wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUONG 1

Total questions: 45

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Mắc R1 vào hai điểm A,B của mạch điện thì I=0,4A. Nếu mắc nối tiếp thêm một điện trở R2 = 10Ω mà I ’=0,2A thì R1 có trị số là:

a)

A. 5Ω

b)

B. 10Ω

c)

C. 15Ω

d)

D. 20Ω

2.

Hai điện trở R1, R2 có trị số bằng nhau, đang mắc song song chuyển thành nối tiếp thì điện trở tương đương của mạch sẽ thay đổi thế nào?

a)

A. tăng lên 4 lần

b)

B. không đổi

c)

C. giảm đi 4 lần

d)

D. giảm 2 lần

3.

Một bóng đèn có ghi (6V- 0,5A) được mắc vào 2 điểm có hiệu điện thế 6V. Hãy cho biết độ sáng của bóng đèn như thế nào?

a)

A. Đèn sáng bình thường.

b)

B. Đèn sáng mạnh hơn bình thường.

c)

C. Đèn sáng yếu hơn bình thường

d)

D. Không thể xác định được.

4.

Xét các dây dẫn được làm từ cùng một loại vật liệu, cùng tiết diện nếu chiều dài dây dẫn tăng gấp 3 lần thì điện trở của dây dẫn:

a)

A. Tăng gấp 1,5 lần

b)

B. Giảm đi 6 lần

c)

C. Tăng gấp 3 lần

d)

D. Giảm đi 1,5 lần.

5.

Hai bóng đèn mắc nối tiếp rồi mắc vào nguồn điện. Để hai bóng đèn cùng sáng bình thường ta chọn hai bóng đèn như thế nào?

a)

A. Có cùng hiệu điện thế định mức.

b)

B. Có cùng cường độ dòng điện định mức.

c)

C. Có cùng công suất định mức.

d)

D. Có cùng điện trở.

6.

Khi thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó có mối quan hệ:

a)

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

b)

tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

c)

chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó tăng.

d)

chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó giảm.

7.

Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn giảm bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn sẽ:

a)

luân phiên tăng giảm

b)

không thay đổi

c)

giảm bấy nhiêu lần

d)

tăng bấy nhiêu lần

8.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 3 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 3 lần

b)

Tăng 3 lần

c)

Không thay đổi

d)

Tăng 1,5 lần

9.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,5A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó tăng lên đến 36V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu?

a)

0,5A

b)

1,5A

c)

1A

d)

2A

10.

Khi đặt hiệu điện thế 12V vào hai đầu một dây dẫn thì cường dộ dòng điện chạy qua nó có cường độ 6 mA. Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó có cường độ giảm đi 4 mA thì hiệu điện thế là:

a)

4V

b)

2V

c)

8V

d)

4000V

11.

Nội dung định luật Ôm là:

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

12.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

…………. của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt.

a)

Điện trở

b)

Chiều dài

c)

Cường độ

d)

Hiệu điện thế

13.

Một dây dẫn có điện trở 50 ôm chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:

a)

1500v

b)

15v

c)

60v

d)

6v

14.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở?

a)

ôm

b)

Oat

c)

vôn

d)

ampe

15.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,5A. Nếu hiệu điện thế đặt vào điện trở đó là 36V thì cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn đó là bao nhiêu?

a)

1A

b)

1,5A

c)

2A

d)

2,5A

16.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

b)

Một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ .

c)

Một đường cong đi qua gốc tọa độ

d)

Một đường cong không đi qua gốc tọa độ.

17.

Cường độ dòng điện qua bóng đèn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn. Điều đó có nghĩa là nếu hiệu điện thế tăng 1,2 lần thì

a)

Cường độ dòng điện tăng 2,4 lần.

b)

Cường độ dòng điện giảm 2,4 lần.

c)

Cường độ dòng điện giảm 1,2 lần.

d)

Cường độ dòng điện tăng 1,2 lần.

18.

Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R = 6Ω là 0,6A. Khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là:

a)

3,6V

b)

36V

c)

1,1V

d)

10V

19.

Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là

a)

36A

b)

4A

c)

2,5A

d)

0,25A

20.

Một dây dẫn khi mắc vào hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là 0,5A. Dây dẫn ấy có điện trở là

a)

3Ω.

b)

12Ω.

c)

0,33Ω.

d)

1,2Ω.

21.

Dùng một dây dẫn bằng đồng có chiều dài l = 4m, tiết diện 0,4mm2 nối vào hai cực của một nguồn điện thì dòng điện qua dây có cường độ 2A. Biết rằng điện trở suất của đồng là 1,7.10−8Ωm. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là:

a)

A. U = 0,36V.

b)

B. U = 0,32V.

c)

C. U = 3,4V.

d)

D. Một giá trị khác.

22.

Hai dây dẫn được làm từ cùng một loại vật liệu, dây thứ nhất có điện trở R1 = 15Ω , có chiều dài l1 = 24m và có tiết diện S1 0,2 mm2, dây thứ hai có điện trở R2 = 10Ω , chiều dài l2 = 30m. Tính tiết diện S2 của dây.

a)

A. 0,3mm2.

b)

B. 0,4mm2.

c)

C. 0,5mm2.

d)

D. Một giá trị khác.

23.

Mắc một đoạn dây dẫn vào giữa hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 35V thì dòng điện qua dây có cường độ 2,5A. Điện trở của đoạn dây là

a)

A. R = 34Ω.

b)

B. R = 24Ω.

c)

C. R = 14Ω.

d)

D. R = 20Ω.

24.

Một dây dẫn bằng đồng dài 240m, tiết diện 0,2mm2. Biết rằng điện trở suất của đồng là 1,7.10−8 Ωm. Điện trở dây dẫn nhận giá trị đúng nào trong các giá trị sau

a)

A. R = 20,4kΩ.

b)

B. R = 20,4MΩ.

c)

C. R = 20,4Ω

d)

D. R = 2,04kΩ.

25.

Một dây dẫn làm bằng nic rôm dài 15 m, tiết diện 0,3mm2 được mắc vào hiệu điện thế 220 V. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có thể là giá trị nào trong các giá trị sau?

a)

A. 2 A.

b)

B. 4 A.

c)

C. 6 A.

d)

D. 8 A.

26.

CĐDĐ, HĐT, Ampe kế được ký hiệu lần lượt là gì?

a)

I, U, A

b)

A, I, U

c)

I, A, U

d)

A, U, I

27.

Điện trở R của dây dẫn biểu thị

a)

tính cản trở dòng điện của dây dẫn.

b)

tính cản trở hiệu điện thế của dây dẫn.

c)

tính cản trở dòng điện của các êlectrôn.

d)

tính cản trở dây dẫn của dòng điện.

28.

Hệ thức của định luật Ôm là:

a)

I = U.R .

b)

I = UR\frac{U}{R}

c)

I = RU\frac{R}{U} .

d)

R = UI\frac{U}{I}

29.

Nội dung định luật Ôm là: Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

a)

tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

b)

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẩn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

30.

Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn sẽ

a)

tăng bấy nhiêu lần

b)

giảm bấy nhiêu lần

c)

tăng

d)

giảm

31.

Ampe kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

32.

Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

36A

b)

4A

c)

2,5A

d)

0,25A

33.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp Cường độ dòng điện có giá trị tại mọi điểm là

a)

I = I1=I2

b)

I= I1+I2

c)

I= I1-I2

d)

I = I1 . I2

34.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng ?

a)

U=U1-U2

b)

U=U1+U2

c)

U=U1=U2

d)

Không có đáp án nào đúng

35.

Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc nối tiếp có công thức là:

a)

R=R1+R2- R3

b)

R=R1+R2+R3

c)

R=R1-R2

d)

R=R1+R2

36.

Một mạch điện gồm 3 điện trở R1=2Ω,R2=5Ω,R3=2Ω mắc nối tiếp. Tìm Điện trở tương đương của mạch ?

a)

Rtd =8 Ω

b)

Rtd = 9Ω

c)

Rtd = 7Ω

d)

Rtd = 10Ω

37.

Các bóng đèn dùng trong gia đình được mắc song song là vì lí do nào dưới đây?

a)

Để các đèn luôn sáng bình thường

b)

Để dễ dàng mắc mạch điện hơn

c)

Để khi một bóng đèn hỏng (đứt dây tóc) thì các bóng đèn còn lại vẫn sáng bình thường

d)

Để có thể trang trí các phòng ở đẹp hơn bằng các mạch điện với các bóng đèn

38.

Hai điện trở R1 và R2 được mắc song song với nhau, trong đó R1 = 6 Ω, R2 = 9Ω. Điện trở toàn mạch là:

a)

A. 3,6Ω

b)

B. 5,6Ω

c)

C. 3 Ω

d)

D.15 Ω

39.

Biểu thức nào sau đây đúng với đoạn mạch 2 điện trở mắc song song

a)

U = U1+U2

b)

I = I1+I2

c)

U = U1 - U2

d)

I = I1 - I2

40.

Mối liên hệ giữa hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch và hiệu điện thế 2 điện trở mắc song song

a)

U = U1+U2

b)

U = U1 = U2

c)

U = U1 - U2

d)

U = U1 / U2

41.

Một mạch điện gồm 3 điện trở R1 = 2Ω, R2 = 5Ω, R3 = 3Ω, mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là 1,2A. Hệu điện thế đầu mạch U là ?

a)

10V

b)

11V

c)

14V

d)

12V

42.

Phát biểu nào sau đây là phát biểu của định luật ôm.

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

c)

Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây và cường độ dòng điện chạy qua dây.

d)

Điện trở của dây dẫn luôn phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây và cường độ dòng điện chạy qua dây.

43.

Cho mạch điện có 3 điện trở mắc nối tiếp: R1 = 50Ω; R2 = 150Ω; R3 = 120Ω đặt vào 2 đầu đoạn mạch điện áp 110V. Xác định điện áp UR2?

a)

51,6 V

b)

17,2 V C. 

c)

  34,4 V

d)

 35,4 V

44.

Chọn câu trả lời đúng. Để đo cường độ dòng điện qua một điện trở người ta dùng

a)

Ampe kế mắc nối tiếp với điện trở

b)

Vôn kế mắc nối tiếp với điện trở

c)

Ampe kế mắc song song với điện trở

d)

Vôn kế mắc song song với điện trở

45.

Chọn câu trả lời đúng. Nếu tăng chiều dài của một dây dẫn lên hai lần và giảm tiết diện của dây dẫn đó đi hai lần thì điện trở của dây dẫn đó là

a)

Không đổi

b)

tăng 4 lần

c)

Giảm 4 lần

d)

Các đáp án đều sai