wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐIỆN XOAY CHIỀU CƠ BẢN

Total questions: 51

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

(TH) Hai đầu một điện trở 25 Ω có điện áp u = 100cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

2 A.

b)

4 A.

c)

222\sqrt{2} A.

d)

424\sqrt{2} A.

2.

(TH) Hai đầu một điện trở 50 Ω có điện áp u = 100cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

2\sqrt{2} A.

d)

222\sqrt{2} A.

3.

(TH) Hai đầu một điện trở 40 Ω có điện áp u = 200cos(100πt - π/4) V thì biểu thức cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

i = 5cos(100πt - π/4) A.

b)

i = 4cos(100πt - π/4) A.

c)

i = 5cos(100πt +π/4) A.

d)

i = 4cos(100πt + π/4) A.

4.

(TH) Một điện trở thuần 120 Ω có dòng điện i = 2cos(100πt - π/4) A. Biểu thức điện áp hai đầu điện trở là

a)

uR = 240sin(100πt - π/4) V.

b)

uR = 240sin(100πt + π/4) V.

c)

uR = 240sin(100πt - 3π/4) V.

d)

uR = 240cos(100πt + π/4) V.

5.

(TH) Một tụ điện có điện dung 10-3/6π F được mắc vào mạng xoay chiều có điện áp hiệu dụng 180 V và tần số 50 Hz. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng

a)

3 A.

b)

2 A.

c)

2,8 A.

d)

4,12 A.

6.

(TH) Hai đầu một tụ điện (C = 1/4π mF) có điện áp u = 200cos(100πt - π/4) V thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = 5cos((100πt - 3π/4) A.

b)

i = 5cos((100πt + π/4) A.

c)

i = 4cos((100πt - 3π/4) A.

d)

i = 4cos((100πt +π/4) A.

7.

(TH) Cho mạch chỉ có tụ điện có điện dung C = 10-3/8π F. Cường độ dòng điện trong mạch là 3cos(100πt - π/4) A. Điện áp hai đầu mạch có biểu thức

a)

u = 240cos(100πt - 3π/4) V.

b)

u = 240cos(100πt +π/4) V.

c)

u = 339,4cos(100πt - 3π/4) V.

d)

u = 339,4cos(100πt + π/4) V.

8.

(TH) Hai đầu một tụ điện có điện áp xoay chiều với giá trị hiệu dụng không đổi nhưng tần số thay đổi được. Nếu tần số là 50 Hz thì dung kháng của tụ là 120 Ω. Nếu tần số là 60 Hz thì dung kháng của tụ là

a)

100 Ω.

b)

144 Ω.

c)

120 Ω..

d)

96 Ω.

9.

(TH) Hai đầu một cuộn cảm thuần ( L = 1/2π H) có điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt - π /3) V. Cảm kháng của nó là

a)

50 Ω.

b)

100 Ω.

c)

200 Ω.

d)

150 Ω.

10.

(TH) Một cuộn cảm (L = 0,45/π H) có dòng điện xoay chiều cường độ hiệu dụng 2 A, tần số 50 Hz chạy qua. Điện áp cực đại hai đầu cuộn cảm bằng

a)

45 V.

b)

90 V.

c)

90290\sqrt{2} V.

d)

180 V.

11.

(TH) Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 4cos(100πt - π/6) chạy qua một cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm 0,36/π H. Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là

a)

u = 144cos(100πt +π/3) V.

b)

u = 144cos(100πt - 2π/3) V.

c)

u = 144 2\sqrt{2} cos(100πt +π/3) V.

d)

u = 144undefined cos(100πt -2π/3) V.

12.

(TH) Hai đầu một cuộn cảm thuần có điện áp xoay chiều với giá trị hiệu dụng không đổi nhưng tần số thay đổi được. Nếu tần số là 40 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là 3 A. Nếu tần số là 60 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là

a)

1 A.

b)

2 A.

c)

3 A.

d)

4,5 A.

13.

(VD) Một hộp X bên trong chứa một trong 3 phần tử, hoặc điện trở thuần hoặc tụ điện hoặc cuộn cảm thuần. Đặt điện áp u = 400sin(100πt - π/2) V vào hai đầu hộp X thì cường cường độ dòng điện qua nó có biểu thức i = 2cos(100πt -π/2) A. X là

a)

tụ điện có điện dung 10-4/2π F.

b)

cuộn cảm có hệ số tự cảm 2/π H.

c)

điện trở thuần có điện trở 200 Ω.

d)

cuộn cảm có hệ số tự cảm 200 H.

14.

(VD) Một hộp X bên trong chứa một trong 3 phần tử, hoặc điện trở thuần hoặc tụ điện hoặc cuộn cảm thuần. Đặt điện áp u = 100 2\sqrt[]{2}  cos(100πt) V vào hai đầu hộp X thì cường cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là 2 A. Nếu tần số của điện áp tăng thì cường độ dòng điện hiệu dụng không đổi. X là

a)

điện trở thuần có điện trở 50 Ω.

b)

tụ điện có điện dung 10-3/5π F.

c)

cuộn cảm có hệ số tự cảm 1/2π H.

d)

cuộn cảm có hệ số tự cảm 0,4/π H.

15.

 Điện áp u=1412cos(100πt)u=141\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V) có giá trị hiệu dụng bằng
                                          

a)

 A. 141 V     

b)

  B. 200 V  

c)

C. 100 V

d)

D. 282 V

16.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

A. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.

c)

C. có chiều biến đổi theo thời gian.

d)

D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian

17.

Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2√2cos(100πt) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

A. I = 4 A.

b)

B. I = 2,83 A.

c)

C. I = 2 A.

d)

D. I = 1,41 A.

18.

Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

a)

A. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

B. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.

c)

C. bằng giá trị trung bình chia cho √2

d)

D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.

19.

Dòng điện i=2202cos60πti=220\sqrt{2}\cos60\pi t (V) có giá trị cực đại bằng

a)

60 (V)60\ \left(V\right)  

b)

220 (V)220\ \left(V\right)  

c)

2202 (V)220\sqrt{2}\ \left(V\right)  

d)

60π (V)60\pi\ \left(V\right)  

20.

Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

a)

A. Giá trị tức thời.

b)

B. Biên độ.

c)

C. Tần số góc.

d)

D. Pha ban đầu.

21.

Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là

a)

220 V

b)

50 V

c)

60 V

d)

2202220\sqrt[]{2}  V.

22.

Đặt điện áp u = U 0 cosωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm lúc này là

a)

2ωL.

b)

ωL.

c)

1/ ωL.

d)

1/ 2ωL.

23.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu hội tụ điện có điện dung C . Dung kháng của tụ là

a)

1ωC\frac{1}{\omega C}

b)

12ωC\frac{1}{2\omega C}

c)

ωC\frac{\omega}{C}

d)

Cω\frac{C}{\omega}

24.

Trong các công thức sau công thức nào là công thức tính công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp.

a)

P = UIcos ϕ\phi

b)

P = UIsin ϕ\phi  

c)

P = UI

d)

P = 2\sqrt{2} UIcos ϕ\phi  

25.

Trong các công thức sau công thức nào là công thức tính công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp.

a)

P = UI

b)

P = I2R

c)

P = U2R

d)

P = I2/2

26.

Công suất tiêu thụ mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp có đơn vị là:

a)

W

b)

J

c)

Ω\Omega

d)

A

27.

Hệ số công suất tiêu thị của mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng là:

a)

1

b)

2

c)

22\frac{\sqrt[]{2}}{2}  

d)

1/2

28.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của đoạn mạch là ZL. Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

R(R+ZL)2\frac{R}{\sqrt{\left(R+Z_L\right)^2}}

b)

RR2+ZL2\frac{R}{\sqrt{R^2+Z_L^2}}

c)

RR2ZL2\frac{R}{\sqrt{R^2-Z_L^2}}

d)

R2+ZL2R\frac{\sqrt{R^2+Z_L^2}}{R}

29.

Chọn tất cả các câu đúng. Hệ số công suất

a)
b)
c)
d)
30.

Đặt điện áp u = 200√2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = 5√2cos100πt (A). Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

0

b)

1

c)

0,71

d)

0,83

31.

Một mạch điện xoay chiều có điện trở R = 80 Ω; ZL = 80 Ω; ZC = 20 Ω. Tổng trở của đoạn mạch có giá trị

a)

100 Ω

b)

10000 Ω

c)

180 Ω

d)

 1002100\sqrt{2} Ω

32.

Biểu thức nào đúng?

a)

I0=uZI_0=\frac{u}{Z}

b)

I=U0ZI=\frac{U_0}{Z}

c)

I=UZI=\frac{U}{Z}

d)

I0=UZI_0=\frac{U}{Z}

33.

Tổng trở của đoạn mạch xoay chiều được tính bởi công thức

a)

Z2=R2+(ZLZC)2Z^2=R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2

b)

Z2=R2+(ZL+ZC)2Z^2=R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2

c)

Z2=R2(ZLZC)2Z^2=R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2

d)

Z2=R2(ZL+ZC)2Z^2=R^2-\left(Z_L+Z_C\right)^2

34.

Số đo của Amie kế xoay chiều chỉ giá trị gì của cường độ dòng điện?

a)

giá trị tức thời

b)

giá trị trung bình

c)

giá trị hiệu dụng

d)

giá trị cực đại

35.

Tại thời điểm t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là

a)

A. cường độ hiệu dụng.

b)

B. cường độ cực đại.

c)

C. cường độ tức thời.

d)

D. cường độ trung bình.

36.

Mạch RLC, độ lệch pha của u và i tính theo biểu thức

a)
b)
c)
d)
37.

Đặt điện áp  u=602cos(100πt)u=60\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)   vào hai đầu điện trở R=20Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là

a)

6A6A

b)

3A3A

c)

32A3\sqrt{2}A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A

38.

Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức i = √2sin(100πt + π/6) A. Ở thời điểm t = 1/100 (s) cường độ trong mạch có giá trị

a)

√2 A

b)

-(√2)/2 A

c)

bằng 0.

d)

(√2)/2 A

39.

Điện áp hiệu dụng của mạch RLC nối tiếp

a)
b)
c)
d)
40.

Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào


a)

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.

b)

Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

c)

Cách chọn gốc tính thời gian.

d)

Cấu tạo của mạch dao động và tần số dòng điện

41.

Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm

a)

tụ điện và biến trở.

b)

điện trở thuần và cuộn cảm.

c)

cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.

d)

điện trở thuần và tụ điện.

42.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?  Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện ZL=ZCZ_L=Z_C   thì              

a)

 Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.

b)

Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau.

c)

 Tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất.

d)

Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.

43.

(TH) Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện và cuộn cảm thuần thì điện áp hai đầu mạch so với dòng điện chắc chắn

a)

cùng pha

b)

sớm pha π/2.

c)

trễ pha π/2.

d)

lệch pha π/2.

44.

Trong mạch điện R, L, C nối tiếp với u và i là điện áp và cường độ dòng điện tức thời. Chọn phát biểu đúng:

a)

u và i luôn luôn cùng pha

b)

u và i luôn luôn biến thiên cùng tần số

c)

u luôn sớm pha hơn i là π/2

d)

u luôn chậm pha hơn i là π/2

45.

Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC có điện áp: u=Uocos(ωt+ϕ)u=U_o\cos\left(\omega t+\phi\right) .Góc lệch pha giữa u và i không phụ thuộc vào:

a)

tần số góc ω\omega  

b)

điện áp cực đại Uo

c)

độ tự cảm L

d)

điện dung C

46.

Cộng hưởng điện xảy ra trong mạch RLC khi

a)
b)
c)
d)
47.

(TH) Đặt hiệu điện thế u = 125 2\sqrt{2}  cos100 π\pi  t(V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω\Omega  , cuộn dây thuần cảm có độ tụ cảm L= 0,4π\frac{0,4}{\pi}  H và ampe có điện trở thuần không đáng mắc nối tiếp. Số chỉ của ampe kế là:          

a)

2,5A

b)

2A

c)

3,5A

d)

1,8A

48.

(TH) Một mạch xoay chiều RLC nối tiếp có R = 60 3\sqrt{3}   Ω; L = 3/5π H; C =  1041,2π\frac{10^{-4}}{1,2\pi}  F. Hai đầu mạch có điện áp u = 240 2\sqrt{2}  cos(100πt - 2π/3) V. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = 2cos(100πt - 5π/6) A. 

b)

i = 2cos(100πt - π/2) A. 

c)

i = 2 2\sqrt{2}  cos(100πt - 5π/6) A. 

d)

i = 2undefined cos(100πt - π/2) A. 

49.

(TH) Hai đầu mạch RLC nối tiếp có điện áp xoay chiều thì đo được điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần, tụ điện; cuộn cảm thuần có điện áp hiệu dụng lần lượt là 40 V; 30 V; 60 V. Điện áp hiệu dụng hai đầu cả mạch là

a)

50 V.

b)

130 V.

c)

100 V.

d)

60 V.

50.

      Một đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp với L là cuộn cảm thuần. Gọi uR, uL, uC tương ứng là điện áp tức thời ở hai đầu các phần tử R, L, C. Tìm phát biểu đúng khi nói về mối liên hệ giữa pha của các điện áp này.

a)

A. uR sớm pha so với uL.

b)

B. uR trễ pha  so với uC.

c)

C.  uC trễ pha p so với uL.

d)

D. uL sớm pha  so với uC.

51.

Một đoạn mạch điện gồm tụ điện có điện dung C =  103123πF\frac{10^{-3}}{12\sqrt{3}\pi}F   mắc nối tiếp với điện trở R = 100 Ω\Omega  , mắc đoạn mạch vào mạng điện xoay chiều có tần số f. Tần số f phải bằng bao nhiêu để i lệch pha π3\frac{\pi}{3}   so với u ở hai đầu mạch.
  

a)

f = 50 3\sqrt{3}  Hz

b)

f = 25Hz

c)

f = 50Hz

d)

f = 60Hz