wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí 10 hk2 cánh diều

Total questions: 50

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.   Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng p\overrightarrow{p}  và vận tốc v\overrightarrow{v}  của một chất điểm?

a)

Cùng phương, ngược chiều

b)

Cùng phương, cùng chiều

c)

Vuông góc với nhau

d)

Hợp với nhau một góc

2.
Động lượng có đơn vị đo là
a)

N.m/s

b)

kg.m/s

c)

N.m

d)

N/s

3.
Một vật có khối lượng 500 g chuyển động dọc theo trục toạ độ Ox với vận tốc 36 km/h. Động lượng của vật bằng
a)

9 kg.m/s

b)

5 kg.m/s

c)

10 kg.m/s

d)

4.5 kg.m/s

4.
Trong các quá trình chuyển động sau đây, quá trình nào mà động lượng của vật không thay đổi?
a)
Vật chuyển động chạm vào vách và phản xạ lại
b)
Vật được ném ngang
c)
Vật đang rơi tự do
d)
Vật chuyển động thẳng đều
5.

Hai vật có khối lượng m1 và m2 chuyển động với vận tốc lần lượt là v1\overrightarrow{v_1}v2\overrightarrow{v_2} . Động lượng của hệ có giá trị

a)

m.vm.\overrightarrow{v}

b)

m1.v1+m2.v2m_1.\overrightarrow{v_1}+m_2.\overrightarrow{v_2}

c)

0

d)

m1.v1+m2.v2m_1.v_1+m_2.v_2

6.

Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F\overrightarrow{F}  . Động lượng của chất điểm ờ thời điểm t là

a)

p=F.m\overrightarrow{p}=\overrightarrow{F}.m

b)

p=F.t\overrightarrow{p}=\overrightarrow{F}.t

c)

p=Fm\overrightarrow{p}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

d)

p=Ft\overrightarrow{p}=\frac{\overrightarrow{F}}{t}

7.
Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng theo chiều âm trục toạ độ x với tốc độ 12 m/s. Động lượng của vật có giá trị là
a)

6 kg.m/s

b)

3 kg.m/s

c)

– 6 kg.m/s

d)

- 3 kg.m/s

8.
Một vật 2 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 2 s (lấy g = 9,8 m/s2). Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là
a)
40 kg.m/s
b)
41 kg.m/s
c)
38,3 kg.m/s
d)
39,2 kg.m/s
9.
Người ta ném một quả bóng khối lượng 500 g cho nó chuyển động với vận tốc 20 m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên quả bóng là
a)
10 N.s
b)
200 N.s
c)
100 N.s
d)
20 N.s
10.

Một quả bóng khối lượng m đang bay ngang với vận tốc v\overrightarrow{v} thì đập vào bức tường và bật trở lại với cùng độ lớn vận tốc. Xung lượng của lực gây ra bởi tường lên quả bóng có giá trị bằng

a)

m.v

b)

– m.v

c)

2mv

d)

–2m.v

11.
Biểu thức nào sau đây mô tả đúng mối quan hệ giữa động lượng và động năng của vật?
a)

m.Wđ\sqrt[]{m.W_đ}

b)

m.Wđm.W_đ

c)

2.m.Wđ\sqrt[]{2.m.W_đ}

d)

2.m.Wđ2.m.W_đ

12.
Hai viên bi có khối lượng 2 g và 3 g, chuyển động trên mặt phẳng ngang không ma sát với vận tốc 6 m/s (viên bi 2g) và 4 m/s (viên bi 3g) theo hai phương vuông góc. Động lượng của hệ hai viên bi bằng
a)

0,155kg.m/s

b)

17.10-3 kg.m/s

c)

0,05kg.m/s

d)

20.10-3kg.m/s

13.
Viên đạn khối lượng 20 g đang bay với vận tốc 600 m/s thì gặp một cánh cửa thép. Đạn xuyên qua cửa trong thời gian 0,002 s. Sau khi xuyên qua cảnh của vận tốc của đạn còn 300 m/s. Lực cản trung bình của cửa tác dụng lên đạn có độ lớn bằng
a)
3 000 N
b)
900 N
c)
9 000 N
d)
30 000 N
14.
Một khẩu đại bác có khối lượng 4 tấn, bắn đi một viên đạn theo phương ngang có khối lượng 10 kg với vận tốc 400 m/s. Coi như lúc đầu, hệ đại bác và đạn đứng yên. Tốc độ giật lùi của đại bác ngay sau đó bằng
a)
3 m/s
b)
2 m/s
c)
4 m/s
d)
1 m/s
15.
Một góc 1200 tương ứng với góc
a)
2,1 rad
b)
4,2 rad
c)
3,1 rad
d)
12 rad
16.
Vệ tinh địa tĩnh Vinasat I có chu kì quay là T = 24h. Tần số của vệ tinh này gần nhất giá trị nào sau đây?
a)

1,16.10-5 Hz

b)

4,2.10-2 Hz

c)

4,2.10-3 Hz

d)

1,16.10-4 Hz

17.
Mặt Trăng quay 1 vòng quanh Trái Đất hết 27 ngày đêm. Tốc độ góc của Mặt Trăng quay quanh Trái Đất là
a)

9,7.10-3 rad/s

b)

2,33. 106rad/s

c)

2,7.10-6 rad/s

d)

6,5.10-5 rad/s

18.
Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc là 2 rad/s. Trong thời gian 3s bán kính nối vật với tâm quỹ đạo quét được góc là
a)
9 rad
b)
18 rad
c)
3 rad
d)
6 rad
19.
Tốc độ góc của kim giây đồng hồ là
a)

π60\frac{\pi}{60} rad/s

b)

π30\frac{\pi}{30} rad/s

c)

π20\frac{\pi}{20} rad/s

d)

π1800\frac{\pi}{1800} rad/s

20.
Một đồng hồ có kim giờ dài 3 cm. Tốc độ của điểm ở đầu kim giờ là
a)

6,98.10-5 m/s

b)

6,98.10-6 m/s

c)

4,36.10-5 m/s

d)

4,36.10-6 m/s

21.

Một đĩa tròn có bán kính 40 cm chuyển động tròn đều quanh tâm và quay được 30 vòng trong thời gian 10 s. Lấy π\pi = 3,14. Tốc độ của một điểm cách mép đĩa 10 cm là

a)

188,4 cm/s

b)

281,1 cm/s

c)

565,2 cm/s

d)

753,6 cm/s

22.
Trong chuyển động tròn đều, đại lượng đo bằng số vòng quay trong một đơn vị thời gian được gọi là
a)
vận tốc
b)
tần số
c)
tốc độ
d)
chu kì quay
23.
Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều có phương
a)
bán kính tại điểm khảo sát
b)
thẳng đứng
c)
không thay đổi khi vật quay
d)
tiếp tuyến tại điểm khảo sát
24.
Chu kì trong chuyển động tròn đều là
a)
thời gian vật di chuyển
b)
thời gian vật chuyển động
c)
số vòng vật đi được trong 1 giây
d)
thời gian vật đi được một vòng
25.
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
a)
Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều
b)
Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời
c)
Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định
d)
Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện
26.
Trong chuyển động tròn đều
a)
vectơ vận tốc luôn luôn không đổi
b)
vectơ vận tốc không đổi về hướng
c)
vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo
d)
vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quĩ đạo
27.
Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều?
a)

f =2πrvf\ =\frac{2\pi r}{v}

b)

f =2rvf\ =\frac{2r}{v}

c)

ωr\omega r

d)

f =2πvf\ =\frac{2\pi}{v}

28.
Một điểm A nằm trên vành bánh xe chuyển động với tốc độ 50 cm/s, còn điểm B nằm cùng bán kính với điểm A chuyển động với tốc độ 10 cm/s. Cho AB = 20 cm. Bán kính của xe là
a)
30 cm
b)
50 cm
c)
40 cm
d)
25 cm
29.
Một ô tô đi trên khúc quanh là cung tròn bán kính 100 m với vận tốc 36 km/h. Gia tốc hướng tâm của xe là
a)

1 m/s2

b)

2 m/s2

c)

3 m/s2

d)

4 m/s2

30.
Một vật chuyển động tròn đều với gia tốc hướng tâm 4 cm/s2. Biết bán kính đường tròn 100 cm. Chu kì chuyển động của vật đó là
a)
1000 s
b)
10π s
c)
100 s
d)
10 s
31.
Chiều gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là
a)
hướng vào tâm quay
b)
hướng xa tâm quay
c)
trùng tiếp tuyến tại vị trí khảo sát
d)
ngược với chiều chuyển động
32.
Gia tốc trong chuyển động tròn đều
a)
đặc trưng cho mức độ biến đổi về độ lớn của vectơ vận tốc
b)
đặc trưng cho mức độ biến đổi về hướng của vectơ vận tốc
c)
có phương luôn cùng phương với véc tơ vận tốc
d)
tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo
33.
Chọn phát biểu sai? Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có
a)

phương tiếp tuyến với quỹ đạo tròn

b)

chiều luôn hướng vào tâm quỹ đạo tròn

c)

độ lớn a =v2ra\ =\frac{v^2}{r}

d)

điểm đặt tại vật chuyển động tròn đều

34.
Trong một chuyển động tròn đều vectơ gia tốc
a)
không đổi
b)
bằng không vì tốc độ dài không thay đổi
c)
có phương vuông góc với vectơ vận tốc và có độ lớn không đổi
d)
có phương vuông góc với vận tốc góc và có độ lớn tỉ lệ với bình phương vận tốc góc
35.
Trong chuyển động tròn đều thì
a)
gia tốc của vật bằng không
b)
vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc
c)
vectơ gia tốc vuông góc với quĩ đạo chuyển động
d)
vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quĩ đạo chuyển động
36.
Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai?
a)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo

b)

Độ lớn của gia tốc a =v2ra\ =\frac{v^2}{r} , với v là tốc độ, r là bán kính quỹ đạo

c)

Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc

d)

Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc ở mọi thời điểm

37.
Khi vật chuyển động tròn đều thì công của lực hướng tâm luôn
a)
âm
b)
bằng hằng số
c)
bằng 0
d)
dương
38.

Một vật khối lượng m đang chuyển động theo đường tròn đều trên một quỹ đạo có bán kính r với tốc độ góc là ω\omega . Lực hướng tâm tác dụng vào vật là

a)

Fht = mω2rF_{ht\ }=\ m\omega^2r

b)

Fht = mrωF_{ht\ }=\ \frac{mr}{\omega}

c)

Fht = ω2rF_{ht\ }=\ \omega^2r

d)

Fht = mω2F_{ht\ }=\ m\omega^2

39.

Một bàn nằm ngang quay tròn đều với chu kỳ T = 2 s. Trên bàn đặt một vật cách trục quay R = 25 cm. Lấy g = 10 m/s2. Để vật không trượt trên mặt bàn thì hệ số ma sát giữa vật và bàn tối thiểu bằng

a)

0,25

b)

0,30

c)

0,36

d)

0,52

40.
Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời có thể xem như là chuyển động tròn đều vì
a)
lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời có độ lớn đáng kể
b)
lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời có độ lớn không đáng kể
c)
lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời là lực hướng tâm, có độ lớn không đổi
d)
vectơ vận tốc của Trái Đất luôn không đổi
41.
Biến dạng nào sau đây gọi là biến dạng kéo?
a)
Ép quả bóng cao su vào bức tường
b)
Ghế đệm khi có người ngồi
c)
Cột chịu lực trong tòa nhà
d)
Kéo hai đầu lò xo theo trục của nó
42.

Một lò xo có độ cứng 80 N/m được treo thẳng đứng. Khi móc vào đầu tự do của nó một vật có khối lượng 400 g thì lò xo dài 18 cm. Hỏi khi chưa móc vât thì lò xo dài bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s2

a)

17,5 cm

b)

13 cm

c)

23 cm

d)

18,5 cm

43.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi?
a)
Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng
b)
Trong giới hạn đàn hồi, khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn
c)
Lực đàn hồi có chiều cùng với chiều của lực gây biến dạng
d)
Lực đàn hồi luôn ngược chiều với chiều của lực gây biến dạng
44.
Hai lò xo cùng chiều dài tự nhiên, có độ cứng lần lượt là k1 và k2. Hỏi nếu ghép song song hai lò xo thì độ cứng tương đương là bao nhiêu?
a)
100 N/m
b)
240 N/m
c)
60 N/m
d)
30 N/m
45.
Hai lò xo cùng chiều dài tự nhiên, có độ cứng lần lượt là k1 và k2. Hỏi nếu ghép nối tiếp hai lò xo thì độ cứng tương đương là bao nhiêu?
a)
20 N/m
b)
24 N/m
c)
100 N/m
d)
2 400 N/m
46.
Một lò xo có độ cứng k được treo vào điểm cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng m, tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật nằm cân bằng, độ biến dạng của lò xo là
a)

kmg\frac{k}{mg}

b)

mgk\frac{mg}{k}

c)

mkg\frac{mk}{g}

d)

gmk\frac{g}{mk}

47.

Một vật có khối lượng 200 g được treo vào một lò xo theo phương thẳng đứng thì chiều dài của lò xo là 20 cm. Biết khi chưa treo vật thì lò xo dài 18 cm. Lấy g = 10 m/s2 . Độ cứng của lò xo này là

a)

200 N/m

b)

150 N/m

c)

100 N/m

d)

50 N/m

48.
Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 22 cm. Lò xo được treo thẳng đứng, một đầu giữ cố định, còn đầu kia gắn một vật nặng. Khi ấy lò xo dài 27 cm, cho biết độ cứng lò xo là 100 N/m. Độ lớn lực đàn hồi bằng
a)
500 N
b)
5 N
c)
20 N
d)
50 N
49.

Một chiếc ghế trọng lượng 80 N có bốn chân, diện tích mỗi chân 10 cm2. Áp suất do ghế tác dụng lên sàn bằng

a)

2.104 Pa

b)

8 Pa

c)

8.103 Pa

d)

80 Pa

50.

Một lò xo có độ cứng k = 100 N/m được treo thẳng đứng, một đầu được giữ cố định. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2. Để lò xo giãn ra được 5 cm thì phải treo vào đầu dưới của lò xo một vật có khối lượng là

a)

5 kg

b)

2 kg

c)

500 g

d)

200 g