wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊNH LUẬT ôm

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

a)

I = R/U

b)

U = I/R

c)

I = U/R

d)

U = R/I

2.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở?

a)

Oát

b)

Vôn

c)

Ampe

d)

Ôm

3.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?

a)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở Ion của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

b)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở êlectrôn của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

c)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

d)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

4.

Nội dung định luật Ôm là:

a)

A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

b)

B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây

5.

Một dây dẫn có điện trở 50 Ôm chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300 mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:

a)

A. 1500 V.

b)

B. 15 V.

c)

C. 60 V.

d)

D. 6 V.

6.

Cường độ dòng điện chạy qua một bóng đèn là 1,2 A khi mắc nó vào hiệu điện thế 12 V. Muốn cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn tăng thêm 0,3 A thì hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn tăng hoặc giảm bao nhiêu?

a)

A. Tăng 5V.

b)

B. Tăng 3V.

c)

C.Giảm 3V.

d)

D. Giảm 2V.

7.

CĐDĐ, HĐT, Ampe kế được ký hiệu lần lượt là gì?

a)

I, U, A

b)

A, I, U

c)

I, A, U

d)

A, U, I

8.

Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

36A

b)

4A

c)

2,5A

d)

0,25A

9.

Ampe kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

10.

Vôn kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

11.

Một bóng đèn có điện trở thắp sáng là 40Ω. Cường độ dòng điện qua đèn là bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn là 200 V

a)

5 A

b)

2,5 A

c)

2A

d)

3A

12.

Trong thí nghiệm khảo sát định luật Ôm. Có thế làm thay đổi đại lượng nào trong số các đại lượng gồm hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện trở dây dẫn?

a)

Chỉ thay đổi hiệu điện thế

b)

Chỉ thay đổi cường độ dòng điện

c)

Chỉ thay đổi điện trở dây dẫn.

d)

Có thể thay đổi cả hiệu điện thế, điện trở, và cường độ dòng điện

13.

Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó?

a)

Không thay đổi khi thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây.

b)

Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây.

c)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây.

d)

Giảm khi tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây

14.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 4 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 4 lần.

b)

Tăng 2 lần.

c)

Giảm 4 lần.

d)

Giảm 2 lần.

15.

Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

36A

b)

4A

c)

2,5A

d)

0,25A

16.

Gọi U là hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, I là cường độ dòng điện qua dây dẫn. Biểu thức nào sau đây là sai?

a)

I =URI\ =\frac{\text{U}}{\text{R}}

b)

U =I.RU\ =I.R

c)

I= RUI=\ \frac{\text{R}}{\text{U}}

d)

R = UIR\ =\ \frac{\text{U}}{\text{I}}

17.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế có dạng

a)

đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

c)

đường cong đi qua gốc tọa độ

d)

đường cong không đi qua gốc tọa độ

18.

Trong thí nghiệm khảo sát định luật Ôm. Có thế làm thay đổi đại lượng nào trong số các đại lượng gồm hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện trở dây dẫn?

a)

Chỉ thay đổi hiệu điện thế

b)

Chỉ thay đổi cường độ dòng điện

c)

Chỉ thay đổi điện trở dây dẫn.

d)

Có thể thay đổi cả hiệu điện thế, điện trở, và cường độ dòng điện

19.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở?

a)

Ôm (Ω)

b)

Oat (W)

c)

Vôn (V)

d)

Ampe (A)

20.

Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó?

a)

Không thay đổi khi thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây.

b)

Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây.

c)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây.

d)

Giảm khi tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây

21.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 4 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 4 lần.

b)

Tăng 2 lần.

c)

Giảm 4 lần.

d)

Giảm 2 lần.

22.

Dòng điện đi qua một dây dẫn có cường độ I1 khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây là 12 V. Để dòng điện này có cường độ I2 nhỏ hơn I1 một lượng là 0,6 I1 thì phải đặt giữa hai đầu dây này một hiệu điện thế là bao nhiêu?

a)

7,2 V

b)

4,8 V

c)

11,4 V.

d)

19,2 V.

23.

Phát biểu nội dung định luật Ôm

(a)  

24.

Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

a)

I = R/U

b)

U = I/R

c)

I = U/R

d)

U = R/I

25.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?

a)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở Ion của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

b)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở êlectrôn của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

c)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

d)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

26.

Một dây dẫn có điện trở 50 Ôm chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300 mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:

a)

A. 1500 V.

b)

B. 15 V.

c)

C. 60 V.

d)

D. 6 V.

27.

Cường độ dòng điện chạy qua một bóng đèn là 1,2 A khi mắc nó vào hiệu điện thế 12 V. Muốn cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn tăng thêm 0,3 A thì hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn tăng hoặc giảm bao nhiêu?

a)

A. Tăng 5V.

b)

B. Tăng 3V.

c)

C.Giảm 3V.

d)

D. Giảm 2V.

28.

Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

36A

b)

4A

c)

2,5A

d)

0,25A

29.

Ampe kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

30.

Vôn kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

31.

Gọi U là hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, I là cường độ dòng điện qua dây dẫn. Biểu thức nào sau đây là sai?

a)

I =URI\ =\frac{\text{U}}{\text{R}}

b)

U =I.RU\ =I.R

c)

I= RUI=\ \frac{\text{R}}{\text{U}}

d)

R = UIR\ =\ \frac{\text{U}}{\text{I}}

32.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế có dạng

a)

đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

c)

đường cong đi qua gốc tọa độ

d)

đường cong không đi qua gốc tọa độ

33.

Một bóng đèn lúc thắp sáng có điện trở 15 Ω và cường độ dòng điện chạy qua bang đèn là 0,8A. Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là

a)

18,75V

b)

12V

c)

14,2V

d)

15,8V

34.

Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn là 4A khi nó được mắc vào hiệu điện thế 16V. Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó tăng thêm 2A nữa thì hiệu điện thế giữa hai đầu dây khi đó là 

a)

24V    

b)

18V

c)

32V

d)

64V

35.

Một dây dẫn được mắc vào hiệu điện thế 20V thì dòng điện qua nó là 5A. Nếu giảm hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đi 4V thì dòng điện chạy qua dây dẫn khi đó là

a)

1A

b)

1,25A

c)

4A

d)

4,25A

36.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 2A. Nếu hiệu điện thế tăng lên đến 36V thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là

a)

18A

b)

1,33A

c)

12A

d)

3A

37.

Một bóng đèn có điện trở thắp sáng là 40Ω. Cường độ dòng điện qua đèn là bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn là 200 V

a)

5 A

b)

2,5 A

c)

2A

d)

3A

38.

Các công thức sau đây công thức nào không phù hợp với đoạn mạch nối tiếp ?


a)

I = I1 = I2

b)

I = I1 + I2

c)

U = U1 + U2

d)

Rt đ = R1 + R2

39.

Một mạch điện gồm 3 điện trở R1 = 2Ω, R2 = 5Ω, R3 = 3Ω, mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là 1,2A. Hệu điện thế đầu mạch U là ?

a)

10V

b)

11V

c)

14V

d)

12V

40.

Cho hai điện trở R1 = 30Ω; R2 = 60Ω. Mắc R1 song song R2 vào hiệu điện thế U = 12V. Cường độ dòng điện qua mạch chính là:

a)

1

b)

0,6

c)

2

d)

0,5