wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý GHK2 cho anh em covid

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cách nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín?

a)

Mắc xen vào cuộn dây dẫn một chiếc pin

b)

Dùng một nam châm mạnh đặt gần đầu cuộn dây

c)

Cho một cực của nam châm chạm vào cuộn dây dẫn.

d)

Đưa một cực của thanh nam châm từ ngoài vào trong cuộn dây

2.

Đinamô ở xe đạp có cấu tạo gồm:

a)

Nam châm và cuộn dây dẫn

b)

Điện tích và cuộn dây dẫn

c)

Nam châm và điện tích

d)

Nam châm điện và điện tích

3.

Cách để tạo ra được dòng điện cảm ứng trong đinamô xe đạp?

a)

Nối hai đầu của đinamô với hai cực của acquy

b)

Cho bánh xe cọ xát mạnh vào núm đinamô

c)

Làm cho nam châm trong đinamô quay trước cuộn dây

d)

Cho xe đạp chạy nhanh trên đường.

4.

Câu 4: Cách nào dưới đây không tạo ra dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín?

a)

Cho cuộn dây dẫn chuyển động theo phương song song với các đường sức từ giữa hai nhánh của nam châm chữ U.

b)

Cho cuộn dây dẫn quay cắt các đường sức từ của nam châm chữ U

c)

Cho một đầu của nam châm điện chuyển động lại gần một đầu cuộn dây dẫn.

d)

Đặt nam châm điện ở trước đầu cuộn dây rồi ngắt mạch điện của nam châm

5.

Câu 5: Với điều kiện nào thì xuất hiện dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín?

a)

Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây rất lớn.

b)

Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây không thay đổi

c)

Khi không có đường sức từ nào xuyên qua tiết diện cuộn dây.

d)

Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây biến thiên.

6.

Câu 6: Trong trường hợp nào dưới đây, trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng?

a)

Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín lớn.

b)

Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín được giữ không thay đổi

c)

Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín thay đổi

d)

Từ trường xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín mạnh.

7.

Câu 7: Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây:

a)

luôn luôn tăng

b)

luôn luôn giảm

c)

luân phiên tăng, giảm

d)

luôn luôn không đổi

8.

Câu 8: Với điều kiện nào dưới đây thì không xuất hiện dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín?

a)

Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây rất lớn

b)

Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây tăng.

c)

Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây giảm.

d)

Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây biến thiên.

9.

Câu 9: Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều với một bóng đèn. Khi quay nam châm của máy phát thì trong cuộn dây của nó xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều vì:

a)

từ trường trong lòng cuộn dây luôn tăng.

b)

số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn tăng

c)

từ trường trong lòng cuộn dây không biến đổi.

d)

số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luân phiên tăng giảm.

10.

Câu 10: Khi đưa một cực của nam châm lại gần hay ra xa đầu cuộn dây thì

a)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn không đổi.

b)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn tăng

c)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn tăng hoặc giảm (biến thiến).

d)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn giảm.

11.

Câu 11: Làm thế nào để có thể tạo ra dòng điện cảm trong cuộn dây dẫn kín nếu để công tắc của nam châm điện luôn đóng?

a)

Đưa nam châm điện lại gần hay ra xa cuộn dây

b)

Nối hai đầu cuộn dây với pin.

c)

Nối hai đầu của cuộn dây với bình ắc-quy

d)

Để cuộn dây và nam châm điện đứng yên

12.

Câu 12: Dòng điện xoay chiều là

a)

dòng điện luân phiên đổi chiều

b)

dòng điện không đổi.

c)

dòng điện có chiều từ trái qua phải

d)

dòng điện có một chiều cố định

13.

Câu 13: Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện?

a)

Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực nam châm

b)

Nam châm điện và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn

c)

Cuộn dây dẫn và nam châm.

d)

Cuộn dây dẫn và lõi sắt

14.

Câu 14: Máy phát điện xoay chiều có mấy bộ phận chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Câu 15: Máy phát điện xoay chiều biến đổi:

a)

Cơ năng thành điện năng

b)

Điện năng thành cơ năng

c)

Cơ năng thành nhiệt năng

d)

Nhiệt năng thành cơ năng

16.

Câu 16: Chọn phát biểu đúng khi so sánh giữa đinamô ở xe đạp và máy phát điện xoay chiều trong công nghiệp.

a)

Cả hai đều hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

Phần quay là cuộn dây tạo ra dòng điện.

c)

Phần đứng yên là nam châm tạo ra từ trường

d)

Đinamô dùng nam châm điện, máy phát điện công nghiệp dùng nam châm vĩnh cửu.

17.

Câu 17: Dòng điện xoay chiều có cường độ và hiệu điện thế luôn thay đổi theo thời gian. Vậy ampe kế xoay chiều chỉ giá trị nào của cường độ dòng điện xoay chiều?

a)

Giá trị cực đại.

b)

Giá trị cực tiểu.

c)

Giá trị trung bình.

d)

Giá trị hiệu dụng.

18.

Câu 18: Đặt một nam châm điện A có dòng điện xoay chiều chạy qua trước một cuộn dây dẫn kín B. Sau khi công tắc K đóng thì trong cuộn dây B có xuất hiện dòng điện cảm ứng. Người ta sử dụng tác dụng nào của dòng điện xoay chiều?

a)

Tác dụng cơ

b)

Tác dụng nhiệt

c)

Tác dụng quang

d)

Tác dụng từ

19.

Câu 19: Nguyên tắc hoạt động của chuông điện dựa vào tác dụng nào của của dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt.

b)

Tác dụng từ.

c)

Tác dụng quang.

d)

Tác dụng sinh lý.

20.

Câu 20: Tác dụng từ của dòng điện thay đổi như thế nào khi dòng điện đổi chiều?

a)

Không còn tác dụng từ.

b)

Tác dụng từ mạnh lên gấp đôi.

c)

Tác dụng từ giảm đi.

d)

Lực từ đổi chiều.

21.

Câu 21: Khi nào dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín đổi chiều?

a)

Nam châm đang chuyển động thì dừng lại.

b)

Cuộn dây dẫn đang quay thì dừng lại.

c)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây đang tăng thì giảm hoặc ngược lại.

d)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây liên tục tăng hoặc liên tục giảm.

22.

Câu 22: Các thiết bị nào sau đây không sử dụng dòng điện xoay chiều?

a)

Máy thu thanh dùng pin.

b)

Bóng đèn dây tóc mắc vào điện nhà 220V

c)

Tủ lạnh

d)

Ấm đun nước.

23.

Câu 23: Khi truyền tải điện năng đi xa bằng đường dây dẫn

a)

Toàn bộ điện năng ở nơi cấp sẽ truyền đến nơi tiêu thụ.

b)

Có một phần điện năng hao phí do hiện tượng tỏa nhiệt trên đường dây.

c)

Hiệu suất truyền tải là 100%.

d)

Không có hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây.

24.

Câu 24: Biểu thức tính công suất hao phí (công suất tỏa nhiệt):

a)

Php=IR

b)

Php=UI

c)

Php=PU2 /R

d)

Php=P2R/U2

25.

Câu 25: Để truyền đi cùng một công suất điện, nếu đường dây tải điện dài gấp đôi thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ:

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

không tăng, không giảm

26.

Câu 26: Trên cùng một đường dây dẫn tải đi cùng một công suất điện, nếu dùng dây dẫn có tiết diện tăng gấp đôi thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ:

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

27.

Câu 27: Phương án làm giảm hao phí hữu hiệu nhất là:

a)

Tăng tiết diện dây dẫn

b)

Chọn dây dẫn có điện trở suất nhỏ

c)

Tăng hiệu điện thế

d)

Giảm tiết diện dây dẫn

28.

Câu 28: Máy biến thế dùng để:

a)

giữ cho hiệu điện thế ổn định, không đổi.

b)

giữ cho cường độ dòng điện ổn định, không đổi.

c)

làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện.

d)

làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế.

29.

Câu 29: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường:

a)

bị hắt trở lại môi trường cũ.

b)

bị hấp thụ hoàn toàn và không truyền đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

c)

tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai.

d)

bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

30.

Câu 30: Câu nào dưới đây liệt kê đầy đủ những đặc điểm của hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Tia sáng là đường thẳng

b)

Tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác

c)

Tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường

d)

Tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác

31.

Câu 31: Một tia sáng khi truyền từ nước ra không khí thì:

a)

Góc khúc xạ lớn hơn góc tới

b)

Tia khúc xạ luôn nằm trùng với pháp tuyến

c)

Tia khúc xạ hợp với pháp tuyến một góc 30

d)

Góc khúc xạ vẫn nằm trong môi trường nước

32.

Câu 32: Một tia sáng đèn pin được rọi từ không khí vào một xô nước trong. Tại đâu sẽ xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Trên đường truyền trong không khí.

b)

Tại mặt phân cách giữa không khí và nước.

c)

Trên đường truyền trong nước.

d)

Tại đáy xô nước.

33.

Câu 33: Trong trường hợp nào dưới đây tia sáng truyền tới mắt là tia khúc xạ?

a)

Khi ta ngắm một bông hoa trước mắt.

b)

Khi ta soi gương.

c)

Khi ta quan sát một con cá vàng đang bơi trong bể cá cảnh.

d)

Khi ta xem chiếu bóng.

34.

Câu 34: Một con cá vàng đang bơi trong một bể cá cảnh có thành bằng thủy tinh trong suốt. Một người ngắm con cá qua thành bể. Hỏi tia sáng truyền từ con cá đến mắt người đó đã chịu bao nhiêu lần khúc xạ?

a)

Không lần nào?

b)

Một lần.

c)

Hai lần.

d)

Ba lần

35.

Câu 35: Thấu kính hội tụ có đặc điểm và tác dụng nào dưới đây?

a)

Có phần giữa mỏng hơn phần rìa và cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

b)

Có phần giữa mỏng hơn phần rìa và không cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

c)

Có phần giữa dày hơn phần rìa và cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

d)

Có phần giữa dày hơn phần rìa và không cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

36.

Câu 36: Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành

a)

chùm tia phản xạ.

b)

chùm tia ló hội tụ.

c)

chùm tia ló phân kỳ.

d)

chùm tia ló song song khác.

37.

Câu 37: Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

đi qua tiêu điểm

b)

song song với trục chính

c)

truyền thẳng theo phương của tia tới

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

38.

Câu 38: Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ qua tiêu điểm nếu:

a)

tia tới đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính.

b)

tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.

c)

tia tới song song với trục chính.

d)

tia tới bất kì.

39.

Câu 39: Chiếu một tia sáng vào một thấu kình hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ song song với trục chính, nếu:

a)

tia tới đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính.

b)

tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.

c)

tia tới song song với trục chính.

d)

tia tới bất kì.

40.

Câu 40: Chỉ ra câu sai. Chiếu một chùm tia sáng song song vào một thấu kính hội tụ, phương vuông góc với mặt của thấu kính thì chùm tia khúc xạ ra khỏi thấu kính sẽ:

a)

loe rộng dần ra

b)

thu nhỏ dần lại

c)

bị thắt lại

d)

gặp nhau tại một điểm

41.

Câu 41: Vật liệu nào không được dùng làm thấu kính?

a)

Thủy tinh trong

b)

Nhựa trong

c)

Nhôm

d)

Nước

42.

Câu 42: Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ mô tả hiện tượng

a)

truyền thẳng ánh sáng

b)

tán xạ ánh sáng

c)

phản xạ ánh sáng

d)

khúc xạ ánh sáng