NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsON TAP HKII
Total questions: 47
Worksheet time: 24mins
Name
Class
Date
1.
Dùng kẹp gắp một viên bi dưới đáy chậu lúc không có nước và lúc chậu đầy nướPhát biểu nào sau đây chính xác?
a)
Chậu có nước khó gắp hơn vì ánh sáng từ viên bi truyền đến mắt bị khúc xạ nên khó xác định vị trí của viên bi.
b)
Chậu có nước khó gắp hơn vì có hiện tượng phản xạ ánh sáng.
c)
Chậu có nước khó gắp hơn vì bi có nước làm giảm ma sát.
d)
Chậu có nước khó gắp hơn vì có hiện tượng tán xạ ánh sáng.
2.
Trong trường hợp nào dưới đây tia sáng truyền tới mắt là tia khúc xạ?
a)
Khi ta ngắm một bông hoa trước mắt.
b)
Khi ta soi gương.
c)
Khi ta quan sát một con cá vàng đang bơi trong bể cá cảnh.
d)
Khi ta xem chiếu bóng.
3.
Khi một tia sáng đi từ không khí tới mặt phân cách giữa không khí và nước thì có thể xảy ra hiện tượng nào dưới đây?
a)
Chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ.
b)
Chỉ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ.
c)
Không thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ.
d)
Có thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ.
4.
Ta có tia tới và tia khúc xạ trùng nhau khi.
a)
góc tới bằng 0.
b)
góc tới bằng góc khúc xạ.
c)
góc tới lớn hơn góc khúc xạ.
d)
góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.
5.
Để ánh sáng truyền theo đường thẳng thì môi trường truyền sáng phải.
a)
có nhiệt độ thấp và trong suốt.
b)
trong suốt và đồng tính.
c)
có nhiệt độ cao và đồng tính.
d)
phải là không khí.
6.
Khi quan sát một đồng xu trong chậu đựng nước thì ta nhận thấy đồng xu:.
a)
Vẫn bình thường.
b)
Xa mặt thoáng hơn.
c)
Gần mặt thoáng hơn.
d)
Cả 3 phương án đều sai.
7.
Chiếu một tia sáng vào một thấu kình hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ song song với trục chính, nếu:.
a)
Tia tới đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính.
b)
Tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.
c)
Tia tới song song với trục chính.
d)
Tia tới bất kì.
8.
Vật AB đặt trước Thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính. Ảnh A’B’.
a)
là ảnh thật, lớn hơn vật.
b)
là ảnh ảo, nhỏ hơn vật.
c)
ngược chiều với vật.
d)
là ảnh ảo, cùng chiều với vật.
9.
Cho một thấu kính có tiêu cự là 20 cm. Độ dài FF’ giữa hai tiêu điểm của thấu kính là:.
a)
20 cm.
b)
40 cm.
c)
10 cm.
d)
50 cm.
10.
Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành.
a)
chùm tia phản xạ.
b)
chùm tia ló hội tụ.
c)
chùm tia ló phân kỳ.
d)
chùm tia ló song song khác.
11.
Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của Thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d = 2f thì ảnh A’B’ của AB qua thấu kính có tính chất:.
a)
ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
b)
ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
c)
ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
d)
ảnh thật, ngược chiều và lớn bằng vật.
12.
Lần lượt đặt vật AB trước thấu kính phân kì và Thấu kính hội tụ. Thấu kính phân kì cho ảnh ảo A1B1 , Thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A2B2 thì:.
a)
A1B1 < A2B2.
b)
A1B1 = A2B2.
c)
A1B1 > A2B2.
d)
A1B1 ≥ A2B2.
13.
Kính lúp là Thấu kính hội tụ có:.
a)
tiêu cự dài dùng để quan sát các vật nhỏ.
b)
tiêu cự dài dùng để quan sát các vật có hình dạng phức tạp.
c)
tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật nhỏ.
d)
tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật lớn.
14.
Thể thủy tinh khác với vật kính máy ảnh vì thể thủy tinh là:.
a)
Thấu kính phân kì.
b)
Thấu kính hội tụ.
c)
Thấu kính hội tụ có tiêu cự thay đổi.
d)
Cả 3 phương án đều sai.
15.
Tia tới song song với trục chính của Thấu kính phân kì cho tia ló:.
a)
đi qua tiêu điểm của thấu kính.
b)
song song với trục chính của thấu kính.
c)
cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.
d)
có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.
16.
Thấu kính phân kì là loại thấu kính:.
a)
có phần rìa dày hơn phần giữa.
b)
có phần rìa mỏng hơn phần giữa.
c)
biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló hộ tụ.
d)
có thể làm bằng chất rắn trong suốt.
17.
Chiếu một tia sáng qua quang tâm của một Thấu kính phân kì, theo phương không song song với trục chính. Tia sáng ló ra khỏi thấu kính sẽ đi theo phương nào?
a)
Phương bất kì.
b)
Phương lệch ra xa trục chính so với tia tới.
c)
Phương lệch lại gần trục chính so với tia tới.
d)
Phương cũ.
18.
Chiếu chùm tia tới song song với trục chính của một Thấu kính phân kì thì:.
a)
Chùm tia ló là chùm sáng song song.
b)
Chùm tia ló là chùm sáng phân kì.
c)
Chùm tia ló là chùm sáng hội tụ.
d)
Không có chùm tia ló vì ánh sáng bị phản xạ toàn phần.
19.
Một người quan sát vật AB qua một Thấu kính phân kì, đặt cách mắt 8 cm thì thấy ảnh của mọi vật ở xa, gần đều hiện lên cách mắt trong khoảng 64 cm trở lại. Xác định tiêu cự của Thấu kính phân kì:.
a)
40 cm.
b)
64 cm.
c)
56 cm.
d)
72 cm.
20.
S' là ảnh của S qua Thấu kính phân kì. Khi cho S tiến lại gần thấu kính theo đường song song với trục chính thì ảnh S' di chuyển theo những đường nào dưới đây?
a)
Đường SI.
b)
Đường OS.
c)
Đường kẻ từ S' song song với trục chính.
d)
Đường FI.
21.
Để ảnh của một vật cần quan sát hiện rõ nét trên màng lưới, Mắt điều tiết bằng cách:.
a)
thay đổi khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới.
b)
thay đổi đường kính của con ngươi.
c)
thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh.
d)
thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh và khoảng cách từ thể thủy tinh đến con ngươi.
22.
Biểu hiện của Mắt lão là:.
a)
chỉ nhìn rõ các vật ở gần Mắt, không nhìn rõ các vật ở xa Mắt.
b)
chỉ nhìn rõ các vật ở xa Mắt, không nhìn rõ các vật ở gần Mắt.
c)
nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.
d)
không nhìn rõ các vật ở xa Mắt.
23.
Chọn câu phát biểu không đúng.
a)
Kính lúp có số bội giác càng nhỏ thì tiêu cự càng dài.
b)
Kính lúp có số bội giác càng lớn thì tiêu cự càng dài.
c)
Cả ba phương án trên đều sai.
d)
Kính lúp có số bội giác càng lớn thì tiêu cự càng ngắn.
24.
Số bội giác của Kính lúp cho biết gì?
a)
Độ lớn của ảnh.
b)
Độ lớn của vật.
c)
Vị trí của vật.
d)
Độ phóng đại của kính.
25.
Khi chiếu ánh sáng từ nguồn Ánh sáng trắng qua lăng kính, ta thu được:.
a)
Ánh sáng màu trắng.
b)
Một dải màu xếp liền nhau: Đỏ - da cam – vàng – lục – lam – chàm – tím.
c)
Một khối có màu của ba màu cơ bản: Đỏ - lục – lam.
d)
Ánh sáng đỏ.
26.
Khi chiếu hai ánh sáng đỏ và lục lên một tờ giấy trắng ta thấy trên tờ giấy có ánh sáng màu vàng. Nếu chiếu thêm vào tờ giấy ánh sáng màu lam thích hợp ta sẽ thấy trên tờ giấy có ánh sáng màu.
a)
đỏ.
b)
lục.
c)
trắng.
d)
lam.
27.
Chùm sáng trắng là chùm sáng:.
a)
Có màu trắng.
b)
Có chứa nhiều chùm sáng màu khác nhau.
c)
Không có màu.
d)
Có màu đỏ.
28.
Khi trộn các ánh sáng có màu dưới đây. Trường hợp nào không tạo ra được Ánh sáng trắng?
a)
Trộn ánh sáng đỏ, lục, lam với độ sáng thích hợp.
b)
Trộn ánh sáng vàng, đỏ tươi, vàng, lục, lam với độ sáng thích hợp.
c)
Trộn ánh sáng vàng và lam với độ sáng thích hợp.
d)
Trộn ánh sáng đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím với độ sáng thích hợp.
29.
Chiếu ánh sáng phát ra từ một đèn LED lục vào mặt ghi của một đĩa CD rồi quan sát ánh sáng phản xạ từ mặt đĩa theo đủ mọi phíTa sẽ thấy những ánh sáng màu gì?
a)
Chỉ thấy ánh sáng màu lục.
b)
Thấy các ánh sáng có đủ mọi màu.
c)
Không thấy có ánh sáng.
d)
Các câu A, B, C đều sai.
30.
Khi truyền tải điện năng đi xa, điện năng hao phí đã chuyển hoá thành dạng năng lượng:
a)
Hoá năng.
b)
Năng lượng ánh sáng.
c)
Năng lượng từ trường.
d)
Nhiệt năng.
31.
Trong máy phát điện, điện năng thu được bao giờ cũng có giá trị nhỏ hơn cơ năng cung cấp cho máy. Vì sao?
a)
Vì 1 đơn vị điện năng lớn hơn 1 đơn vị cơ năng.
b)
Vì một phần cơ năng đã biến thành dạng năng lượng khác ngoài điện năng.
c)
Vì một phần cơ năng đã tự biến mất.
d)
Vì chất lượng điện năng cao hơn chất lượng cơ năng.
32.
Trong động cơ điện, có dạng năng lượng nào đã được biến đổi thành dạng năng lượng nào?
a)
Điện năng chuyển hóa thành quang năng và cơ năng.
b)
Điện năng chuyển hóa thành cơ năng và hóa năng.
c)
Điện năng chuyển hóa thành quang năng và hóa năng.
d)
Điện năng chuyển hóa thành cơ năng và nhiệt năng.
33.
Trong nồi cơm điện, năng lượng nào đã được biến đổi thành nhiệt năng?
a)
Cơ năng.
b)
Điện năng.
c)
Hoá năng.
d)
Quang năng.
34.
Khi đinamô hoạt động, có dạng năng lượng nào đã được biến đổi thành dạng năng lượng nào?
a)
Cơ năng chuyển hóa thành hóa năng.
b)
Cơ năng chuyển hóa thành điện năng.
c)
Điện năng chuyển hóa thành năng lượng ánh sáng.
d)
Hóa năng chuyển hóa thành cơ năng.
35.
Trong pin quang điện, năng lượng nào đã được biến đổi thành điện năng?
a)
Thế năng.
b)
Động năng.
c)
Hoá năng.
d)
Quang năng.
36.
Phát biểu nào sau đây về máy biến thế là không đúng ?
a)
Số vòng cuộn sơ cấp nhiều gấp n lần số vòng cuộn thứ cấp là máy hạ thế.
b)
Số vòng cuộn thứ cấp ít hơn số vòng cuộn sơ cấp là máy tăng thế.
c)
Số vòng cuộn thứ cấp nhiều gấp n lần số vòng cuộn sơ cấp là máy tăng thế.
d)
Số vòng cuộn thứ cấp ít hơn số vòng cuộn sơ cấp là máy hạ thế.
37.
Máy biến thế là thiết bị:.
a)
Giữ hiệu điện thế không đổi.
b)
Giữ cường độ dòng điện không đổi.
c)
Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.
d)
Biến đổi cường độ dòng điện không đổi.
38.
Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây sơ cấp của máy biến thế một hiệu điện thế xoay chiều thì từ trường trong lõi sắt từ sẽ:.
a)
Luôn giảm.
b)
Luôn tăng.
c)
Biến thiên.
d)
Không biến thiên.
39.
Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 4400 vòng, cuộn thứ cấp có 240 vòng. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V thì ở hai đầu dây cuộn thứ cấp có hiệu điện thế là bao nhiêu ?
a)
12.
b)
16.
c)
18.
d)
24.
40.
Một máy biến thế có hiệu điện thế cuộn sơ cấp là 220V, số vòng cuộn sơ cấp là 500 vòng, hiệu điện thế cuộn thứ cấp là 110V. Hỏi số vòng của cuộn thứ cấp là bao nhiêu vòng?
a)
220 vòng.
b)
230 vòng.
c)
240 vòng.
d)
250 vòng.
41.
Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có n1 = 5000 vòng, cuộn thứ cấp có n2 = 625 vòng. Nối hai đầu cuộn sơ cấp vào mạng điện có hiệu điện thế U1 = 220V. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp là.
a)
U2 = 27V.
b)
U2 = 27,5V.
c)
U2 = 28V.
d)
U2 = 28,5V.
42.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định luật bảo toàn năng lượng.
a)
Năng lượng có thể tự sinh ra hoặc tự mất đi và chuyển từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác.
b)
Năng lượng không tự sinh ra và tự mất đi mà có thể truyền từ vật này sang vật khác.
c)
Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi mà chỉ chuyển từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác.
d)
Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi mà chỉ chuyển từ dạng này sang dạng khác.
43.
Nói hiệu suất động cơ điện là 97%. Điều này có nghĩa là 97% điện năng đã sử dụng được chuyển hóa thành.
a)
cơ năng.
b)
nhiệt năng.
c)
cơ năng và nhiệt năng.
d)
cơ năng và năng lượng khác.
44.
Năng lượng trong pin mặt trời được chuyển hóa như thế nào?
a)
Cơ năng thành điện năng.
b)
Nhiệt năng thành điện năng.
c)
Hóa năng thành điện năng.
d)
Quang năng thành điện năng.
45.
Trong máy phát điện gió, dạng năng lượng nào đã được chuyển hóa thành điện năng?
a)
Cơ năng.
b)
Nhiệt năng.
c)
Hóa năng.
d)
Quang năng.
46.
Trong các nhà máy phát điện, nhà máy phát điện nào có công suất phát điện không ổn định nhất?
a)
Nhà máy nhiệt điện đốt than.
b)
Nhà máy điện gió.
c)
Nhà máy điện nguyên tử.
d)
Nhà máy thủy điện.
47.
Trong pin mặt trời có sự chuyển hóa:.
a)
Quang năng thành điện năng.
b)
Nhiệt năng thành điện năng.
c)
Quang năng thành nhiệt năng.
d)
Nhiệt năng thành cơ năng.
Reset
