wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap chuong 7

Total questions: 46

Worksheet time: 2hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Phát  biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

a)

Hạt nhân được cấu tạo từ các nuclôn.

b)

Có hai loại nuclôn là prôtôn và nơtron.

c)

Số prôtôn trong hạt nhân đúng bằng số êlectron trong nguyên tử.

d)

Số prôtôn trong hạt nhân nhỏ hơn số êlectron trong nguyên tử.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo gốm Z nơtron và A prôtôn.

b)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo gốm Z nơtron và A nơtron.

c)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo gốm Z prôtôn và (A–Z) nơtron.

d)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo gốm Z nơtron và (A+Z) prôtôn.

3.

Số nơtron và prôtôn trong hạt nhân nguyên tử 20983B là:

a)

n = 209, p = 83

b)

n = 83, p = 209

c)

n =126, p = 83

d)

n = 83, p = 126

4.

Số nuclôn có trong hạt nhân   19779Au

a)

79

b)

197

c)

276

d)

118

5.

Hạt nhân nguyên tử có 82 prôtôn và 125 nơtron. Hạt nhân nguyên tử này cso ký hiệu:

a)

12582Pb

b)

82125Pb

c)

82207Pb

d)

20782Pb

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số khối A bằng nhau.

b)

Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số prôtôn bằng nhau, số nơtron khác nhau.

c)

Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số nơtron bằng nhau, số prôtôn khác nhau.

d)

Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau.

7.

Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có

a)

cùng số nuclôn và khác số prôtôn.

b)

cùng số nơtron và cùng số prôtôn.

c)

cùng số prôtôn và khác số nơtron.  

d)

cùng số nơtron và khác số nuclôn.

8.

Hãy chọn câu đúng.Các nguyên tử gọi là đồng vị khi:

a)

có cùng vị trí trong bảng tuần hoàn.

b)

hạt nhân chứa cùng số prôtôn Z nhưng có số nơtron khác nhau.

c)

hạt nhân chứa cùng số prôtôn Z nhưng có số nuclôn A khác nhau.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

9.

  Định nghĩa sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử là đúng ?

a)

u bằng khối lượng của một nguyên tử 11H.

b)

u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử 126C .

c)

u bằng 1/12 khối lượng của một hạt nhân nguyên tử 126C

d)

u bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử 126C.

10.

Đơn vị đo khối lượng nào không sử dụng trong việc khảo sát các phản ứng hạt nhân ?

        

a)

Tấn

b)

10-27 kg  

c)

 Mev/c2

d)

u (đơn vị khối lượng nguyên tử)

11.

   Lực hạt nhân là lực nào sau đây ?

          

a)

Lực điện.

b)

Lực từ.   

c)

Lực tương tác giữa các nuclôn

d)

Lực tương tác giữa các thiên hà.

12.

Năng lượng liên kết là

a)

Toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.

b)

Năng lượng tỏa ra khi các nuclôn liên kết  với nhau tạo thành hạt nhân.

c)

Năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn.

d)

Năng lượng liên kết các êlectron với hạt nhân nguyên tử.

13.

Độ hụt khối của hạt nhân có biểu thức:

a)

Δm=Z.mp (AZ)mn mX\Delta m=Z.m_p\ -\left(A-Z\right)m_n\ -m_X

b)

Δm=(AZ)mn Z.mp \Delta m=\left(A-Z\right)m_n\ -Z.m_p\

c)

Δm=mX Z.mp (AZ)mn \Delta m=m_X\ -Z.m_p\ -\left(A-Z\right)m_n\

d)

Δm=Z.mp (AZ)mn \Delta m=Z.m_p\ -\left(A-Z\right)m_n\

14.

Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân ?

          

a)

Năng lượng liên kết.  

b)

Năng lượng liên kết riêng.

c)

Số hạt prôtôn.

d)

Số hạt nuclôn.

15.

Khối lượng của hạt nhân 104Be  là 10,01134, khối lượng của nơtron là mn = 1,0086 U; khối lượng của prôtôn là mp = 1,0027u. Độ hụt khối của hạt nhân  

a)

0,9110 u.     

b)

0,0811 u.     

c)

0,0691u.   

d)

0,0516u.

16.

Hạt nhân 6027Co  có khối lượng là 55, 940 u. Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073 u và khối lượng của nơtron là 1,0087 u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 6027Co là

a)

70,5 MeV.

b)

70,4 MeV.    

c)

48,9 MeV.

d)

54,4 MeV.

17.

Hạt nhân đơteri 21D có khối lượng 2,0136 u. Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073 và khối lượng của nơtron là 1,0087 u. Năng lượng liên kết của hạt nhân 21D la

a)

0,67 MeV.  

b)

1,86 MeV

c)

2,02 MeV.

d)

2,23 MeV.

18.

Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

a)

hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.   

b)

hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

c)

năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.

d)

năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

19.

Hạt nhân  23592U có năng lượng liên kết là 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

 

a)

5,45 MeV/nuclôn.

b)

19,39 MeV/nuclôn.  

c)

7,59 MeV/nuclôn.   

d)

12,47 MeV/nuclôn.

20.

Năng lượng ngh của một hạt có khối lượng m = 1mg là:

  

a)

9.108J.  

b)

9.109J.  

c)

9.1010J.

d)

9.1011J

21.

Hạt nhân 73Li  có khối lượng 7,0144 u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân                                                                          

a)

A. 0,0401 u.

b)

0,0423 u.  

c)

0,0457 u.

d)

0,0359 u.

22.

Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là m thì nó có năng lượng toàn phần là

a)

mc2   

b)

2mc2    

c)

mc.

d)

2mc.

23.

Hạt nhân 94Be có độ hụt khối là 0,0627u. Cho khối lượng của proton và notron lần lượt là 1,0073u và 1,0087u. Khối lượng của hạt nhân là

  

a)

9,0068u 

b)

9,0020u  

c)

9,0100u 

d)

9,0086u

24.

Số prôtôn có trong hạt nhân 23994Pu   .

a)

145

b)

239

c)

333

d)

94

25.

Hạt nhân 10797Ag có khối lượng 106,8783 u. Cho khối lượng của proton và notron lần lượt là l,0073 u và l,0087 u; 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân  

a)

902,3 MeV.

b)

919,2 MeV.

c)

939,6 MeV.  

d)

938,3 MeV.

26.

Số nuclôn có trong hạt nhân 74Li 

a)

7

b)

3

c)

10

d)

4

27.

Hạt nhân 146C có độ hụt khối bằng 0,1131 u. Biết 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân   

a)

7,78 MeV.

b)

7,53 MeV.  

c)

106,28 MeV.  

d)

105,35 MeV.

28.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

Vế trái của phương trình phản ứng có thể có một hoặc hai hạt nhân.

b)

Trong số các hạt nhân trong phản ứng có thể có các hạt sơ cấp.

c)

Nếu vế trái của phản ứng chỉ có một hạt nhân có thể áp dụng định luật phóng xạ cho phản ứng.

d)

Trong số các hạt nhân trong phản ứng không thể có các hạt sơ cấp.

29.

Đại lượng nào sau đây không bảo toàn trong phản ứng hạt nhân ?

           

a)

năng lượng toàn phần.

b)

điện tích.

c)

động năng.  

d)

số nuclon.

30.

   Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt nhân tham gia

a)

Được bảo toàn.

b)

Tăng.  

c)

Giảm.

d)

Tăng hoặc giảm tùy theo phản ứng

31.

Cho phản ứng hạt nhân 3717Cl + p → 3718Ar + n .

khối lượng của các hạt nhân là m(Ar) = 36,956889u,

m(Cl) = 36,956563u, m(n) = 1,008670u, m(p) = 1,007276u, 1u = 931 MeV/c2. Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?       .

a)

Toả ra 1,60132 MeV.

b)

Thu vào 1,60132 MeV.

c)

Toả ra 2,562112.10 -19 J.

d)

Thu vào 2,562112.10 -19 J.

32.

Cho phản ứng 21H + AZX 63Li + 105B Giá trị của Z

      

a)

18

b)

9

c)

14

d)

7

33.

   Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân

       

a)

Chỉ phát ra bức xạ điện từ.  

b)

Không tự phát ra các tia phóng xạ.

c)

Tự phân rã, phát ra các tia phóng xạ và biến đổi thành một hạt nhân khác.

d)

Phóng ra các tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh.

34.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về sự phóng xạ là không đúng ?

a)

Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự phát phóng ra các tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.

b)

Sự phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ.

c)

Phóng xạ là một trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.

d)

Phóng xạ không phải là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.

35.

Muốn phát ra bức xạ, chất phóng xạ thiên nhiên cần phải được kích thích bởi

          

a)

ánh sáng mặt trời.

b)

tia tử ngoại.  

c)

tia X.

d)

tất cả đều sai.

36.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng hạt nhân nhân tạo ?

a)

23892U + n →23992U

b)

23892U →42He + 23490Th

c)

42He + 147N→178O + 11H

d)

2713Al + α →3015P + 10n

37.

Chọn câu đúng: Trong quá trình phóng xạ của một chất, số hạt phóng xạ

a)

giảm theo thời gian.

b)

giảm theo đường hypebol.

c)

không giảm.   

d)

giảm theo quy luật hàm số mũ.

38.

Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng ?

a)

Tia α, β, γ đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau.

b)

Tia γ là sóng điện từ.

c)

Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử heli.

d)

Tia β là dòng các hạt êlectron hoặc pôzỉtron.

39.

Chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ là thời gian sau đó:

a)

hiện tượng phóng xạ lặp lại như cũ. 

b)

1/2 số hạt nhân của chất phóng xạ bị phân rã.

c)

độ phóng xạ tăng gấp 2 lần.

d)

khối lượng của chất phóng xạ tăng lên 2 lần so với khối lượng ban đầu.

40.

Liên hệ giữa hằng số phân rã  λ và chu kỳ bán rã T là

a)

λ=constT\lambda=\frac{const}{T}

b)

λ=Ln2T\lambda=\frac{Ln2}{T}

c)

λ=constT\lambda=\frac{const}{\sqrt[]{T}}

d)

λ=constT2\lambda=\frac{const}{T^2}

41.

Biểu thức nào sau đây đúng với nội dung của định luật phóng xạ.

a)

m=m0 eλtm=m_0\ e^{-\lambda t}

b)

m0=m eλtm_0=m_{ }\ e^{-\lambda t}

c)

m=m0 eλtm=m_0\ e^{\lambda t}

d)

m=12m0 eλtm=\frac{1}{2}m_0\ e^{-\lambda t}

42.

Định luật phóng xạ được điễn tả theo công thức

a)

N=N0eλtN=N_0e^{\lambda t}

b)

N=N0eλtN=N_0e^{-\frac{\lambda}{t}}

c)

N=N0eλtN=N_0e^{-\lambda t}

d)

N=N0eλtN=N_0e^{\frac{\lambda}{t}}

43.

Một lượng chất phóng xạ có khối lượng ban đầu m0. Sau 5 chu kì bán rã khối lượng chất phóng xạ còn lại là:

         

a)

m0/5.

b)

m0/25.

c)

m0/32.  

d)

m0/50.

44.

Chu kỳ bán rã của 6027Co bằng 5 năm. Sau 10 năm lượng có khối lượng 1 gam sẽ còn lại:

         

a)

0,75g

b)

0,5g  

c)

0,25g

d)

0,1g

45.

Chất phóng xạ 21084Po phát ra tia α và biến đổi thành 20682Pb . Chu kỳ bán rã của Po là 138 ngày. Ban đầu có 100g Po thì sau bao lâu lượng Po chỉ còn 1g ?

    

a)

917 ngày.

b)

834 ngày.

c)

653 ngày.

d)

549 ngày.

46.

Chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã là T. Ban đầu có một mẫu X nguyên chất với khối lượng 4g. Sau khoảng thời gian 2T, khối lượng chất X trong mẫu đã bị phân rã là

 

a)

1g 

b)

3g

c)

2g    

d)

0,25g