wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

culon môn lí 9

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

1. Một dây dẫn có chiều dài l và điện trở R. Nếu nối 4 dây dẫn trên với nhau thì dây mới có điện trở R’ là:

a)

R’ = 4R

b)

R’ = R/4

c)

R’= R+4

d)

R’ = R – 4

2.

2. Khi đặt một hiệu điện thế 12V vào hai đầu một cuộn dây dẫn thì dòng điện qua nó có cường độ 1,5A. Chiều dài của dây dẫn dùng để quấn cuộn dây này là ( Biết rằng loại dây dẫn này nếu dài 6m có điện trở là 2 .)

a)

l = 24m

b)

l = 18m

c)

l = 12m

d)

l = 8m

3.

3. Hai dây dẫn đều làm bằng đồng có cùng tiết diện S. Dây thứ nhất có chiều dài 20 cm và điện trở 5 ôm. Dây thứ hai có điện trở 8 ôm. Chiều dài dây thứ hai là bao nhiêu ?

a)

32 cm

b)

12,5 cm

c)

2 cm

d)

23 cm

4.

4. Hai dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu có cùng tiết diện, có chiều dài lần lượt là l1,l2 . Điện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện

a)

R1/R2 = l1/l2

b)

R1/R2 = l2/l1

c)

R1 .R2 =l1 .l2

d)

R1 .l1 = R2 .l2

5.

5. Một dây dẫn có chiều dài l = 3m, điện trở R = 3 Ω, được cắt thành hai dây có chiều dài lần lượt là l1 = 1/3, l2 = 21/3 và có điện trở tương ứng R1, R2 thỏa:

a)

R1=1 om

b)

R2=2 om

c)

Điện trở tương đương của R1 mắc song song với R2 là Rss =3/2Ω.

d)

Điện trở tương đương của R1 mắc nối tiếp với R2 là Rnt = 3Ω.

6.

6. Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài dây thứ nhất có tiết diện S1 = 0,5 mm vuông và R1 = 8,5 ôm dây thứ hai có tiết điện trở R2 = 127,5 ôm tính tiết diện S2

a)

S2 = 0,33 mm2

b)

S2 = 0,5 mm2 

c)

S2 = 15 mm2  

d)

S2 = 0,033 mm2

7.

7. Một dây dẫn bằng đồng có điện trở 9,6 Ω  với lõi gồm 30 sợi đồng mảnh có tiết diện như nhau. Điện trở của mỗi sợi dây mảnh là:

a)

R = 9,6  Ω

b)

R = 0,32 Ω

c)

R = 288 Ω

d)

R =28,8 Ω

8.

8. Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một vật  liệu, có cùng chiều dài , có tiết diện lần lượt là S1,S2 ,diện  trở  tương ứng  của chúng thỏa điều kiện:

a)

R1/R2 = S1/S2

b)

R1/R2 = S2 /S1

c)

R1/R2 = S^1/S^2

d)

R1/R2 = S^2/S^

9.

10. Biến trở là một linh kiện

a)

Dùng để thay đổi vật liệu dây dẫn trong mạch.

b)

Dùng để thay đổi khối lượng riêng dây dẫn trong mạch.

c)

Dùng để điều chỉnh hiệu điện thế giữa hai đầu mạch.

d)

Dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

10.

. Hai dây dẫn đều làm bằng đồng có cùng chiều dài l . Dây thứ nhất có tiết diện S và điện trở 6 Ω   .Dây thứ hai có tiết diện 2S. Điện trở dây thứ hai là:    

a)

12 Ω

b)

9 Ω

c)

6 Ω 

d)

3 Ω

11.

11. Trên một biến trở con chạy có ghi 50Ω – 2,5A. Tính hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt lên hai đầu cuộn dây của biến trở

a)

U= 125 V

b)

U = 50,5 V

c)

U= 20 V

d)

U= 47,5 V

12.

12. Một diện trở con chạy được quấn bằng dây hợp kim nicrôm có điện trở suất p=1.1.10-6 m đường kính tiết diện1 =0,5mm. Chiều dài dây là 6,28m. Điện trở lớn nhất của biến trở là bao nhiu

a)

3,52.10−3Ω 

b)

3,52Ω

c)

35,2Ω

d)

352Ω

13.

13. Khi thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó có mối quan hệ

a)

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

b)

tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

c)

chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó tăng.

d)

chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó giảm.

14.

14. Cường độ dòng điện qua bóng đèn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn. Điều đó có nghĩa là nếu hiệu điện thế tăng 1,2 lần thì:

a)

Cường độ dòng điện tăng 2,4 lần.

b)

Cường độ dòng điện giảm 2,4 lần.

c)

Cường độ dòng điện giảm 1,2 lần.

d)

Cường độ dòng điện tăng 1,2 lần.

15.

15. Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,5A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

1,5A

b)

2A

c)

3A

d)

1A

16.

16. Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho:

a)

Tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây

b)

Tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây

c)

Tính cản trở electron nhiều hay ít của dây

d)

Tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây.

17.

17. Biểu thức đúng của định luật Ôm là

a)

R = U/I

b)

I = U/R

c)

I = R/U

d)

U = I.R

18.

18. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở (R = 6ôm )  là (0,6A ). Khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là:

a)

3,6V

b)

36V

c)

0,1V

d)

10V

19.

19. Mắc một dây dẫn có điện trở (R = 12ôm ) vào hiệu điện thế (3V ) thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

36A

b)

4A

c)

2,5A

d)

0,25A

20.

20. Một dây dẫn khi mắc vào hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là 0,5A. Dây dẫn ấy có điện trở là:

a)

3Ω

b)

12Ω

c)

0,33Ω

d)

1,2Ω

21.

21. Chọn biến đổi đúng trong các biến đổi sau:

a)

1kΩ = 1000Ω = 0,01MΩ 

b)

1MΩ = 1000kΩ = 1 000 000Ω   

c)

1Ω = 0,001kΩ = 0,0001MΩ     

d)

10Ω = 0,1kΩ = 0,00001MΩ

22.

22. Đặt một hiệu điện thế (U = 12V ) vào hai đầu một điện trở. Cường độ dòng điện là (2A ). Nếu tăng hiệu điện thế lên (1,5 ) lần thì cường độ dòng điện là:

a)

3A

b)

1A

c)

0,5A

d)

0,25A

23.

23. Khi đặt hiệu điện thế (4,5V ) vào hai đầu một dây dẫn thì dòng điện chạy qua dây này có cường độ (0,3A ). Nếu tăng cho hiệu điện thế này thêm (3V ) nữa thì dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ là:

a)

0,2A

b)

0,5A

c)

0,9A

d)

0,6A

24.

24. Một dây dẫn khi mắc vào hiệu điện thế 5V thì cường độ dòng điện qua nó là 100mA. Khi hiệu điện thế tăng thêm 20% giá trị ban đầu thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

60 mA

b)

80 mA

c)

20 mA

d)

120 mA

25.

25. Cách sử dụng nào dưới đây là tiết kiệm điện năng?

a)

Sử dụng đèn công suất là 100W

b)

Sử dụng thiết bị điện khi cần thiết

c)

Cho quạt chạy khi mọi người đi khỏi nhà

d)

Bật sáng tất cả các đèn trong nhà suốt đêm

26.

26. Bóng đèn ống 20W sáng hơn bóng đèn dây tóc 60W là do

a)

Dòng điện qua bóng đèn ống mạnh hơn.

b)

Hiệu suất bóng đèn ống lớn hơn.

c)

Ánh sáng tỏa ra từ bóng đèn ống hợp với mắt hơn.

d)

Dây tóc bóng đèn ống dài hơn.

27.

27. Công thức nào dưới đây là công thức tính cường độ dòng điện qua mạch khi có hai điện trở mắc song song :

a)

I = I1 = I2  

b)

I = I1 + I2   

c)

I1/I2=R1/R2

d)

I1/I2=U2/U1

28.

28. Công thức nào là đúng khi mạch điện có hai điện trở mắc song song?

a)

U=U1=U2

b)

U=U1+U2

c)

U1/U2=R1/R2

d)

U1/U2=I2/I1

29.

29. Công thức nào sau đây là công thức tính điện trở tương đương của hai điện trở song song?

a)

R = R1 + R2

b)

R = 1/ R1 + 1/ R2

c)

1/ R = 1/ R1 +1/R2

d)

R = R1 . R2 / (R1 - R2)

30.

30. Khi mắc R1 và R2 song song với nhau vào một hiệu điện thế U . Cường độ dòng điện chạy qua các mạch rẽ : I1 = 0,5 A , I2 = 0,5A . Thì cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là :

a)

1,5 A           

b)

1A       

c)

0,8A

d)

0,5A

31.

31. Một mạch điện gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song với nhau . Khi mắc vào một hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là : I = 1,2A và cường độ dòng điện chạy qua R2 là I2 = 0,5A . Cường độ dòng điện chạy qua R1 là :

a)

I1 = 0,5A

b)

I1 = 0,6A

c)

I1 = 0,7A

d)

I1 = 0,8A

32.

32. Hai diện trở R1 = 3 ôm , R2 = 6 ôm mắc song song với nhau điện trở tương đương của mạch là bao nhiêu

a)

2 ôm

b)

4 ôm

c)

9 ôm

d)

6 ôm

33.

33. Hai bóng đèn có ghi : 220V – 25W, 220V – 40W. Để 2 bóng đèn trên hoạt động bình thường ta mắc song song vào nguồn điện :

a)

220V

b)

110V

c)

40V

d)

25V

34.

34. Mắc điện trở R1= 2Ω, R2= 3Ω, R3= 6Ω song song với nhau vào mạch điện U= 6V. Cường độ dòng điện qua mạch chính là bao nhiêu?

a)

12A

b)

6A

c)

3A

d)

1,8A

35.

35. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?

a)

U = U1 + U2 + .....+ Un 

b)

I = I1 = I2 = ........= In

c)

R = R1 = R2 = ........= Rn 

d)

R = R1 + R2 + ........+ Rn

36.

36. Người ta chọn một số điện trở loại 2Ω và 4Ω để ghép nối tiếp thành đoạn mạch có điện trở tổng cộng 16Ω. Trong các phương án sau đây, phương án nào là sai?

a)

Chỉ dùng 8 điện trở loại 2Ω

b)

Chỉ dùng 4 điện trở loại 4Ω

c)

Dùng 1 điện trở 4 Ω và 6 điện trở 2Ω

d)

Dùng 2 điện trở 4Ω  và 2 điện trở 2Ω

37.

37. Hai điện trở R1 = 5 Ω và R2 = 10 Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua điện trở R1 là 4A. Thông tin nào SAI.

a)

Điện trở tương đương của mạch là 15Ω

b)

Cường độ dòng điện qua R2 là I2 = 8A

c)

Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 60V  

d)

Hiệu điện thế hai đầu R1 là 20V

38.

38. Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất tiêu thụ điện năng P của đoạn mạch được mắc vào hiệu điện thế U, dòng điện chạy qua đó có cường độ I và điện trở nó là R?

a)

P = U.I

b)

P = U / I

c)

P = U 2 / R

d)

P = I2.R

39.

39. Công suất điện của một đoạn mạch có ý nghĩa gì ?

a)

Là năng lượng của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

b)

Là điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ trong một đơn vị thời gian

c)

Là mức độ mạnh yếu của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

d)

Là các loại tác dụng mà dòng điện gây ra ở đoạn mạch

40.

40. Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị của điện năng?

a)

Jun (J)

b)

Niuton (N)

c)

Kilôoat giờ (kW.h)      

d)

Số đếm của công tơ điện

41.

41. Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

a)

Thời gian sử dụng điện của gia đình.

b)

Công suất điện mà gia đình sử dụng.

c)

Điện năng mà gia đình đã sử dụng.

d)

Số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng.

42.

42. Điện năng không thể biến đổi thành

a)

Cơ năng

b)

Nhiệt năng

c)

Hóa năng

d)

Năng lượng nguyên tử

43.

43. Một bàn là được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì tiêu thụ một lượng điện năng là 990 kJ trong 15 phút, cường độ dòng điện chạy qua dây nung của bàn là khi đó là bao nhiêu?

a)

5A

b)

10A

c)

15A

d)

20A

44.

44.Cho đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song. Biết hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là UAB = 24V; giá trị các điện trở R1 = R2 = 8Ω . Trong thời gian 12 phút, công của dòng điện sản ra trong mạch là:

a)

103680J 

b)

1027,8J    

c)

712,8J

d)

172,8J

45.

45. công suất điện cho biết

a)

Khả năng thực hiện công của dòng điện.

b)

Năng lượng của dòng điện

c)

Lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

d)

Mức độ mạnh - yếu của dòng điện.