wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1. Vật lý 9

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng. Nội dung định luật Ôm là:

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẩn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

2.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là:

a)

I= R/U

b)

I = U/R

c)

U = I/R

d)

U =R/I

3.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì:

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm tỉ lệ với hiệu điện thế.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, lúc giảm.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế.

4.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là:

a)

Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

Một đường cong đi qua gốc tọa độ

c)

Một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

d)

Một đường cong không đi qua gốc tọa độ

5.

Cường độ dòng điện qua bóng đèn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn. Điều đó có nghĩa là nếu hiệu điện thế tăng 1,2 lần thì:

a)

Cường độ dòng điện tăng 2,4 lần.

b)

Cường độ dòng điện giảm 2,4 lần.

c)

Cường độ dòng điện giảm 1,2 lần.

d)

Cường độ dòng điện tăng 1,2 lần.

6.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,5A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

1,5A

b)

2A

c)

3A

d)

1A

7.

Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho:

a)

Tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây

b)

Tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây

c)

Tính cản trở electron nhiều hay ít của dây

d)

Tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây.

8.

Điện trở của dây dẫn nhất định có mối quan hệ phụ thuộc nào dưới đây?

a)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn

b)

Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

c)

Không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn

d)

Giảm khi cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm

9.

Đơn vị nào dưới dây là đơn vị đo điện trở?

a)

Ôm (Ω)

b)

Oát (W)

c)

Ampe (A)

d)

Vôn (V)

10.

Cường độ dòng điện chạy qua điện trở (R = 6 Ω) là (0,6A). Khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là:

a)

3,6V

b)

36V

c)

0,1V

d)

10V

11.

Mắc một dây dẫn có điện trở (R = 12 Ω ) vào hiệu điện thế (3V ) thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

36A

b)

4A

c)

2,5A

d)

0,25A

12.

Chọn biến đổi đúng trong các biến đổi sau:

a)

1kΩ = 1000Ω = 0,01MΩ

b)

1MΩ = 1000kΩ = 1000000Ω

c)

1Ω = 0,001kΩ = 0,0001MΩ

d)

10Ω = 0,1kΩ = 0,00001MΩ

13.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với điện trở R2 mắc vào mạch điện. Gọi I, I1, I2 lần lượt là cường độ dòng điện của toàn mạch, cường độ dòng điện qua R1, R2. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

I = I1 = I2

b)

I = I1 + I2

c)

I ≠ I2 = I2

d)

I1 ≠ I2

14.

Phát biểu nào dưới đây không đúng đối với đoạn mạch gồm các điện trở mắc nối tiếp?

a)

Cường độ dòng điện là như nhau tại mọi vị trí của đoạn mạch

b)

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch.

c)

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch

d)

Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch tỉ lệ thuận với điện trở đó.

15.

Đoạn mạch gồm các điện trở mắc nối tiếp là đoạn mạch không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đoạn mạch có những điểm nối chung của nhiều điện trở

b)

Đoạn mạch có những điểm nối chung chỉ của hai điện trở

c)

Dòng điện chạy qua các điện trở của đoạn mạch có cùng cường độ

d)

Đoạn mạch có những điện trở mắc liên tiếp với nhau và không có mạch rẽ.

16.

Biểu thức nào sau đây xác định điện trở tương đương của đoạn mạch có hai điện trở R1, R2 mắc nối tiếp?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Đặt một hiệu điện thế UAB vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tương ứng là U1, U2. Hệ thức nào dau đây là không đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Cho đoạn mạch như hình vẽ:


Khi công tắc K mở, hai đèn có hoạt động không?

a)

Đèn 1 sáng, đèn 2 không hoạt động

b)

Hai đèn không hoạt động , vì mạch hở không có dòng điện chạy qua hai đèn

c)

Hai đèn hoạt động bình thường

d)

Đèn 1 không hoạt động, đèn 2 sáng

19.

Cho mạch điện như hình vẽ:

Cho R1 = 15 Ω ,R2 = 20 Ω , ampe kế chỉ 0,3A. Hiệu điện thế của đoạn mạch AB có giá trị là:

a)

U = 4,5V

b)

U = 6V

c)

U = 10,5V

d)

U = 2,57V

20.

Cho hai điện trở R1 = 24Ω , R2 = 16Ω mắc nối tiếp. Điện trở tương đương R12 của đoạn mạch có giá trị:

a)

R12 = 40 Ω

b)

R12 = 9,6 Ω

c)

R12 = 8 Ω

d)

R12 = 48 Ω

21.

Cho mạch điện gồm 3 điện trở mắc nối tiếp nhau . Biết R1 = 6Ω , R2 = 18Ω ,R3 = 16Ω . Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch U = 52V. Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị là:

a)

14,8A

b)

1,3A

c)

1,86A

d)

2,53A

22.

Cho mạch điện gồm 3 điện trở mắc nối tiếp nhau . Biết R1 = 5Ω , R2 = 20Ω , R3. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch U = 50V thì cường độ dòng điện trong mạch là 1A. Tính điện trở R3?

a)

15Ω

b)

c)

20Ω

d)

25Ω

23.

Sơ đồ mạch điện như hình bên . Biết R1 = 2 , R2 = 4, R3 = 10 , R4 = 20. Hiệu điện thế UAE = 72V. Hiệu điện thế giữa hai đầu BD có giá trị là:

a)

UBD = 14V

b)

UBD = 28V

c)

UBD = 40V

d)

UBD = 48V

24.

Sơ đồ mạch điện như hình bên, R1 = 25.Biết khi khóa K đóng ampe kế chỉ 4A còn khi khóa K mở thì ampe kế chỉ 2,5A. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và điện trở R2?

a)

U = 100V; R2 = 15 Ω

b)

U = 100V; R2 = 10 Ω

c)

U = 100V; R2 = 40 Ω

d)

U = 100V; R2 = 35 Ω

25.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên . Hiệu điện thế U = 48V. Biết rằng:- Khi khóa K1 đóng, khóa K2 mở thì ampe kế chỉ 2,4A - Khi khóa K1 mở, khóa K2 đóng thì ampe kế chỉ 5A

Tính điện trở R1, R2?

a)

R1 = 2Ω; R2 = 9,6Ω

b)

R1 = 20Ω; R2 = 96Ω

c)

R1 = 20Ω; R2 = 9,6Ω

d)

R1 = 100Ω; R2 = 96Ω

26.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên . Hiệu điện thế UAB = 48V. Biết R1 = 16 , R2 = 24 . Khi mắc thêm điện trở R3 vào hai điểm C và D thì ampe kế chỉ 6A. Hãy tính điện trở R3?

a)

R3 = 16Ω

b)

R3 = 48Ω

c)

R3 = 24Ω

d)

R4 = 32Ω

27.

Một đoạn mạch gồm ba điện trở R1 = 9 , R2 = 18 và R3 = 24 được mắc vào hiệu điện thế U = 3,6V như sơ đồ bên


Số chỉ của ampe kế A và A1 là:

a)

0,5A và 0,4A

b)

0,6A và 0,35A

c)

0,75A và 0,6A

d)

0,07A và 0,13A

28.

Cho một hiệu điện thế U = 1,8V và hai điện trở R1, R2. Nếu mắc nối tiếp hai điện trở vào hiệu điện thế U thì dòng điện đi qua chúng có cường độ I1 = 0,2A; nếu mắc song song hai điện trở vào hiệu điện thế U thì dòng điện mạch chính có cường độ I2 = 0,9A. Tính R1, R2?

a)

R1 = 3Ω , R2 = 6Ω

b)

R1 = 2Ω , R2 = 4Ω

c)

R1 = 2Ω , R2 = 9Ω

d)

R1 = 3Ω , R2 = 9Ω

29.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 mắc song song với điện trở R2 mắc vào mạch điện. Gọi U, U1, U2 lần lượt là hiệu điện thế qua R1, R2. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

U = U1 = U2

b)

U = U1 + U2

c)

U ≠ U1 = U2

d)

U1 ≠ U2

30.

Phát biểu nào dưới đây không đúng đối với đoạn mạch gồm các điện trở mắc song song?

a)

Cường độ dòng điện trong mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện trong các mạch rẽ.

b)

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch.

c)

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch

d)

Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch tỉ lệ thuận với điện trở đó.

31.

Biểu thức nào sau đây xác định điện trở tương đương của đoạn mạch có hai điện trở R1, R2 mắc song song?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Cho hai điện trở R1 = R2 = 20Ω . Được mắc như sơ đồ


Điện trở tương đương của đoạn mạch AC có giá trị là:

a)

20Ω

b)

40Ω

c)

10Ω

d)

80Ω

33.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên trong đó điện trở R1 = 18Ω , R2 = 12Ω . Vôn kế chỉ 36V


Số chỉ của ampe kế A1 là:

a)

1,2A

b)

3A

c)

5A

d)

2A

34.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên trong đó điện trở R1 = 15 Ω, R2 = 10Ω . Ampe kế A1 chỉ 0,5A

Số chỉ của vôn kế là:

a)

7,5V

b)

5V

c)

12,5V

d)

3V

35.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên trong đó điện trở R1 = 52,5 Ω. Vôn kế chỉ 84V. Ampe kế A chỉ 4,2A. Điện trở R2 = ?

a)

52,5Ω

b)

32,3Ω

c)

20Ω

d)

21Ω

36.

Khi đặt hiệu điện thế 12V vào hai đầu một dây thì dòng điện chạy qua có cường độ 6mA. Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó có cường độ giảm đi 4mA thì hiệu điện thế là:

a)

3V

b)

8V

c)

5V

d)

4V

37.

Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó

a)

Không thay đổi khi thay đổi hiệu điện thế

b)

Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế

c)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế

d)

Giảm khi tăng hiệu điện thế

38.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 4 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 4 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Giảm 2 lần

39.

Đồ thị nào dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc cường độ dòng độ chạy qua một dây dẫn vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Dòng điện đi qua một dây dẫn có cường độ I1 khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây là 12V. Để dòng điện này có cường độ I2 nhỏ hơn I1 một lượng là 0,6I1 thì phải đặt giữa hai đầu dây dẫn này một hiệu điện thế là bao nhiêu?

a)

7,2 V

b)

4,8 V

c)

11,4 V

d)

19,2 V