wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập - Lớp 9

Total questions: 51

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai lấy số gì ?

a)

Số Dương

b)

Số dương và âm

c)

Không có đáp án

d)

Số âm

2.

Điều kiện để căn thức sau có nghĩa là gì : 1  2x\sqrt[]{1\ -\ 2x}  

a)

x < 0

b)

x  12\ge\ \frac{1}{2}  

c)

x  12x\ \le\ \frac{1}{2}  

d)

x > 0

3.

(28   23 + 7 ) . 7 + 84\left(\sqrt[]{28\ }\ -\ 2\sqrt[]{3}\ +\ \sqrt[]{7}\ \right)\ .\ \sqrt[]{7}\ +\ \sqrt[]{84}  = ?

a)

7

b)

21

c)

25

d)

15

4.

Căn bậc hai số học của các số sau là : 9 , 81 , 64 , 49

a)

- 3 ; 9 ; 8 ; - 7

b)

3 ; - 9 ; 8 ; 7

c)

3 ; - 9 ; 9 ; 8 ; - 7 ; 7

d)

3 ; 9 ; 8 ; 7

5.

Nghiệm của phương trình sau : x2  6x + 9  = 3\sqrt[]{x^2\ -\ 6x\ +\ 9\ }\ =\ 3  

a)

0 và 6

b)

6 và 6

c)

0

d)

6

6.

Trục căn thức dưới mẫu của biểu thức: 27  5\frac{2}{\sqrt[]{7}\ -\ \sqrt[]{5}}   ta được kết quả

a)

7 + 5\sqrt[]{7}\ +\ \sqrt[]{5}  

b)

Không có đáp án

c)

5

d)

7

7.

Căn bậc hai của 4 là bao nhiêu

a)

2

b)

2 và - 2

c)

2 vaˋ 2\sqrt[]{2}\ và\ 2  

d)

- 2

8.

Gía trị của x : 2x + 1 = 3\sqrt[]{2x\ +\ 1}\ =\ 3  

a)

x = 4

b)

x = 14

c)

x = 13

d)

x = 3

9.

Số có căn bậc hai số học của nó bằng 9 là:

a)

- 3

b)

3

c)

- 81

d)

81

10.

(6 5)2\sqrt[]{\left(\sqrt[]{6}-\ 5\right)^2}  = ?

a)

6  5\sqrt[]{6}\ -\ 5  

b)

5 - 6\sqrt[]{6}  

c)

Không có đáp án

d)

5 ± 6\pm\ \sqrt[]{6}  

11.

Gía trị của biểu thức sau là : 11 + 62\sqrt[]{11\ +\ 6\sqrt[]{2}}  

a)

2  3\sqrt[]{2}\ -\ 3  

b)

3 + 2\sqrt[]{3}\ +\ 2  

c)

2 + 9 7\sqrt[]{7}  

d)

( 2 + 3)2\sqrt[]{\left(\ \sqrt[]{2}\ +\ 3\right)^2}  

12.

Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho :

a)

a = x2x^2  

b)

a = - x2x^2  

c)

x - a = 0

d)

Không có đáp án

13.

Cho số a < 0. Câu sào sau đây là câu sai?

a)

a\sqrt[]{a}  là căn bậc hai số học của số không âm a

b)

Số a có căn bậc hai là a\sqrt[]{a}  > 0 và a\sqrt[]{a}  < 0

c)

Một trong hai câu A và B là câu sai 

d)

Có ít nhất một trong hai câu A và B là câu đúng.

14.

Với giá trị nào của x thì x = x\sqrt[]{x\ }=\ x  

a)

x > 0

b)

x > 1

c)

x = 0 , x = 1

d)

x < 0

15.

Trong 1 căn thức :

a)

Dưới một dấu căn chỉ có thể chứa một phân số 

b)

Dưới một dấu căn có thể chứa số, chứa chữ, hoặc có thể chứa cả những dấu căn khác, cùng với các phép tính số học.

c)

Dưới một dấu căn có thể chứa số hoặc chỉ chứa chữ, không thể đồng thời chứa cả hai loại

d)

Dưới một dấu căn chỉ có thể chứa các căn thức khác 

16.

Vật liệu nào sau đây là chất dẫn điện TỐT NHẤT?

a)

gỗ

b)

nhựa

c)

kim loại

d)

không khí

17.

Các bóng đèn dùng trong gia đình được mắc song song là vì lí do nào dưới đây?

a)

Để các đèn luôn sáng bình thường

b)

Để dễ dàng mắc mạch điện hơn

c)

Để khi một bóng đèn hỏng (đứt dây tóc) thì các bóng đèn còn lại vẫn sáng bình thường

d)

Để có thể trang trí các phòng ở đẹp hơn bằng các mạch điện với các bóng đèn

18.

Công của dòng điện có đơn vị là:

a)

J/s

b)

kWh

c)

W

d)

kVA

19.

Trên một bóng đèn có ghi 110V-55W . Điện trở của nó là

a)

0,5

b)

27,5

c)

2

d)

220

20.

Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết:

a)

Thời gian sử dụng điện của gia đình

b)

Công suất điện mà gia đình sử dụng

c)

Điện năng mà gia đình đã sử dụng

d)

Số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng

21.

Đơn vị của công suất

a)

J.s.

b)

kg.m/s.

c)

J.m.

d)

W.

22.

Điện năng được đo bằng dụng cụ nào dưới đây?

a)

Ampe kế

b)

Công tơ điện

c)

Vôn kế

23.

Trên một bóng đèn có ghi 12V-6W. Tính cường độ định mức của dòng điện chạy qua đèn.

a)

0,8 A

b)

2 A

c)

0,5 A

24.

Công thức liên hệ công suất của dòng điện, cường độ dòng điện, trên một đoạn mạch giữa hai đầu có hiệu điện thế U là:

a)

P=U.I

b)

P=U/I

c)

P=R.I

25.

Mối liên hệ giữa công và công suất được thể hiện qua biểu thức:

a)

A = P/t

b)

P = A.t

c)

A = P.t

26.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây?

a)

Quạt điện

b)

ấm điện

c)

ác quy đang nạp điện

d)

bình điện phân

27.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế

b)

tĩnh điện kế

c)

ampe kế

d)

Công tơ điện.

28.

Thiết bị điện nào sau đây khi hoạt động đã chuyển hoá điện năng thành cơ năng và nhiệt năng?

a)

Quạt điện

b)

Đèn LED

c)

Bàn là điện

d)

Nồi cơm điện

29.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

 P=A.t

b)

P=AtP=\frac{A}{t}  

c)

P=tAP=\frac{t}{A}  

d)

A=PtA=\frac{P}{t}  

30.

Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết :

a)

Thời gian sử dụng điện của gia đình

b)

Công suất điện mà gia đình sử dụng

c)

Điện năng mà gia đình sử dụng

d)

Số dụng cụ và thiết bị điện đang sử dụng

31.

Trên bóng đèn có ghi 220V. Bóng đèn sẽ sáng bình thường khi sử dụng ở hiệu điện thế bao nhiêu?

a)

220

b)

240

c)

200

d)

210

32.

Đơn vị của công suất là

a)

Oát (W)

b)

Kilôoát (kW)

c)

Jun trên giây (J/s)

d)

Cả ba đơn vị trên

33.

Đây là dụng cụ gì?

a)

Vôn kế

b)

Ampe kế

c)

Công tơ điện

d)

Công suất kế

34.

1 số điện tương đương với

a)

1kW

b)

1kWh

c)

1kW/h

d)

1Wh

35.

Bóng đèn ghi 220V 75W số này chỉ gì?

a)

Uđm - Pđm

b)

Uđm - Iđm

c)

Iđm - Pđm

d)

Rđm - Pđm

36.

Hoà tan 9,4 g kali oxit (K 2 O) vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:

a)

0,2 triệu

b)

0,35 triệu

c)

0,4 triệu

d)

0,5 triệu

37.

Vừa tác dụng oxit với nước, vừa tác dụng với axit dịch là

a)

CuO, Fe 2 O 3 , SO 2 , CO 2

b)

CaO, Fe 2 O 3 , SO 3 , CO 2

c)

CaO, Na 2 O, K 2 O, BaO

d)

SO 2 , MgO, CuO, Ag 2 O

38.

Các chất lượng sau đây không tồn tại trong cùng một dịch vụ dung lượng

a)

NaOH và K 2 CO 3

b)

KCl và NaNO 3

c)

KOH và NaCl

d)

NaOH và MgCl 2

39.

Câu 4: Thành phần chính của đá vôi là?

a)

A. CaCO 3

b)

B. BaCO 3

c)

C. Na 2 CO 3

d)

D. K 2 CO 3

40.

Axit H 2 SO 4 phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?

a)

FeCl 3 , MgO, Cu, Ca (OH) 2

b)

Mg (OH) 2 , CaO, K 2 SO 4 , NaCl

c)

Al, Al 2 O 3 , Fe (OH) 2 , BaCl 2

d)

NaOH, CuO, Ag, Zn

41.

CaO dùng làm chất khử chua đất là ứng dụng có tính chất hóa học gì của CaO?

a)

A. Tác dụng với axit.

b)

B. Tác dụng với muối.

c)

C. Tác dụng với axit oxit.

d)

D. Tác dụng với bazơ

42.

Cho 5,6 gam sắt sắt vào dung dịch CuSO 4 dư kết thúc phản ứng số mol muối sắt tạo thành:

a)

A. 0,1 mol.

b)

B. 0,15 mol.

c)

C. 0,25 mol.

d)

D. 0,2 mol.

43.

Sản phẩm thu được sau khi điện dung dịch bão hòa ăn trong thùng điện phân có màng ngăn :

a)

NaOH, H2, H2O

b)

NaOH, H2, HCl

c)

NaOH, Cl2, H2O

d)

NaOH, H2, Cl2

44.

Tên gọi nào dưới đây là của SO 2

a)

Lưu huỳnh đi oxit

b)

Lưu huỳnh tri oxit

c)

Sunfurơ

d)

Lưu huỳnh IV oxit

45.

Tính chất nào dưới đây không phải của lưu huỳnh đi oxit

a)

Chất khí, không màu, không mùi.

b)

Chất khí, không màu, mùi hắc

c)

Độc khí chất lượng

d)

Nặng hơn không khí

46.

Ô không khí có thể tạo axit mưa, gây tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là axit nguyên nhân tạo mưa?

a)

H 2 S và N 2

b)

CO 2 và H 2 S

c)

NH 3 và HCl

d)

SO 2 và NO 2

47.

Dung dich bazơ quỳ tím chuyển màu gì?

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Màu tím

d)

Không thay đổi màu

48.

Dung dịch bazơ làm dung dịch phenolphtalein chuyển màu gì?

a)

Hồng

b)

Màu tím

c)

Xanh

d)

không thay đổi màu

49.

Natri hidroxit hay còn gọi là xút ăn da không có tính chất nào dưới đây:

a)

Không màu, hút ẩm mạnh

b)

Tan nhiều trong nước và tỏa nhiều nhiệt

c)

Có bàn tính, làm vải, ăn mòn da

d)

Không tan trong nước

50.

Công thức hóa học nào sau đây là của axit sunfuric?

a)

H 2 S.

b)

H 2 SO 3 .

c)

H 2 SO 4 .

d)

HCl.

51.

Phát biểu nào sau đây sai về axit sunfuric ?

a)

Là chất tương đương như dầu, không màu, không hơi.

b)

Nặng gần gấp 2 lần nước.

c)

Axit sunfuric đặc có há cảo nước.

d)

Tan ít trong nước.