wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL9-Ôn tập giữa kì 2

Total questions: 40

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

a)

bị hắt trở lại môi trường cũ.

b)

tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

c)

tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai.

d)

bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

2.

Khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới.

b)

Góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới.

c)

Góc khúc xạ bao giờ cũng bằng góc tới.

d)

Tuỳ từng môi trường tới và môi trường khúc xạ mà góc tới hay góc khúc xạ sẽ lớn hơn.

3.

Đứng trên bờ hồ bơi, nhìn xuống mặt nước ta thấy đáy hồ

a)

có vẻ cạn hơn so với thực tế.

b)

có vẻ sâu hơn so với thực tế.

c)

và đáy thực tế của nó không có gì thay đổi.

d)

có vẽ xa mặt thoáng hơn so với thực tế.

4.

Một ống nước nhúng vào cốc nước, nhìn qua cốc nước ta thấy ống nước như bị gãy do

a)

ống hút nhúng vào nước bị mềm và gãy khúc

b)

cái cốc bị méo nến ta nhìn ống hút giống như bị gãy

c)

tia sáng từ ống hút truyền đến mặt ta bị khúc xạ

d)

ta có ảo giác của thị giác khi nhìn vật.

5.

Một tia sáng khi truyền từ nước ra không khí thì

a)

góc khúc xạ lớn hơn góc tới.    

b)

tia khúc xạ luôn nằm trùng với pháp tuyến.

c)

tia khúc xạ hợp với pháp tuyến một góc 300.

d)

góc khúc xạ nằm trong môi trường nước.

6.

Ảnh của một vật sáng đặt ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 16cm. Có thể thu được ảnh nhỏ hơn vật tạo bởi thấu kính này khi đặt vật cách thấu kính

a)

8cm

b)

16cm

c)

32cm.

d)

48cm.

7.

Dùng một thấu kính phân kỳ hứng ánh sáng Mặt Trời theo phương song song với trục chính của thấu kính thì chùm tia ló

a)

là chùm tia hội tụ.     

b)

là chùm tia song song.

c)

là chùm tia phân kỳ.  

d)

tiếp tục truyền thẳng.

8.

Vật AB có độ cao h được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì. Điểm A nằm trên trục chính và có vị trí tại tiêu điểm F. Ảnh A’B’ có độ cao là h’ thì

a)

h = h'

b)

h =2h'

c)

h=h'/2

d)

h<h'

9.

Thấu kính phân kì có thể  

a)

làm kính đeo chữa tật cận thị.

b)

làm kính lúp để quan sát những vật nhỏ.

c)

làm kính hiển vi để quan sát những vật rất nhỏ.

d)

làm kính chiếu hậu trên xe ô tô.

10.

Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d = 2f  thì ảnh A’B’của AB qua thấu kính có tính chất 

a)

ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.    

b)

ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

c)

ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

d)

ảnh thật, ngược chiều và bằng vật.

11.

Máy biến thế có cuộn dây  

a)

đưa điện vào là cuộn sơ cấp. 

b)

đưa điện vào là cuộn cung cấp.

c)

đưa điện vào là cuộn thứ cấp.  

d)

lấy điện ra là cuộn sơ cấp.

12.

Góc khúc xạ là góc tạo bởi

a)

tia tới và tia khúc xạ.

b)

tia tới và đường pháp tuyến.    

c)

tia khúc xạ và đường pháp tuyến.

d)

góc khúc xạ và tia tới. 

13.

Chọn phát biểu sai.

a)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia đường pháp tuyến so với tia tới.

b)

Góc khúc xạ r và góc tới i tỉ lệ thuận với nhau.

c)

Tia khúc xạ và tia tới ở trong hai môi trường khác nhau.

d)

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng tia sáng bị đổi phương khi truyền qua mặt phân cách hai môi trường trong suốt.

14.

Chiếu một tia sáng từ không khí vào nước với góc tới là 700. Kết luận nào sau đây là hợp lí?

a)

r = 800

b)

r = 700.

c)

r = 45030’. 

d)

r = 00.   

15.

Đặc điểm nào sau đây là không phù hợp với thấu kính hội tụ?

a)

Có hai mặt lõm

b)

Có một mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lõm.

c)

Làm bằng chất trong suốt.

d)

Có phần rìa mỏng hơn phần giữa

e)

chùm tia ló là chùm phân kì

16.

Tiêu điểm của thấu kính hội tụ có đặc điểm

a)

là một điểm hội tụ của các chùm tia ló

b)

mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở sau thấu kính.

c)

mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở trước thấu kính.

d)

mỗi thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua thấu kính.

17.

Tác dụng nào của dòng điện có tác dụng làm nóng sáng một số vật dẫn?

a)

Tác dụng nhiệt.    

b)

Tác dụng quang.

c)

Tác dụng từ.    

d)

Tác dụng sinh lý.

18.

Ta có thể dùng nam châm nào để tạo ra dòng điện?

a)

Nam châm vĩnh cửu.    

b)

Cả nam châm điện và nam châm vĩnh cửu .

c)

Nam châm điện.  

d)

Không có loại nam châm nào cả.

19.

Cách làm nào dưới dây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

a)

Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn.

b)

Nối hai cực của nam châm vào hai đầu cuộn dây dẫn.

c)

Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

d)

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

20.

Trong trường hợp nào dưới đây, trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng ?

a)

Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín lớn.

b)

Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín được giữ không thay đổi.

c)

Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín biến thiên.

d)

Từ trường xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín mạnh.

21.

Hiện tượng cảm ứng điện từ được ứng dụng trong hoạt động của

a)

bàn là điện.

b)

nam châm điện.

c)

động cơ điện một chiều.   

d)

bếp điện.

22.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló

a)

đi qua tiêu điểm.

b)

song song với trục chính.

c)

đi qua quang tâm.   

d)

đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

23.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành

a)

chùm tia phản xạ.  

b)

chùm tia ló hội tụ.

c)

chùm tia ló phân kỳ.

d)

chùm tia ló song song khác.

24.

Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở trong khoảng từ f đến 2f là

a)

ảnh ảo ngược chiều vật. 

b)

ảnh thật cùng chiều vật.  

c)

ảnh thật ngược chiều vật.

d)

ảnh ảo cùng chiều vật.

25.

Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’. Ảnh của điểm M là trung điểm của AB nằm ở 

a)

trên ảnh A’B’ cách A’ một đoạn AB/3

b)

tại trung điểm của ảnh A’B’

c)

trên ảnh A’B’và gần với điểm A’ hơn

d)

trên ảnh A’B’và gần với điểm B’ hơn

26.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm. Một vật thật AB cách thấu kính 60cm. Ảnh thu được là

a)

ảnh thật, cách thấu kính 60cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.

b)

ảnh thật, cách thấu kính 20cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.

c)

ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

d)

ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật

27.

Cách để tạo ra được dòng điện cảm ứng trong đinamô xe đạp?

a)

Nối hai đầu của đinamô với hai cực của acquy.

b)

Cho bánh xe cọ xát mạnh vào núm đinamô.

c)

Làm cho nam châm trong đinamô quay trước cuộn dây.

d)

Cho xe đạp chạy nhanh trên đường.

28.

Số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến thế lần lượt có 15000 vòng và 150 vòng. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp là 220V, thì hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 

a)

22000V

b)

2200V

c)

22V

d)

2,2V.

29.

Để nâng hiệu điện thế từ U = 25000V lên đến hiệu điện thế U= 250000V, thì phải dùng máy biến thế có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp là

a)

0,1

b)

0,5

c)

50

d)

10

30.

Trên cùng một đường dây tải điện, nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn lên 100 lần thì công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây sẽ

a)

tăng 102 lần. 

b)

tăng 104 lần.   

c)

giảm 102 lần.    

d)

giảm 104 lần.

31.

Chùm tia ló của thấu kính phân kì có đặc điểm là

a)

chùm song song.   

b)

lệch về phía trục chính so với tia tới.

c)

lệch ra xa trục chính so với tia tới.  

d)

phản xạ ngay tại thấu kính.

32.

Tia sáng qua thấu kính phân kì không bị đổi hướng là  

a)

tia tới song song trục chính thấu kính.

b)

tia tới bất kì qua quang tâm của thấu kính.

c)

tia tới qua tiêu điểm của thấu kính.

d)

tia tới có hướng qua tiêu điểm (khác phía với tia tới so với thấu kính) của thấu kính.

33.

Chiếu chùm tia tới song song với trục chính của một thấu kính phân kì thì

a)

chùm tia ló là chùm sáng phân kì.

b)

chùm tia ló là chùm sáng hội tụ.

c)

không có chùm tia ló vì ánh sáng bị phản xạ hoàn toàn.

d)

chùm tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

e)

tia sáng bị khúc xạ, loe rộng ra xa trục chính

34.

Dùng thấu kính hội tụ quan sát dòng chữ, ta thấy

a)

dòng chữ lớn hơn so với khi nhìn bình thường.

b)

dòng chữ như khi nhìn bình thường.

c)

dòng chữ nhỏ hơn so với khi nhìn bình thường.

d)

không nhìn được dòng chữ.

35.

Tia tới song song trục chính một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính này là  

a)

15cm.   

b)

20cm.   

c)

25cm. 

d)

30cm.

36.

Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đường dây tải điện không đổi mà dây dẫn có chiều dài tăng gấp đôi thì hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây sẽ 

a)

tăng lên gấp đôi.   

b)

giảm đi một nửa. 

c)

tăng lên gấp bốn.    

d)

giữ nguyên không đổi.

37.

Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện 

a)

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây. 

b)

tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây. 

d)

tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây.

38.

Khi truyền tải điện năng đi xa, điện năng hao phí đã chuyển hoá thành dạng năng lượng nào?

a)

Hoá năng.   

b)

Nhiệt năng.  

c)

Năng lượng ánh sáng. 

d)

Năng lượng từ trường.

39.

Dòng điện xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây

a)

đang giảm mà chuyển sang tăng.

b)

tăng đều đặn rồi giảm đều đặn. 

c)

luân phiên tăng giảm.

d)

Biến thiên

40.

Đặt một vật sáng AB trước thấu kính phân kỳ thu được ảnh A’B’ là

a)

ảnh thật, cùng chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.

b)

ảnh ảo, cùng chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.

c)

ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn lớn hơn vật.

d)

ảnh thật, cùng chiều, và lớn hơn vật.