1 biểu hiện cả tính trạng trội và lặn

d)

là hiện tượng cơ thể lai biểu hiện cả tính trạng trội và lặn

43.

Ở chó, lông ngắn là trội hoàn toàn so với lông dài. Thực hiện phép lai :

P: Chó lông ngắn thuần chủng x Chó lông dài , thu được tỉ lệ kiểu hình ở F1 như thế nào?

a)

3 lông ngắn: 1 lông dài

b)

1 lông ngắn: 1 lông dài

c)

Toàn lông dài

d)

Toàn lông ngắn