wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K12 ( Bài 4 + Bài 7)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học:

a)

Sóng âm truyền được trong chân không.

b)

Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

2.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng cơ lan truyền không mang năng lượng.

b)

Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.

c)

Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.

d)

Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.

3.

Sóng ngang truyền được trong các môi trường:

a)

chất rắn và bề mặt chất lỏng.

b)

chất khí và trong lòng chất rắn.

c)

chất rắn và trong lòng chất lỏng.

d)

chất khí và bề mặt chất rắn.

4.

Sóng cơ học truyền trong môi trường vật chất đồng nhất qua điểm A rồi đến điểm B thì:

a)

chu kì dao động tại A khác chu kì dao động tại B.

b)

dao động tại A trễ pha hơn tại B.

c)

biên độ dao động tại A lớn hơn tại B.

d)

tốc độ truyền sóng tại A lớn hơn tại B.

5.

Gọi λ là bước sóng. Xét sóng truyền trên dây đàn hồi dài vô hạn, khoảng cách giữa hai gợn sóng lồi kề nhau là:

a)

λ4\frac{\lambda}{4}

b)

λ2\frac{\lambda}{2}

c)

λ\lambda

d)

2λ2\lambda

6.

Khi nói về sóng cơ, phát biêu nào sau đây sai ?

a)
  • Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gân nhau nhât trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau. 

b)
  • Sóng trong đó các phân tử của môi trường dao động theo phương trùng phương truyền sóng gọi là sóng dọc.

c)
  • Sóng trong đó các phân tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang.

d)
  • Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường.

7.

Một sóng cơ truyền qua một môi trường vật chất. Két luận nào sau đây là sai?

a)
  • Vận tốc đao động của các phân tử môi trường bằng tốc độ truyền sóng

b)
  • Trong không khí, các phân tử khí dao động theo phương truyền sóng.

c)
  • Trên mặt nước, các phần tử nước đao động theo phương vuông góc với mặt nước.

d)
  • Các phần tử môi trường dao động khi có sóng truyền qua.

8.

Bước sóng là:

a)
  • quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong một giây

b)
  • khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dạo động ngược pha.

c)
  • khoảng cách giữa hai phần tử của sóng gần nhau nhất cùng trên một hướng truyền sóng dao động cùng pha. 

d)
  • khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phân tử sóng.

9.

Sóng truyền trên lò xo là do sự nén, dãn của lò xo là sóng?

a)
  • dọc

b)
  • ngang

c)
  • siêu âm

d)
  • điện từ

10.

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không đổi?

a)
  • Bước sóng và vận tốc

b)
  • Vận tốc và tần số

c)
  • Biên độ và chu kì

d)
  • Chu kì và tần số

11.

Sóng cơ học có

a)
  • bản chất giống sóng điện từ

b)
  • bước sóng lớn hơn bước sóng điện từ

c)
  • tính tuần hoàn trong không gian

d)
  • bước sóng giảm khi đi vào nước

12.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào:

a)
  • năng lượng của sóng

b)
  • tần số dao động

c)
  • môi trường truyền sóng

d)
  • bước sóng

13.
  • Sóng cơ là gì?

a)

Sự truyền chuyển động trong không khí

b)

Những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất.

c)

Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

d)

Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng đối với sóng cơ học?

a)

Sóng cơ học có thể lan truyền trong môi trường chân không.

b)

Sóng cơ học có thể lan truyền trong môi trường chất rắn.

c)

Sóng cơ học có thể lan truyền trong môi trường chất lỏng

d)

Sóng cơ học có thể lan truyền trong môi trường chất khí

15.

Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số lên 2 lần thì bước sóng

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

giảm 2 lần

d)

không đổi

16.

Sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

rắn và lỏng.

b)

lỏng và khí.

c)

rắn, lỏng và khí.

d)

rắn, lỏng, khí và chân không.

17.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

bước sóng.

b)

tần số.

c)

chu kì.

d)

độ lệch pha.

18.

Sóng dọc là sóng có phương dao động...

a)

nằm dọc

b)

nằm ngang

c)

dọc theo phương truyền sóng

d)

vuông góc với phương truyền sóng

19.

Sóng ngang là sóng có phương dao động...

a)

nằm dọc

b)

nằm ngang

c)

dọc theo phương truyền sóng

d)

vuông góc với phương truyền sóng

20.

Công thức liên hệ giữa vận tốc truyền sóng với chu kỳ tần số là:

a)

λ=v.T=vf\lambda=v.T=\frac{v}{f}

b)

λ=vT=v.f\lambda=\frac{v}{T}=v.f

c)

λ.T=v.f\lambda.T=v.f

d)

v=λ.T=vfv=\lambda.T=\frac{v}{f}

21.

Đối với sóng truyền theo một phương thì những điểm dao động ngược pha nhau cách nhau một khoảng:

a)

d=(2k+1). λ2d=\left(2k+1\right).\ \frac{\lambda}{2}

b)

d=(2k+1). λ4d=\left(2k+1\right).\ \frac{\lambda}{4}

c)

d=k. λ2d=k.\ \frac{\lambda}{2}

d)

d=k.λd=k.\lambda

22.

Đối với sóng truyền theo một phương thì những điểm dao động cùng pha nhau cách nhau một khoảng:

a)

d=(2k+1). λ2d=\left(2k+1\right).\ \frac{\lambda}{2}

b)

d=(2k+1). λ4d=\left(2k+1\right).\ \frac{\lambda}{4}

c)

d=k. λ2d=k.\ \frac{\lambda}{2}

d)

d=k.λd=k.\lambda

23.

Đối với sóng truyền theo một phương thì những điểm dao động vuông pha nhau cách nhau một khoảng:

a)

d=(2k+1). λ2d=\left(2k+1\right).\ \frac{\lambda}{2}

b)

d=(2k+1). λ4d=\left(2k+1\right).\ \frac{\lambda}{4}

c)

d=k. λ2d=k.\ \frac{\lambda}{2}

d)

d=k.λd=k.\lambda

24.

Trong môi trường, sóng truyền từ nguồn đến điểm M. Phương trình sóng tại nguồn là uo=acos(ωt)u_o=a\cos\left(\omega t\right) . Điểm M cách nguồn 1 đoạn x có phương trình là

a)

b)

c)

d)

25.

Trong môi trường, sóng truyền từ nguồn đến điểm M là: uM = acos(wt) (cm). Điểm M cách nguồn một đoạn x. Phương trình sóng tại nguồn là:

a)

b)

c)

d)

26.

Trong môi trường có vận tốc truyền sóng là v, sóng truyền từ nguồn có phương trình là: u = acos2πft (cm). Một điểm M trong môi trường cách nguồn một đoạn x có pha ban đầu φM là:

a)

2πxv.f\frac{2\pi x}{v.f}

b)

 2πfxv-\ \frac{2\pi fx}{v}

c)

 2πvfx-\ \frac{2\pi vf}{x}

d)

2πfxv\frac{2\pi fx}{v}

27.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

phương dao động và phương truyền sóng.

b)

năng lượng sóng và tốc độ truyền sóng

c)

phương truyền sóng và tần số sóng.

d)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

28.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

b)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

c)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.

d)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

29.

Khoảng cách giữa 2 ngọn sóng liên tiếp là

a)

λ

b)

c)

λ2\frac{\lambda}{2}

d)

λ4\frac{\lambda}{4}

30.

Khoảng thời gian giữa 10 ngọn sóng liên tiếp bằng ....

a)

9 chu kì

b)

9 bước sóng

c)

10 chu kì

d)

10 bước sóng

31.

Khoảng cách giữa N ngọn sóng liên tiếp là d thì

a)

λ=d(N1)\lambda=\frac{d}{\left(N-1\right)}

b)

T=d(N1)T=\frac{d}{\left(N-1\right)}

c)

λ=d(N+1)\lambda=\frac{d}{\left(N+1\right)}

d)

T=t(N1)T=\frac{t}{\left(N-1\right)}

32.

Khoảng cách giữa 5 ngọn sóng liên tiếp bằng

a)

b)

c)

d)

λ

33.

Công thức độ lệch pha giữa 2 điểm trên phương truyền sóng là

a)

Δφ = 2πdλ\frac{2\pi d}{\lambda}

b)

Δφ = 2πλx\frac{2\pi\lambda}{x}

c)

Δφ = 2πλd\frac{2\pi\lambda}{d}

d)

Δφ = 2πft

34.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là:

a)

biên độ và năng lượng

b)

biên độ và tốc độ. 

c)

li độ và tốc độ.   

d)

biên độ và gia tốc.

35.

Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.

b)

Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.    

c)

Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.  

d)

Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian.

36.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là:

a)

Do trọng lực tác dụng lên vật.  

b)

Do lực căng của dây treo.

c)

Do lực cản của môi trường. 

d)

Do khối lượng của dây treo.

37.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ tắt dần.

a)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.  

c)

Trong dao động tắt dần cơ năng của vật giảm dần theo thời gian.     

d)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

38.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai.

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức luôn có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.   

d)

Dao động cưỡng bức luôn có tần số bằng tần số riêng của hệ dao động.

39.

Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tưởng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.  

b)

chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.   

c)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.  

d)

chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.

40.

Nhận xét nào sau đây không đúng.

a)

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản môi trường càng lớn.   

b)

Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

41.

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật là

a)

12πf\frac{1}{2\pi f}

b)

1f\frac{1}{f}

c)

2πf\frac{2\pi}{f}

d)

2f

42.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số riêng.

b)

mà không chịu ngoại lực tác dụng.

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.    

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

43.

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cospft (với F0 và f  không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là

a)

f

b)

πf

c)

2πf

d)

o,5f

44.

Dao động của con lắc đồng hồ là

a)

dao động cưỡng bức

b)

dao động tắt dần 

c)

dao động điện từ 

d)

dao động duy trì

45.

Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0cos10πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là

a)

10π Hz.

b)

5π Hz.

c)

5 Hz

d)

10 Hz.

46.

Biên độ của dao động cưỡng bức khi đã ổn định không phụ thuộc vào

a)

tần số của ngoại lực cưỡng bức tác dụng lên vật dao động.

b)

pha ban đầu của ngoại lực biến thiên điều hòa tác dụng lên vật dao động.

c)

biên độ của ngoại lực cưỡng bức tác dụng lên vật dao động.

d)

lực cản của môi trường.

47.

Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0 . Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng ?

a)

f = 2f0

b)

f = 4f0

c)

f = f0

d)

f = 0,5f0

48.

Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng là f0 chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức fn = F0cos(2πft). Dao động cưỡng bức của con lắc có tần số là

a)

f - f0

b)

f+f02\frac{f+f_0}{2}

c)

f0

d)

f

49.

Vật dao động tắt dần có

a)

cơ năng luôn giảm dần theo thời gian.

b)

thế năng luôn giảm dần theo thời gian.

c)

li độ luôn giảm dần theo thời gian.

d)

pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.

50.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u=2cos(40πt2πx)mmu=2\cos\left(40\pi t-2\pi x\right)mm (mm). Biên độ của sóng này là

a)

2 mm

b)

4 mm

c)

π mm

d)

40π mm