wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(Súc) Vật Lý 9

Total questions: 50

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Dụng cụ đo năng lượng điện tiêu thụ trong gia đình là

a)

Vôn Kế

b)

Ampe Kế

c)

Công Tơ Điện

d)

Đồng Hồ Vạn Năng

2.

Đơn vị đo của công tơ điện là

a)

(W) Oát

b)

Số điện (kWh)

c)

V (Vôn)

d)

A (Ampe)

3.

1 kWh = _____ J

a)

3 600 000

b)

1 000 000

c)

360 000

d)

1 000

4.

Công suất điện của một đoạn mạch là

a)

Năng lượng điện

b)

Năng lượng điện mà đoạn mạch đó tiêu thụ trong một đơn vị thời gian

c)

Cường độ dòng điện mà đoạn mạch đó tiêu thụ trong một đơn vị thời gian

d)

Năng lượng điện mà đoạn mạch đó tiêu thụ trong một đơn vị diện tích

5.

Kí hiệu và đơn vị của năng lượng điện là

a)

W ; J

b)

P ; W

c)

I ; A

d)

U ; V

e)

R ; Ω\Omega

6.

Kí hiệu và đơn vị của công suất điện là

a)

W ; J

b)

P ; W

c)

I ; A

d)

U ; V

e)

R ; Ω\Omega

7.

Kí hiệu và đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

W ; J

b)

P ; W

c)

I ; A

d)

U ; V

e)

R ; Ω\Omega

8.

Kí hiệu và đơn vị của hiệu điện thế là

a)

W ; J

b)

P ; W

c)

I ; A

d)

U ; V

e)

R ; Ω\Omega

9.

Kí hiệu và đơn vị của điện trở là

a)

W ; J

b)

P ; W

c)

I ; A

d)

U ; V

e)

R ; Ω\Omega

10.

Công thức tính điện trở tương đương là

a)

Rtđ=R1+R2+...+RnR_{tđ}=R_1+R_2+...+R_n

b)

1Rtđ=1R1+1R2+...+1Rn\frac{1}{R_{tđ}}=\frac{1}{R_1}+\frac{1}{R_2}+...+\frac{1}{R_n}

c)

Rtđ=R1 x R2R1+R2R_{tđ}=\frac{R_1\ x\ R_2}{R_1+R_2} (nếu chỉ có 2 điện trở)

d)

Rtđ=U2P=PI2R_{tđ}=\frac{U^2}{P}=\frac{P}{I^2}

e)

Rtđ=R1=R2=...=RnR_{tđ}=R_1=R_2=...=R_n

11.

Công thức tính hiệu điện thế là

a)

U=I x RU=I\ x\ R

b)

U = PIU\ =\ \frac{P}{I}

c)

U =IRU\ =\frac{I}{R}

d)

U = RIU\ =\ \frac{R}{I}

e)

U = I x R2U\ =\ I\ x\ R^2

12.

Công thức tính cường độ dòng điện là

a)

I = PUI\ =\ \frac{P}{U}

b)

I = URI\ =\ \frac{U}{R}

c)

I = RUI\ =\ \frac{R}{U}

d)

I = U x RI\ =\ U\ x\ R

13.

Công thức tính công suất điện là

a)

P = Wt=U x IP\ =\ \frac{W}{t}=U\ x\ I

b)

P = I2 x R =U2RP\ =\ I^2\ x\ R\ =\frac{U^2}{R}

c)

P = U x I x tP\ =\ U\ x\ I\ x\ t

d)

P = 10mP\ =\ 10m

14.

Công thức tính năng lượng điện là

a)

W = U x I x tW\ =\ U\ x\ I\ x\ t

b)

W = P x tW\ =\ P\ x\ t

c)

W = JsW\ =\ \frac{J}{s}

d)

W = A2 x ΩW\ =\ A^2\ x\ Ω

15.

Hiệu điện thế định mức là

a)

Hiệu điện thế của dụng cụ điện khi dụng cụ đó hoạt động bình thường

b)

Hiệu điện thế tối đa để dụng cụ điện có thể dùng

c)

Hiệu điện thế ít nhất mà dụng cụ điện phải dùng

d)

Hiệu điện thế của dụng cụ trong mọi trường hợp

16.

Khi sử dụng bàn là, năng lượng điện chuyển hóa thành

a)

Nhiệt năng

b)

Quang Năng

c)

Cơ Năng

d)

Thế năng

17.

Dòng điện xoay chiều chạy qua bếp điện chủ yếu gây ra tác dụng nhiệt

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Công suất điện cho biết

a)

thời gian sử dụng điện của gia đình

b)


mức độ cản trở dòng điện trong mạch

c)


mức độ mạnh, yếu của dòng điện

d)


năng lượng điện tiêu thụ trong một đơn vị thời gian

19.

Trên một bếp điện có ghi (220V - 1 000W). Phát biểu nào sau đây sai?

a)

220V là hiện điện thế định mức của bếp điện

b)

220V là hiệu điện thế lớn nhất, không nên sử dụng bếp điện ở hiệu điện thế này

c)

1 000 W là công sức định mức của bếp điện

d)

Khi bếp sử dụng ở hiệu điện thế 220 V thì công suất tiêu thụ của bếp là 1 000 W

20.

Trong bóng đèn LED, năng lượng điện được chuyển hóa chủ yếu thành

a)

nhiệt năng

b)

cơ năng

c)

hóa năng

d)

năng lượng ánh sáng (quang năng)

21.

Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín trong thời gian có sự _____ qua tiết diện của cuộn dây

a)

biến đổi của cường độ dòng điện

b)

biến đổi của thời gian

c)

biến đổi của dòng điện cảm ứng

d)

biến đổi của số đường sức từ

22.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

Dòng điện xuất hiện trong dây dẫn kín khi cuộn dây chuyển động trong từ trường

b)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây nếu nối hai đầu cuộn dây vào hai cực của bình acquy

c)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây khi đưa nam châm lại gần hoặc ra xa cuộn dây

d)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây nếu bên cạnh đó có một dòng điện khác đang thay đổi

23.

Con người có thể bị tử vong khi dòng điện lớn chạy qua cơ thể là thể hiện tác dụng từ của dòng điện.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Chuông điện, loa điện, cần cẩu điện là các ứng dụng tác dụng phát sáng của dòng điện.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Dụng cụ điện sẽ hoạt động bình thường nếu được sử dụng với giá trị hiệu điện thế định mức.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Công suất định mức của dụng cụ điện là công suất điện tối đa của dụng cụ đó.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Pin và acqui là các nguồn điện xoay chiều.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Các trường học và hộ gia đình thường sử dụng ampe kế để đo lượng điện năng tiêu thụ mỗi tháng.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Máy phát điện xoay chiều có cấu tạo gồm

a)

Cuộn dây dẫn và nam châm

b)

Cuộn dây dẫn và lõi sắt

c)

Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực nam châm

d)

Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn

30.

Các thiết bị nào sau đây không sử dụng dòng điện xoay chiều

a)

Ti vi

b)

Điều hòa

c)

Máy sấy tóc

d)

Đồng hồ treo tường dùng pin

31.

Dòng điện xoay chiều có đặc điểm nào sau đây

a)

Cường độ dòng điện thay đổi theo thời gian

b)

Cường độ dòng điện rất nhỏ

c)

Chiều dòng điện không thay đổi

d)

Cường độ dòng điện không thay đổi theo thời gian

32.

Năng lượng điện chuyển hóa chủ yếu thành nhiệt năng trong hoạt động của những thiết bị nào sau đây

a)

Máy khoan, máy bơm nước, nồi cơm điện

b)

Máy sấy tóc, máy bơm nước, máy khoan

c)

Mỏ hàn, bàn là điện, máy xay sinh tố

d)

Mỏ hàn, nồi cơm điện, bàn là điện

33.

Khi một chiếc quạt điện hoạt động, điện năng chủ yếu hóa thành nhiệt năng

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Mỗi số đếm của đồng hồ đo điện năng cho biết năng lượng điện đã sử dụng là 1 kWh

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Dòng điện sinh ra từ pin là dòng điện xoay chiều

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Cho đoạn mạch điện AB như hình. Biết R1=R2=8ΩR_1=R_2=8\Omega và số chỉ Ampe kế là 2A

Tính điện trở tương đương của đoạn mạch

(a)  

37.

Cho đoạn mạch điện AB như hình. Biết R1=R2=8ΩR_1=R_2=8\Omega và số chỉ Ampe kế là 2A

Tính hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

(a)  

38.

Cho đoạn mạch điện AB như hình. Biết R1=R2=8ΩR_1=R_2=8\Omega và số chỉ Ampe kế là 2A

Tính công suất điện của đoạn mạch AB theo đơn vị W (Oát)

(a)  

39.

Cho đoạn mạch điện AB như hình. Biết R1=R2=8ΩR_1=R_2=8\Omega và số chỉ Ampe kế là 2A

Tính năng lượng điện mà đoạn mạch tiêu thụ trong 5 phút theo đơn vị Jun (J)

(a)  

40.

Một bàn có ghi 220 V - 880 W được mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế 220 V

Tính cường độ dòng điện chạy qua bàn là

(a)  

41.

Một bàn có ghi 220 V - 880 W được mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế 220 V

Tính điện trở bàn là

(a)  

42.

Một bàn có ghi 220 V - 880 W được mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế 220 V

Tính năng lượng điện bàn là tiêu thụ trong 10 giây theo đơn vị Jun (J)

(a)  

43.

Một bàn có ghi 220 V - 880 W được mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế 220 V

Mỗi ngày bàn là sử dụng 0,5 giờ. Tính năng lượng điện bàn là tiêu thụ trong một tháng (30 ngày) theo đơn vị là kWh

(a)  

44.

Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín biến thiên thì trong cuộn dây đó xuất hiện dòng điện cảm ứng

a)

Sai

b)

Đúng

45.

Trường hợp nào sau đây có số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây không đổi?

a)

Đưa nam châm lại gần cuộn dây theo phương vuông góc với tiết diện S của cuộn dây

b)


Đặt nam châm đứng yên trong cuộn dây

c)


Đưa nam châm và cuộn dây lại gần nhau

d)


Để nam châm đứng yên, cho cuộn dây chuyển động lại gần nam châm

46.

Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín không biến thiên trong trường hợp nào dưới đây

a)


Đưa cực Nam của nam châm vĩnh cửu lại gần cuộn dây dẫn đứng yên

b)

Cho nam châm vĩnh cửu và cuộn dây dẫn kín chuyển động cùng chiều với tốc độ không đổi

c)

Đưa cuộn dây dẫn kín lại gần cực Bắc của nam châm vĩnh cửu đứng yên

d)


Đưa một cực của thanh nam châm từ trong ra ngoài cuộn dây dẫn

47.

Trường hợp nào dưới đây trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng

a)

Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín nhỏ

b)

Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín được giữ không thay đổi

c)


Từ trường xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín mạnh

d)

Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín biến thiên

48.

Trong máy xay sinh tố, năng lượng điện được chuyển hóa chủ yếu thành

a)


hóa năng

b)


nhiệt năng

c)


quang năng

d)


cơ năng

49.

Trên một bếp điện có ghi (220V - 900W). Phát biểu nào sau đây sai

a)


220V là hiệu điện thế định mức của bếp điện

b)

900W là công suất định mức của bếp điện

c)

Khi bếp sử dụng ở điện thế 220V thì công suất tiêu thụ của bếp là 900W

d)

220V là hiệu điện thế lớn nhất, không nên sử dụng bếp điện có hiệu điện thế này

50.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

đổi chiều không theo qui luật

b)

lúc có chiều này lúc có chiều ngược lại

c)

có chiều không đổi theo thời gian

d)

luân phiên đổi chiều với chu kì không đổi