wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKII - VẬT LÍ 9

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây đúng khi nói về mắt? (3 ĐÁP ÁN)

a)

Hai bộ phận quan trọng nhất của mắt là thể thủy tinh và màng lưới.

b)

Thể thủy tinh là một thấu kính hội tụ là một chất trong suốt và mềm.

c)

Thể thủy tinh của mắt đóng vai trò như một màn chắn.

d)

Màng lưới là một màng mà khi ta nhìn thấy ảnh của vật sẽ thể hiện rõ trên đó.

2.

Để quan sát rõ các vật thì mắt phải điều tiết sao cho

a)

ảnh của vật luôn nằm trước võng mạc.

b)

ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc.

c)

ảnh của vật luôn nằm sau võng mạc.

d)

ảnh của vật nằm giữa thuỷ tinh thể và võng mạc.

3.

Điểm cực viễn (Cv) của mắt là điểm mà khi mắt

a)

không điều tiết, điểm xa nhất trên trục chính của mắt cho ảnh trên võng mạc.

b)

không điều tiết, điểm gần nhất trên trục chính của mắt cho ảnh trên võng mạc.

c)

điều tiết tối đa, điểm xa nhất trên trục chính của mắt cho ảnh trên võng mạc.

d)

điều tiết tối đa, điểm gần nhất trên trục chính của mắt cho ảnh trên võng mạc.

4.

Khoảng nhìn rõ của mắt là khoảng cách từ

a)

mắt dến điểm cực cận

b)

mắt đến điểm cực viễn

c)

từ điểm cực viễn trở đi

d)

từ điểm cực cận đến điểm cực viễn

5.

Mắt bị tật cận thị

a)

có tiêu điểm ảnh F’ ở sau võng mạc.

b)

nhìn vật ở xa phải điều tiết mới thấy rõ.

c)

phải đeo kính sát mắt mới thấy rõ.

d)

có điểm cực viễn gần mắt hơn so với mắt bình thường

6.

Mắt bị tật lão thị

a)

có tiêu điểm ảnh F’ ở trước võng mạc.

b)

nhìn vật phải điều tiết mới thấy rõ.

c)

có điểm cực viễn gần mắt hơn so với mắt bình thường

d)

có điểm cực cận xa mắt hơn so với mắt bình thường.

7.

Mắt điều tiết nhiều nhất khi quan sát vật đặt ở

a)

điểm cực viễn

b)

điểm cực cận

c)

trong giới hạn nhìn rõ của mắt

d)

cách mắt 25cm

8.

Một người có khả năng nhìn rõ các vật nằm trước mắt từ 50cm trở ra. Hỏi mắt người ấy có mắc tật gì không?

a)

Không mắc tật gì

b)

Mắc tật cận thị

c)

Mắc tật lão thị

d)

Mắc tật loạn thị.

9.

Một người có khả năng nhìn rõ các vật từ 15cm trở ra đến 40cm. Hỏi mắt người ấy có mắc tật gì không.

a)

Không mắc tật gì

b)

Mắc tật cận thị

c)

Mắc tật lão thị.

d)

Mắc tật loạn thị

10.

(TH) Một người phải đeo kính phân kì để sửa tật khúc xạ. Mắt người này bị

a)

cận.

b)

viễn.

c)

lão.

d)

viễn hoặc lão.

11.
a)

kính hội tụ

b)

kính phân kì

c)

kính mát

d)

kính râm

12.
a)

trận đá bóng

b)

một con vi trùng

c)

các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay

d)

kích thước của nguyên tử

14.
a)

trùng với điểm cực cận của mắt

b)

nằm giữa điểm cực cận và điểm cực viễn của mắt

c)

trùng với điểm cực viễn của mắt

d)

nằm giữa điểm cực cận và thể thuỷ tinh

15.
a)

thay đổi khoảng cách từ thể thuỷ tinh đến màng lưới

b)

Thay đổi đường kính của con ngươi

c)

Thay đổi tiêu cự của thể thuỷ tinh

d)

Thay đổi tiêu cự của thể thuỷ tinh và khoảng cách từ thể thuỷ tinh đến con ngươi

16.

Khi nhìn một tòa nhà cao 10m ở cách mắt 20m thì ảnh của tòa nhà trên màng lưới mắt có độ cao bao nhiêu? Biết khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới là 2cm.

a)

0,5cm.

b)

1,0cm.

c)

1,5cm.

d)

2,0cm.

17.

Một người đọc sách không cần đeo kính nhưng nhìn các vật ở xa thì phải đeo kính. Người đó mắc tật gì?

a)

cận thị.

b)

lão thị.

c)

không mắc bệnh gì.

d)

một bệnh khác về mắt.

18.

Muốn khắc phục tật cận thị, người ta phải đeo

a)

thấu kính phân kì có tiêu cự thích hợp.

b)

thấu kính hội tụ có tiêu cự thích hợp.

c)

thấu kính có phần nửa trên là thấu kính hội tụ, phần nửa dưới là thấu kính phân kì.

d)

thấu kính có phần nửa trên là thấu kính phân kì, phần nửa dưới là thấu kính hội tụ.

19.

Một người chỉ có thể nhìn rõ các vật trước mắt cách mắt 60cm trở ra. Hỏi mắt người đó mắc tật gì?

a)

không mắt tật gì.

b)

mắc tật cận thị.

c)

mắt lão.

d)

vừa cận thị, vừa mắt lão.

20.

Dùng kính lúp có số bội giác 4x và kính lúp có số bội giác 5x để quan sát cùng một vật và với cùng điều kiện thì:

  

a)

Kính lúp có số bội giác 4x thấy ảnh lớn hơn kính lúp có số bội giác 5x

b)

Kính lúp có số bội giác 4x thấy ảnh bằng kính lúp có số bội giác 5x.

c)

Không so sánh được ảnh của hai kính lúp đó.

d)

Kính lúp có số bội giác 4x thấy ảnh nhỏ hơn kính lúp có số bội giác 5x.

21.

Một kính lúp có tiêu cự f = 12,5cm, độ bội giác của kính lúp đó là:

a)

G = 10

b)

G = 2

c)

G = 8

d)

G = 4

22.

Số bội giác và tiêu cự ( đo bằng đơn vị xentimet ) của một kính lúp có hệ thức:

a)

G = 25. f

b)

G =25/f

c)

G = 25 + f

d)

G = 25 – f

23.

Trong các kính lúp sau, kính lúp nào khi dùng để quan sát một vật sẽ cho ảnh lớn nhất?

a)

Kính lúp có số bội giác G = 10x

b)

Kính lúp có số bội giác G = 20x

c)

Kính lúp có số bội giác G = 40x

d)

Kính lúp có số bội giác G = 15x

24.

Vành kính lúp ghi 4x, hỏi số bội giác của kính lúp này là bao nhiêu?

a)

2,5

b)

4

c)

5

d)

6,25

25.

Trên vành kính lúp có ghi x10, tiêu cự của kính là bao nhiêu?

a)

10 cm

b)

2,5 cm

c)

10 m

d)

2,5 m

26.

Thấu kính nào dưới đây có thể dùng làm kính lúp

a)

Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 10 cm

b)

Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 0,5 m

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm

d)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 0,5 m

27.

Có hai kính lúp lần lượt có số bội giác là 2x và 3x. Câu phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Kính 2x cho ảnh lớn hơn, và có tiêu cự dài hơn

b)

Kính 3x cho ảnh lớn hơn, nhưng tiêu cự ngắn hơn

c)

Kính 2x cho ảnh nhỏ hơn, và tiêu cự ngắn hơn

d)

Kính 3x cho ảnh lớn hơn, và tiêu cự dài hơn

28.

Với thấu kính hội tụ, khi đặt vật trong khoảng tiêu cự, ta thu được ảnh có tính chất nào sau đây?

a)

ảnh thật, cùng chiều với vật

b)

ảnh thật, ngược chiều với vật

c)

ảnh ảo cùng chiều với vật

d)

ảnh ảo, ngược chiều với vật

29.

Vật AB đặt trước thấu kính, ở màn hứng ta thu được ảnh thật, ngược chiều với vật, thì thấu kính này là loại nào sau đây?

a)

kính phẳng

b)

kính hội tụ

c)

kính phân kỳ

d)

Không có đáp án nào đúng

30.

Đặc điểm của ảnh tạo bởi thấu kính phân kì là gì?

a)

Ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật

b)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

d)

Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật

31.

Ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ bao giờ cũng :

a)

Cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.

b)

Cùng chiều với vật.

c)

Ngược chiều với vật và lớn hơn vật.

d)

Ngược chiều với vật.

32.
Khi vật nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ, thì ảnh có tính chất:
a)
. Ảnh ảo, lớn hơn vật
b)
Ảnh ảo, nhỏ hơn vật
c)
Ảnh thật, lớn hơn vật
d)
Ảnh thật,nhỏ hơn vật
33.
Khi đặt vật trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d = 2f thì thấu kính cho ảnh có đặc điểm là:
a)
Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
b)
Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
c)
Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật.
d)
Ảnh thật cùng chiều với vật và bằng vật.
34.
Khi đặt vật trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d < f thì thấu kính cho ảnh có đặc điểm là:
a)
Ảnh ảo ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
b)
Ảnh ảo ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
c)
Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
d)
Ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật.
35.

Xét đường đi của tia sáng qua thấu kính, thấu kính ở hình nào là thấu kính phân kì?

a)

hình a.

b)

hình b.

c)

hình c.

d)

hình d.

36.

Khi đặt trang sách trước một thấu kính phân kỳ thì

a)

ảnh của dòng chữ nhỏ hơn dòng chữ thật trên trang sách.

b)

ảnh của dòng chữ bằng dòng chữ thật trên trang sách.

c)

ảnh của dòng chữ lớn hơn dòng chữ thật trên trang sách.

d)

không quan sát được ảnh của dòng chữ trên trang sách.

37.

Đặc điểm nào sau đây là không phù hợp với thấu kính phân kỳ?

a)

có phần rìa mỏng hơn ở giữa.

b)

làm bằng chất liệu trong suốt

c)

có thể có một mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lõm.

d)

có thể hai mặt của thấu kính đều có dạng hai mặt cầu lõm.

38.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính có :

a)

phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau.

d)

hình dạng bất kỳ.

39.

Thấu kính nào không phải là thấu kính phân kì?

a)
b)
c)
d)
40.

Dụng cụ sau được làm từ thấu kính

a)

thấu kính phân kỳ

b)

thấu kính hội tụ

c)

gương phẳng

d)

gương cầu lồi

41.

Mô tả đặc điểm ảnh thu được trên màn.

a)

ảnh ảo, cùng chiều vật.

b)

ảnh thật, cùng chiều vật.

c)

ảnh ảo, ngược chiều vật.

d)

ảnh thật, ngược chiều vật.

42.

Mô tả đặc điểm của ảnh trên hình.

a)

ảnh ảo, cùng chiều vật, lớn hơn vật.

b)

ảnh thật, cùng chiều vật, lớn hơn vật.

c)

ảnh ảo, ngược chiều vật, nhỏ hơn vật.

d)

ảnh thật, ngược chiều vật, nhỏ hơn vật.

43.

Đây là thấu kính

a)

phân kỳ

b)

hội tụ

c)

rìa mỏng

d)

lồi.

44.

Đây là thấu kính

a)

phân kỳ

b)

hội tụ

c)

rìa dày

d)

lõm

45.

Phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây khi nói về kính lúp là

a)

kính lúp là dụng cụ bổ trợ cho mắt khi quan sát  các con vi khuẩn.

b)

kính lúp thực chất là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

c)

sử dụng kính lúp giúp ta quan sát rõ hơn ảnh thật của những vật nhỏ.

d)

kính lúp được làm từ thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn.