Font size
WorksheetsÔN TẬP GK1 KHTN 7 - LỚP 7.2
Total questions: 50
Worksheet time: 29mins
Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua mấy bước?
4
5.
6.
7.
Kỹ năng cơ bản để học tốt môn Khoa học tự nhiên gồm:
quan sát, phân loại, đo đạc, liên kết, dự báo, viết báo cáo và thuyết trình.
đọc, viết, ghi nhớ, phân loại, đo đạc, liên kết, dự báo.
quan sát, phân loại, đo đạc, nghe, trả lời, chép bài.
quan sát, phân loại, đo đạc, liên kết, dự báo, phân tích, viết báo cáo, vẽ tranh.
Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt:
electron, proton, neutron.
electron, phân tử, hạt nhân.
proton, neutron, phân tử.
hạt nhân, electron, hợp chất.
Hạt nhân nguyên tử gồm có:
electron và neutron.
proton và neutron.
proton và electron.
neutron và electron.
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng:
số electron trong vỏ electron.
số proton trong hạt nhân.
số neutron trong hạt nhân.
số lớp electron trong nguyên tử.
Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học có:
cùng số proton trong hạt nhân.
cùng số electron trong vỏ electron.
cùng số neutron trong hạt nhân.
khối lượng như nhau.
Ký hiệu hóa học của nguyên tố Carbon là:
Ca.
C.
CA.
Cu.
Ký hiệu hóa học của nguyên tố Calcium là:
Ca.
C.
CA.
Cu.
Bảng tuần hoàn được sắp xếp dựa trên:
khối lượng nguyên tử.
số proton trong hạt nhân.
số neutron trong hạt nhân.
số electron trong vỏ nguyên tử.
Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo thứ tự:
tăng dần số neutron trong hạt nhân.
tăng dần điện tích hạt nhân của nguyên tử.
tăng dần số electron trong vỏ nguyên tử.
tăng dần khối lượng của nguyên tử.
Hợp chất là chất được tạo nên từ
một nguyên tố hóa học.
hai nguyên tố hóa học.
một hoặc nhiều nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học.
hai hay nhiều nguyên tố hóa học.
Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một nhóm?
Na, Mg, Al.
Be, Mg, Ca.
N, O, P.
Na, K, Ca.
Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một chu kì?
Na, Mg, Al.
Be, Mg, Ca.
N, O, P.
Na, K, Ca.
Đơn chất là chất được tạo nên từ
một nguyên tố hóa học.
hai nguyên tố hóa học.
một hoặc nhiều nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học.
hai hay nhiều nguyên tố hóa học.
Khối lượng phân tử của aluminium oxide (Al2O3) là: (Biết: Al=27; O=16)
102 amu.
43 amu.
70 amu.
75 amu.
Khối lượng phân tử của Ammonia (NH3) là: (Biết: N=14; H=1)
14 amu.
15 amu.
17 amu.
18 amu.
Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:
sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử.
sự cho nhận của cặp electron hóa trị.
liên kết giữa ion dương và ion âm.
liên kết giữa các ion dương trong phân tử.
Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết nào?
liên kết ion.
liên kết cộng hóa trị.
liên kết hydrogen.
liên kết kim loại.
Chất nào sau đây là hợp chất ion?
CO2
NH3
HCl
NaCl
Chất nào sau đây là hợp chất cộng hóa trị?
MgO.
CH4.
CaCl2.
NaCl.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hóa trị?
Hóa trị của nguyên tố là đại lượng biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tử nguyên tố khác có trong phân tử.
Hóa trị của nguyên tố bằng số H liên kết với nguyên tử nguyên tố đó.
Hóa trị của nguyên tố bằng số nguyên tử H và nguyên tử O liên kết với nguyên tố đó.
Hóa trị của nguyên tố bằng số nguyên tử O liên kết với nguyên tố đó nhân với 2.
Hoá trị của một nguyên tố là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với
nguyên tử của nguyên tố khác.
nguyên tử oxygen.
nguyên tử hydrogen.
nguyên tử helium.
Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hóa học của hợp chất carbon dioxide là
CO2.
C2O.
CO2.
2CO.
Phân tử methane gồm một nguyên tử carbon liên kết với 4 nguyên tử hydrogen. Công thức hóa học của phân tử methane là
CH4.
C2H2.
C4H.
CH4.
Cho các nguyên tố sau: Si, S, Cl, Fe, C, Ba. Số nguyên tố phi kim là
2.
3.
4.
6.
Cho các nguyên tố sau: Si, S, Cl, Fe, C, Ba. Số nguyên tố kim loại là
2.
3.
5.
7.
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng? Khi quan sát hiện tượng tự nhiên:
Có thể dùng kính lúp để quan sát vật nhỏ.
Không nên ghi lại hình ảnh hoặc số liệu.
Quan sát nhiều lần giúp tăng độ chính xác.
Chỉ cần dựa vào trí nhớ để kết luận.
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?
Đơn vị amu được dùng để đo khối lượng của các nguyên tử, proton và neutron.
1 amu được định nghĩa bằng khối lượng của một nguyên tử Hidro.
Proton và neutron đều có khối lượng xấp xỉ 1 amu.
Electron có khối lượng gần bằng neutron.
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?
Ký hiệu hóa học thường gồm 1 hoặc 2 chữ cái.
Chữ cái đầu tiên luôn viết hoa.
Nếu có hai chữ cái, cả hai đều viết hoa.
Các ký hiệu như H, O, N thể hiện tên nguyên tố tương ứng.
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng về một số nguyên tố trong đời sống?
Nitrogen chiếm phần lớn trong không khí.
Oxygen cần cho sự cháy.
Sodium là thành phần chính của nước.
Carbon có trong than, gỗ, và sinh vật.
Nguyên tử sulfur (lưu huỳnh) có 16 electron ở vỏ. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào không đúng?
Số lớp electron của nguyên tử sulfur là 3.
Số electron ở lớp trong cùng của nguyên tử sulfur là 1.
Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử sulfur là 6.
Hạt nhân nguyên tử sulfur có 16 proton.
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?
Trong H2O có 2 nguyên tử Hydrogen và 1 nguyên tử Oxygen.
Trong CO2 có 1 nguyên tử Carbon và 2 nguyên tử Oxygen.
Trong CH4 có 4 nguyên tử Carbon.
Trong NaCl có 1 nguyên tử Sodium và 1 nguyên tử Chlorine.
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào không đúng?
Đơn chất gồm các nguyên tử cùng loại.
Hợp chất là chất tạo nên từ hai hay nhiều nguyên tố.
Phân tử H2O là đơn chất.
Phân tử N2 là hợp chất.
Trong các phát biểu sau đây, những phát biểu nào đúng?
Trong hợp chất H2O, Hydrogen có hóa trị II, Oxygen có hóa trị I.
Trong hợp chất CO2, Carbon có hóa trị II.
Trong hợp chất NH3, Nitrogen có hóa trị III.
Trong hợp chất CaO, Calcium có hóa trị II.
Nguyên tố nào chiếm tỉ lệ lớn nhất trong vỏ trái đất?
Hydrogen (H)
Oxygen (O)
Carbon (C)
Nitrogen (N)
Nguyên tố nào có nhiều trong xương và răng?
Calcium (Ca)
Iron (Fe)
Potassium (K)
Sodium (Na)
Các nguyên tố He, Ne, Ar cùng thuộc nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
Nhóm VIIA.
Nhóm VIIIA (Khí hiếm).
Nhóm IA.
Nhóm IIA.
Na, Mg, Al, Si cùng thuộc chu kì nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
Chu kì 1.
Chu kì 2.
Chu kì 3.
Chu kì 4.
Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?
1.
2.
3.
Nhiều hơn 3.
Hợp chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?
1.
2 hoặc nhiều hơn.
Cho hình mô phỏng hạt hợp thành của một số phân tử: Đơn chất là
(1)
(2)
(3)
(4)
Trong công thức H₂O, chỉ số “2” có ý nghĩa gì?
Có 2 phân tử nước.
Có 2 nguyên tử Hydrogen trong một phân tử nước.
Có 2 nguyên tử Oxygen trong một phân tử nước.
Có 2 loại nguyên tố khác nhau.
Trong công thức CO₂, chỉ số “2” có ý nghĩa gì?
Có 2 nguyên tử Carbon.
Có 2 nguyên tử Oxygen trong một phân tử CO₂.
Có 2 loại nguyên tố trong hợp chất.
Có 2 phân tử CO₂.
Trong hợp chất NaCl, Sodium và Chlorine có hoá trị như thế nào?
Sodium (I), Chlorine (I).
Sodium (II), Chlorine (I).
Sodium (III), Chlorine (I).
Sodium (I), Chlorine (III).
Trong hợp chất CaCl₂, Calcium và Chlorine có hoá trị như thế nào?
Calcium (I), Chlorine (II).
Calcium (III), Chlorine (I).
Calcium (III), Chlorine (II).
Calcium (II), Chlorine (I).
Viết công thức hoá học của hợp chất giữa Calcium (II) và Oxygen (II).
CaO.
CaO₂.
Ca₂O.
Ca₂O₃.
Viết công thức hoá học của hợp chất giữa Sodium (I) và Sulfur (II).
NaS.
Na₂S.
NaSO₄.
Na₂SO₃.
Thành phần phần trăm khối lượng của oxygen trong hợp chất Fe₂O₃ là bao nhiêu? (Cho: Fe = 56; O = 16)
30%
50%
70%
80%
Thành phần phần trăm khối lượng của iron trong hợp chất Fe2O3 là bao nhiêu? (Cho: Fe = 56; O = 16)
20%
30%
70%
80%
Dãy CTHH chỉ gồm hợp chất là
N2, O3, I2, Cl2.
CuO, MgCO3, KCl, P2O5.
Na, Br2, O2, N2.
Si, H2, Cl2, SiO2.
