wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Trung Bình - VHPT K20

Total questions: 38

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc α= 600. Lực tác dụng lên dây F = 20 N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được quãng đường s = 10 m là:

a)

A = 200 J.

b)

A = 172 J.

c)

A = 150 J.

d)

A = 100 J

2.

Một tàu thủy chạy trên sông theo đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực không đổi F = 106 N, thì thực hiện công A = 106 J. Sà lan đã dời chỗ theo phương của lực F một quãng đường s bằng

a)

2 m.

b)

1 m.

c)

5 m.

d)

4 m.

3.

Một vật có trọng lượng P = 30 N được thả rơi tự do từ độ cao h = 20 m so với mặt đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Tính công A của trọng lực trong cả quá trình vật rơi đến khi chạm đất là ?

a)

320 J.

b)

600 J.

c)

1440 J.

d)

175 J.

4.

Một vật có trọng lượng P = 10 N được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Biết công của trọng lực trong cả quá trình vật rơi đến khi chạm đất là A = 200 J. Bỏ qua lực cản không khí. Độ cao h thả vật là

a)

20 m.

b)

50 m.

c)

30 m.

d)

40 m.

5.

Một máy kéo tác dụng một công A = 2000 J trong suốt thời gian t. Biết công suất của máy kéo là P = 25 W. Tính thời gian t làm việc của máy kéo.

a)

A. 20 s.

b)

B. 50 s.

c)

C. 40 s.

d)

D. 80 s.

6.

Một vật nặng có khối lượng m được kéo chuyển động thẳng đều lên đến cao h trong khoảng thời gian t = 20 giây. Biết công suất trung bình của lực kéo là P = 5 W. Công A của lực kéo là

a)

A. 400 J.

b)

B. 600 J.

c)

C. 500 J.

d)

D. 100 J.

7.

Để nâng một hòn đá độ cao h với công A = 400 J trong khoảng thời gian t = 2 s thì cần một thiết bị có công suất P là

a)

A. 400 W.

b)

B. 205 W.

c)

C. 200 W.

d)

D. 400 W.

8.

Một người kéo một thùng hàng với lực F = 50 N được quãng đường s = 10 m trong thời gian t = 20 s. Tính công suất P của người này lúc đó là

a)

A. 25 W.

b)

B. 50 W.

c)

C. 15 W.

d)

D. 500 W.

9.

Một xe thồ chở một thùng hàng đi được quãng đường s = 100 m trong thời gian t = 50 s. Tính lực F của chiếc xe tạo ra lúc đó? Biết công suất của xe P = 400 W.

a)

20 N

b)

200 N

c)

400 N

d)

4000 N

10.

Một người đẩy một va-li với lực F = 20 N được quãng đường s = 30 m trong thời gian t. Biết công suất của người này lúc đó là P = 60W. Tính thời gian t người đẩy va-li.

a)

60 s

b)

20 s

c)

10 s

d)

5 s

11.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy sóng xuất hiện có bước sóng = 80cm truyền đi với chu kì T = 2s. Tốc độ truyền sóng v là

a)

40 cm/s

b)

30 cm/s

c)

20 cm/s

d)

80 cm/s

12.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy sóng xuất hiện có bước sóng λ= 1,2 m truyền đi với chu kì T = 2 s. Tốc độ truyền sóng v là

a)

1 m/s

b)

0,6 m/s

c)

2 m/s

d)

2,4 m/s

13.

Một sóng cơ truyền đi với tốc độ v = 50 cm/s. Biết bước sóng λ = 100 cm. Chu kì T của sóng là

a)

4 s

b)

6 s

c)

3 s

d)

2 s

14.

Một sóng cơ truyền đi với tần số f = 2 Hz. Biết tốc độ truyền sóng v = 120 cm/s. Bước sóng λ của sóng đó là:

a)

60 cm

b)

70 cm

c)

50 cm

d)

80 cm

15.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy xuất hiện sóng có bước sóng = 2 m và tần số f = 2 Hz. Tốc độ truyền sóng v là

a)

15 m/s

b)

20 m/s

c)

10 m/s

d)

4 m/s

16.

Một sóng cơ truyền đi với tốc độ v = 150 cm/s. Biết bước sóng λ= 50 cm. Tần số f của sóng là

a)

4 Hz

b)

1 Hz

c)

3 Hz

d)

2 Hz

17.

Một sóng cơ truyền đi với tốc độ v = 5 m/s. Biết bước sóng λ = 2 m. Tần số f của sóng là

a)

5 Hz

b)

2 Hz

c)

3 Hz

d)

2,5 Hz

18.

Một sợi dây có chiều dài l, hai đầu được gắn cố định. Khi trên dây xuất hiện sóng dừng, có tất cả n = 5 bụng sóng. Biết bước sóng λ = 0,8 m. Chiều dài l của sợi dây bằng:

a)

1,2m.

b)

4m.

c)

0,4m.

d)

2m.

19.

Một sợi dây có chiều dài l = 2,4m có hai đầu được gắn cố định. Khi trên dây xuất hiện sóng dừng, có tất cả n = 4 bụng sóng. Sóng trên dây có bước sóng λ bằng:

a)

4 m.

b)

2,4m.

c)

1,2m.

d)

0,8m.

20.

Một sợi dây dài l = 360 cm được cố định hai đầu. Khi xuất hiện sóng dừng, bước sóng đo được trên dây λ = 120 cm. Số bụng sóng trên dây là:

a)

6 bụng.

b)

4 bụng.

c)

2 bụng.

d)

1 bụng.

21.

Một sợi dây có chiều dài l có hai đầu được gắn cố định. Khi trên dây xuất hiện sóng dừng, người ta đếm được tất cả 8 bụng sóng. Số nút sóng (kể cả 2 đầu dây) xuất hiện là:

a)

8 nút

b)

9 nút

c)

10 nút

d)

11 nút

22.

Một sợi dây có chiều dài l có hai đầu được gắn cố định. Khi trên dây xuất hiện sóng dừng, người ta đếm được tất cả 8 nút (kể cả 2 đầu dây). Số bụng sóng là:

a)

6 bụng

b)

5 bụng

c)

7 bụng

d)

4 bụng

23.

Nén đẳng nhiệt một lượng khí xác định từ thể tích V1 = 8 lít, áp suất p1 = 3 atm đến thể tích V2 = 6 lít. Tính áp suất p2 của khối khí sau khi bị nén.

a)

5 atm.

b)

4,5 atm.

c)

4 atm.

d)

3,5 atm.

24.

Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất ban đầu là p1 = 10 atm được nén đẳng nhiệt đến thể tích V2 = 3 cm3 và áp suất p2 = 50 atm. Thể tích ban đầu V1 của khối khí là:

a)

15 cm3

b)

10 cm3

c)

5 cm3

d)

20 cm3

25.

Một xilanh thể tích V1 = 100 cm3 chứa một khối khí ở áp suất p1. Pit-tông nén đẳng nhiệt khối khí trong xilanh xuống thể tích V2 = 50 cm3 với áp suất p2 = 5000 Pa. Tính áp suất p1 của khối khí khi đó.

a)

1500 Pa.

b)

2000 Pa.

c)

2500 Pa.

d)

3000 Pa.

26.

Nén đẳng nhiệt một khối khí trong xilanh có thể tích V1 = 250 dm3, áp suất p1 = 4000 Pa xuống thể tích V2 với áp suất p2 = 1000 Pa. Tính thể tích V2 của khối khí sau khi bị nén.

a)

1000 dm3

b)

300 dm3

c)

400 dm3

d)

200 dm3

27.

Một lượng khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích V1=10 lít. Áp suất của lượng khí sau đó tăng đến giá trị p2=0,5 atm và thể tích giảm một nửa V2=0,5V1 . Hỏi áp suất ban đầu của lượng khí p1 là bao nhiêu?

a)

0,25 atm.

b)

0,35 atm.

c)

0,45 atm.

d)

0,55 atm.

28.

Một lượng khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích V1=10 lít. Áp suất của lượng khí sau đó tăng đến giá trị p2=0,5 atm và thể tích tăng gấp đôi V2=2V1 . Hỏi áp suất ban đầu của lượng khí p1 là bao nhiêu?

a)

1 atm.

b)

5 atm.

c)

4 atm.

d)

2 atm.

29.

Một lượng khí ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích V1 = 4m3 và áp suất p1 =105 Pa . Nếu nén đẳng nhiệt lượng khí này tới khi áp suất tăng gấp 2 lần thì thể tích V2 của lượng khí sẽ là bao nhiêu m3?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

30.

Một lượng khí có áp suất không đổi, biết thể tích V1 = 3 lít ở nhiệt độ T1 = 250 K. Khi nung nóng đến T2 =500 K, thể tích V2 của khí là bao nhiêu?

a)

1,2 lít.

b)

6 lít.

c)

7,5 lít.

d)

5,2 lít.

31.

Ở nhiệt độ T1 = 250 K thì thể tích khối khí V1 = 3 lít. Tìm nhiệt độ T2 sau khi nung nóng đẳng áp khối khí trên đến khi thể tích V2 = 6 lít.

a)

500 K.

b)

600 K.

c)

700 K.

d)

800 K.

32.

Tìm thể tích ban đầu V1 của một khối khí ở T1 = 600 K biết sau khi nung nóng đẳng áp nhiệt độ tăng đến T2 = 1000 K thì thể tích của khối khí là V2 = 20 lít.

a)

15 lít.

b)

12 lít.

c)

10 lít.

d)

14 lít.

33.

Có một lượng khí chiếm thể tích V1 = 3,5 lít ở nhiệt độ T1. Biết nhiệt độ sau khi nung nóng đẳng áp thể tích tăng đến V2 = 7 lít ở nhiệt độ T2 = 400 K. Xác định nhiệt độ T1 ban đầu.

a)

500 K.

b)

300 K.

c)

700 K.

d)

800 K.

34.

Thực hiện quá trình biến đổi đẳng áp của một lượng khí biết thế tích khí tăng từ V1 = 4 lít lên V2 = 8 lít. Nhiệt độ tuyệt đối của lượng khí thay đổi như thế nào?

a)

giảm 2,5 lần.

b)

tăng lên 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

35.

Thực hiện quá trình biến đổi đẳng áp của một lượng khí biết thế tích khí giảm từ V1 = 7,5 lít lên V2 = 3 lít. Nhiệt độ tuyệt đối của lượng khí thay đổi như thế nào?

a)

giảm 2,5 lần.

b)

tăng lên 2,5 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

36.

Xét một khối khí lí tưởng xác định có áp suất được giữ không đổi, giảm nhiệt độ tuyệt đối của khối khí từ nhiệt độ T1 = 900 K tới nhiệt độ T2 = 300 K thì thể tích khối khí sẽ

a)

có thể tăng hoặc giảm.

b)

giảm 3 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

37.

Xét một khối khí lí tưởng xác định có áp suất được giữ không đổi, tăng nhiệt độ tuyệt đối của khối khí từ nhiệt độ T1 = 300 K tới nhiệt độ T2 = 900 K thì thể tích khối khí sẽ

a)

có thể tăng hoặc giảm.

b)

tăng 3 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

38.

Một sóng cơ lan truyền với chu kì T = 1 s. Biết tốc độ truyền sóng v = 5 m/s. Bước sóng λ của sóng đó là:

a)

5m

b)

6m

c)

7m

d)

8m