wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương vật lý 9I1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng

a)

Quay trở lại môi trường cũ tại mặt phân cách giữa. môi tra trong suốt

b)

Tăng độ mạnh khỉ truyền từ môi tra này sang môi tra khác

c)

Đổi phương khi truyền từ môi trg trong suốt này sang môi tra trong suốt khác

d)

Giảm độ mạnh khi truyền từ môi tra này sang môi trg khác

2.

Khi tia sáng truyền từ ko khí sang nc thì tia khúc xạ nằm trong:

a)

Mặt phẳng chứa tia tới

b)

Mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến tại điểm tới

c)

Mặt phẳng chứa đg pháp tuyến tại điểm tới

d)

Mặt phẳng vuông góc vs mặt nc

3.

Khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, nhận định nào đúng:

a)

Góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới

b)

Góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới

c)

Góc khúc xạ bao giờ cũng bàng góc tới

d)

Tuỳ từng môi trg tới và môi trg khúc xạ mà góc tới hay góc khúc xạ sẽ lớn hơn

4.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ r là góc tạo bởi:

a)

Tia khúc xạ và tia tới

b)

Tia khúc xạ và điểm tới

c)

Tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới

d)

Tia khúc xạ và mặt phân cách

5.

Chiếu 1 tia vuông với bề mặt thuỷ tinh. Khí đó góc khúc xạ bằng:

a)

90

b)

30

c)

60

d)

0

6.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc tới (i) là góc tạo bởi:

a)

Tia tới và pháp tuyến tại điểm tới

b)

tia tới và mặt phân cách

c)

tia tới và điểm tới

d)

tia tới và tia khúc xạ

7.

1 tia sáng khi truyền từ nc sang ko khí thì:

a)

Tia khúc xạ hợp với pháp tuyến một góc 30 độ

b)

Góc khúc xạ lớn hơn góc tới

c)

Tia khúc xạ luôn nằm trùng với pháp tuyến

d)

Góc khúc xạ nằm trong môi trg nc

8.

Đặc điểm nào ko phù hợp vs thấu kính hội tụ?

a)

Có phần rìa mỏng hơn phần giữa

b)

Làm bằng chất liệu trong suốt

c)

Có thể có một mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lõm

d)

Có thể có 1 mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lồi

9.

Muốn vẽ ảnh của 1 điểm sáng, ta cần vẽ từ điểm sáng đó đg truyền của ít nhất bao nhiêu tia sáng?

a)

2 tia

b)

1 tia

c)

3 tia

d)

4 tia

10.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f=20cm. Đặt 1 vật sáng cách vậy 10cm. Nêu tính chất ảnh tạo bởi thấu kính:

a)

Ảnh ảo, lớn hơn vật, cùng chiều

b)

Ảnh thật, nhỏ hơn vật, ngược chiều

c)

Ảnh thật, lớn hơn vật, ngược chiều với vật

d)

Ảnh ảo, nhỏ hơn vật, cùng chiều

11.

Chọn kết luận sai:

a)

Vật thật đặt trong khoảng tiêu cự qua thấu kính hội tụ cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật

b)

Vật thật qua thấu kính phân kì cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật

c)

Vật thật qua thấu kính phân kì cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật

d)

Vật thật đặt ngoài khoảng tiêu cự qua thấu kính hội tụ cho ảnh thật ngược chiều với vật

12.

Vật AB vuông vớ trục chính, cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh ngược chiều và có kích thước lớn hơn vật. Điều nào sau đây đúng:

a)

OA=f

b)

f<OA<2f

c)

OA=2f

d)

OA<f

13.

1 vật nằm rất xa thấu kính hội tụ thì ảnh của vật nằm ở đâu?

a)

Tại quang tâm

b)

Tại vô cùng

c)

Tại tiêu điểm bên kia thấu kính

d)

Tại 1 điểm nằm ngoài tiêu điểm

14.

Đặt một thấu kính hội tụ gần sát vào mặt trang sách. Quan sát hình ảnh các dòng chữ qua thấu kính ta thấy các dòng chữ:

a)

to hơn khi ta nhìn trực tiếp

b)

giống khi ta nhìn trực tiếp

c)

nhỏ hơn khi ta nhìn trực tiếp

d)

bị lộn ngược so với khi ta nhìn trực tiếp

15.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành:

a)

Chùm tia ló hội tụ

b)

Chùm tia phản xạ

c)

Chùm tia ló phân kì

d)

Chùm tia ló song song khác

16.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có:

a)

Phần rìa mỏng hơn phần giữa

b)

Hình dạng bất kỳ

c)

Phần rìa dày hơn phần giữa

d)

Phần rìa bằng phần giữa

17.

Tia tới song song vs trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló:

a)

Truyền thằng theo phương của tia tới

b)

đi qua tiêu điểm

c)

Đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu điểm

d)

truyền thẳng theo phương ủa tia tới

18.

Vật nào ko dc dùng lm thấu kính?

a)

thuỷ tinh trong

b)

nhựa trong

c)

nước

d)

nhôm

19.

Câu nào sau đúng với thấu kính phân kì?

a)

Thấu kính phân kỳ có phần rỉa mỏng hơn phần giữa

b)

tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm

c)

Vật sáng đặt trụ thấu kính phân kì có thể có ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vị trí của vật

d)

Thấu kính phân kì chỉ có 1 tiêu điểm

20.

Dùng 1 thấu kính phân kỳ hứng ánh sáng mặt trời theo phương song song với trục chính của thấu kính thì:

a)

chùm tia ló là chùm phân kì

b)

Chùm tia ló là chùm song song

c)

Chùm tia ló là chùm hội tụ

d)

Chùm tia ló vừa hội tụ vừa phân kì

21.

Đặt 1 vật sáng AB tra 1 thấu kính phân kì ta thu dc ảnh A'B'. Nêu tính chất của ảnh A'B':

a)

Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

b)

Ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật

c)

Ảnh thật cùng chiều và nhỏ hơn vật

d)

Ảnh thật cùng chiều và lớn hơn vật

22.

Đặt 1 vật sáng ở rất xa thấu kính phân kì, ảnh thu dc nằm ở vị trí nào?

a)

Quang tâm

b)

ở trên trục chính cách thấu kính 1 khoảng bằng 2 tiêu cự

c)

Ở trên trục chính cách 1 khoảng bằng tiêu cự

d)

Ở rất xa thấu kính

23.

Đặc điểm nào sau đây là ko phù hợp vs thấu kính phân kì?

a)

Có phần rìa mỏng hơn phần giữa

b)

Làm bằng chất liệu trong suốt

c)

Có thể có 1 mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lõm

d)

Có thể có 2 mặt của thấu kính đều có dạng 2 mặt cầu lõm

24.

Tia tới song song vs trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló:

a)

Đi qua tiêu điểm của thấu kính

b)

song song với trục chính của thấu kính

c)

Cắt trục chính của thấu kính tại 1 điểm bất kì

d)

Có đg kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính

25.

Phát biểu nào sau đây về thấu kính phân kì là sai?

a)

Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa

b)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính

c)

Tia tới đến quang tâm của thấu kính, tia ló tiếp tục truyền thẳng theo hướng của tia tới

d)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm của thấu kính

26.

Tia sáng qua thấu kính ko bị đổi hướng là:

a)

Song song với trục chính

b)

bất kì đi qua quang tâm của thấu kính

c)

qua tiêu điểm của thấu kính

d)

Có hướng đi qua tiêu điểm (khác phía vs tia tới so với thấu kính) của thấu kính

27.

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló:

a)

Đi qua tiêu điểm

b)

Song song với trục chính

c)

truyền thẳng theo phương của tia tới

d)

Có đg kéo dài đi qua tiêu điểm

28.

Mắt ko phải điều tiết trong trg hợp nào dưới đây?

a)

Nhìn vật ở điểm cực cận

b)

Nhìn vật nằm trong khoảng từ điểm cực cận đến cực viễn

c)

Nhìn vật ở điểm cực viễn

d)

Nhìn vật đặt gần mắt hơn điểm cực viễn

29.

Ảnh của vật trên màng lưới của mắt là:

a)

Ảnh thật, lớn hơn vật

b)

Ảnh ảo, lớn hơn vật

c)

Ảnh thật, nhỏ hơn vật

d)

Ảnh ảo, nhỏ hơn vật

30.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về điểm cực cận của mắt?

a)

Là điểm gần mắt nhất

b)

Là điểm gần mắt nhất mà khi có 1 vật ở đó mắt có thể nhìn rõ

c)

Là điểm xa mắt nhất

d)

Là điểm xa mắt nhất mà khi có 1 vật ở đó mắt có thể nhìn rõ

31.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về điểm cực viễn của mắt?

a)

Là điểm gần mắt nhất

b)

Là điểm gần mắt nhất mà khí có 1 vật ở đó ta có thể nhìn rõ

c)

Là điểm xa mắt nhất

d)

Là điểm xa mắt nhất mà khi có vật ở đó ta có thể nhìn rõ

32.

Khi mắt nhìn vật đặt ở vị trí điểm cực cận thì:

a)

Khoảng cách từ thể thuỷ tinh đến võng mạc là lớn nhất

b)

Mắt điều tiết tối đa

c)

Mắt không cần điều tiết

d)

Mắt chỉ cần điều tiết 1 phần

33.

Đặt 1 vật AB vuông góc vớ trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính 1 khoảng d>2f thì ảnh A'B' của AB qua thấu kính có tính chất:

a)

Ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật

b)

Ảnh thật cùng chiều và nhỏ hơn vật

c)

Ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật

d)

Ảnh thật cùng chiều và lớn hơn vật

34.

Đặc điểm nào ko phải của mắt lão?

a)

Mắt lão có thể nhìn các vật ở xa

b)

Mắt lão ko thể nhìn rõ các vật ở gần như mắt thường

c)

Mắt lão có điểm cực cận ở xa hơn so với mắt thường

d)

Mắt lão có điểm cực viễn gần mắt hơn so với mắt thường

35.

Để khắc phục tật mắt lão, ng ta đeo kính lão là:

a)

Thấu kính phân kì

b)

Thấu kính hội tụ

c)

Kính râm

d)

Kính phân kì hoặc hội tụ

36.

Để khắc phục tật cận thị, ng ta đeo kính cận là:

a)

Thấu kính phân kì

b)

Vật trong suốt có 2 mặt bên song song

c)

Thấu kính hội tụ

d)

Phân kì hay hội tụ đều dc

37.

Thể thuỷ tinh của mắt có tính chất của dụng cụ quang học nào sau đây?

a)

Thấu kính hội tụ

b)

Gương cầu lồi

c)

Thấu kính phân kì

d)

Gương cầu lõm

38.

Để ảnh của 1 vật cần quan sát hiện lên rõ nét trên màng lưới, mắt cần điều tiết bằng cách:

a)

Thay đổi khoảng tiêu cự từ thể thuỷ tinh đến màng lưới

b)

Thay đổi đg kình của con ng

c)

Thay đổi tiêu cự của thể thuỷ tinh

d)

Thay đổi tiêu cự của thể thuỷ tinh và khoảng cách từ thể thuỷ tinh đến màng lưới

39.

Mắt ng có thể nhìn rõ một vật khí vật đó nằm trong khoảng:

a)

Từ điểm cực cận đến mắt

b)

Từ điểm cực viễn đến vô cực

c)

Từ điểm cực cận đến điểm cực viễn

d)

Từ điểm cực viễn đến mắt

40.

1 đặc điểm của mắt mà nhờ đó mắt nhìn rõ dc vật khi quan sát các vật xa, gần khác nhau là:

a)

Thể thuỷ tinh có thể thay đổi độ cong

b)

Màng lưới có thể thay đổi độ cong

c)

Thể thuỷ tinh có thể di chuyển dc

d)

Màng lưới có thể di chuyển dc

41.

Tiêu cự của thể thuỷ tinh dài nhất khi mắt quan sát vật ở:

a)

Điểm cực cận

b)

Điểm cực viễn

c)

Khoảng cực cận

d)

Khoảng cực viễn

42.

Kính cận thích hợp là kính phân kì có tiêu điểm F:

a)

Trùng vs điểm cực cận của mắt

b)

Trùng vs điểm cực viễn của mắt

c)

Nằm giữa điểm cực cận và điểm cực viễn của mắt

d)

Nằm giữa điểm cực cận và thể thuỷ tinh của mắt

43.

Phát biểu nào sai khi nói về kính lúp?

a)

Ảnh của vật qua kính lúp là ảnh thật lớn hơn vật

b)

Kính lúp là dụng cụ bổ trợ cho mắt khi quan sát các vật nhỏ

c)

Kính lúp thực chất là 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

d)

Sử dụng kính lúp giúp ta quan sát rõ ảnh của những vật nhỏ

44.

Chọn câu đúng. Mắt cận thị là mắt:

a)

Có thể thuỷ tinh dẹt hơn mắt thường

b)

Có thể thuỷ tinh phồng hơn mắt thường

c)

Có khả năng nhìn dc các vật ở xa

d)

Có điểm cực viễn gần mắt hơn bình thường

45.

Số bội giác của kính lúp:

a)

Càng lớn thì tiêu cự càng lớn

b)

Càng nhỏ thì tiêu cự càng nhỏ

c)

Không đổi khi tiêu cự thay đổi

d)

Càng lớn thì tiêu cự càng nhỏ

46.

Số bội giác của kính lúp cho biết điều gì?

a)

Tỉ số giữa chiều cao của ảnh với chiều cao của vật

b)

Vị trí đặt vật để ảnh quan sát dc rõ nhất

c)

Vị trí của ảnh khi quan sát rõ nhất

d)

Tiêu cự của kính lúp đo bằng dơn vị cm

47.

Thấu kính hội tụ có tiêu cự nào dưới đây ko thể dùng làm kính lúp dc?

a)

10cm

b)

15cm

c)

26.5cm

d)

7cm

48.

Thấu kính hội tụ có tiêu cự nào dưới đây ko thể dùng làm kính lúp dc?

a)

10cm

b)

15cm

c)

26.5cm

d)

7cm

49.

Số bội giác và tiêu cự (cm) của 1 kính lúp có hệ thức:

a)

G=25.f

b)

G=25/f

c)

G=25+f

d)

G=25-f

50.

Có thể dùng kính lúp để quan sát:

a)

Trận bóng trên sân vận động

b)

1 con vi trùng

c)

các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay

d)

Kích thước của nguyên tử