wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập thi học kì 1

Total questions: 36

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chọn gốc thế năng tại mặt đất thì biểu thức tính thế năng trọng trường của một vật có trọng lượng P đặt tại độ cao h là

a)

Wₜ = Ph.

b)

Wₜ = 0,5Ph.

c)

Wₜ = 1/4 Ph.

d)

Wₜ = 2Ph.

2.

Cơ năng của 1 vật được xác định bởi

a)

Tổng nhiệt năng và động năng.

b)

Tổng động năng và thế năng.

c)

Tổng thế năng và nhiệt năng.

d)

Tổng hóa năng và động năng.

3.

Một vật được ném từ dưới lên. Trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

động năng giảm, thế năng tăng.

b)

động năng giảm, thế năng giảm.

c)

động năng tăng, thế năng giảm.

d)

động năng tăng, thế năng tăng.

4.

Khi một quả bóng được ném lên thì

a)

A. động năng chuyển thành thế năng

b)

B. thế năng chuyển thành động năng

c)

C. động năng chuyển thành cơ năng

d)

D. cơ năng chuyển thành động năng

5.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây đầy đủ nhất khi nói về sự chuyển hóa cơ năng (nếu cơ năng không chuyển thành các dạng năng lượng khác)?

a)

Động năng có thể chuyển hóa thành thế năng.

b)

Thế năng có thể chuyển hóa thành động năng.

c)

Động năng và thế năng có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau, nhưng cơ năng được bảo toàn.

d)

Động năng có thể chuyển hóa thành thế năng và ngược lại, nhưng cơ năng không được bảo toàn.

6.

Đơn vị đo của công là

a)

J.

b)

N.

c)

m.

d)

m³.

7.

Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất?

a)

W.

b)

J/s.

c)

HP.

d)

m/s

8.

Một lực F không đổi làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực được xác định bởi biểu thức

a)

A = F/s.

b)

A = F.s.

c)

A = F + s.

d)

A = F – s.

9.

Công suất là đại lượng đặc trưng cho

a)

tốc độ thực hiện công.

b)

khả năng sinh công.

c)

khả năng tác dụng lực lên vật.

d)

phần năng lượng chuyển từ dạng năng lượng này sang dạng năng lượng khác.

10.

Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Khi đó công suất được tính theo công thức:

a)

P = A/t

b)

P = A.t

c)

P = A/S

d)

P = S/A

11.

1W bằng

a)

1 J.s.

b)

1 J/s.

c)

10 J.s.

d)

10 J/s.

12.

Trường hợp nào sau đây không sinh công?

a)

Cầu thủ bóng đá sút vào trái bóng

b)

Vận động viên cầu lông đang đánh cầu

c)

Vận động viên cờ vua đang ngồi yên suy nghĩ

d)

Vận động viên đẩy tạ đang đẩy quả tạ bay đi

13.

Pháp tuyến là đường thẳng

a)

tạo với tia tới một góc vuông tại điểm tới.

b)

tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường góc vuông tại điểm tới.

c)

tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn tại điểm tới.

d)

song song với mặt phân cách giữa hai môi trường.

14.

Khi một tia sáng đi từ không khí tới mặt phân cách giữa không khí và nước thì có thể xảy ra hiện tượng nào dưới đây?

a)

Chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ.

b)

Chỉ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ.

c)

Không thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ.

d)

Có thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ.

15.

Khi ánh sáng đi từ nước vào không khí thì

a)

tia tới và tia khúc xạ không nằm cùng trong mặt phẳng tới. Góc tới bằng góc khúc xạ.

b)

tia tới và tia khúc xạ nằm cùng trong mặt phẳng tới. Góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

c)

thì tia tới và tia khúc xạ nằm cùng trong mặt phẳng tới. Góc tới bằng góc khúc xạ.

d)

tia tới và tia khúc xạ nằm cùng trong mặt phẳng tới. Góc tới bằng góc khúc xạ.

16.

Trong các câu sau đây, câu nào sai? Khi một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n1 tới mặt phân cách với một môi trường có chiết suất n2 < n1 thì

a)

A. có tia khúc xạ đối với mọi phương của tia tới.

b)

B. góc khúc xạ r lớn hơn góc tới i.

c)

C. tỉ số giữa sin r và sin i là không đổi khi cho góc tới thay đổi.

d)

D. góc khúc xạ thay đổi từ 0 tới 90° khi góc tới i biến thiên.

17.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì

a)

không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần.

b)

có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

c)

hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất.

d)

luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

18.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng?

a)

Quang phổ của ánh sáng trắng có bảy màu cơ bản đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.

b)

Chùm ánh sáng trắng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

c)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

d)

Các tia sáng song song gồm các màu đơn sắc khác nhau chiếu vào mặt bên của một lăng kính.

19.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

b)

Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu sắc nhất định khác nhau.

c)

Ánh sáng trắng là tập hợp của ánh sáng đơn sắc đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.

d)

Lăng kính có khả năng làm tán sắc ánh sáng.

20.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với

a)

không khí.

b)

thủy tinh.

c)

chân không.

d)

nước.

21.

Một tia sáng truyền từ không khí vào nước. Nếu góc tới là 50° thì góc khúc xạ sẽ

a)

bằng 50°.

b)

nhỏ hơn 50°.

c)

lớn hơn 50°.

d)

bằng 100°.

22.

Khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt sẽ

a)

bị hấp thụ hoàn toàn.

b)

phản xạ trở lại môi trường ban đầu.

c)

tiếp tục truyền thẳng.

d)

Gãy khúc tại mặt phân cách.

23.

Điều kiện xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần?

a)

Ánh sáng có chiếu từ môi trường có chiết suất n1 tới môi trường có chiết suất n2 với n1 > n2 và góc tới nhỏ hơn góc tới hạn.

b)

Ánh sáng có chiếu từ môi trường có chiết suất n1 tới môi trường có chiết suất n2 với n1 > n2 và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc tới hạn.

24.

Hiện tượng tán sắc ánh sáng của Mặt Trời qua lăng kính là do:

a)

Các tia sáng đơn sắc trong chùm sáng trắng bị phản xạ nhiều lần trong lăng kính.

b)

Mỗi tia sáng đơn sắc bị hấp thụ khác nhau khi đi qua lăng kính.

c)

Mỗi tia sáng đơn sắc bị lệch khác nhau do chiết suất của lăng kính phụ thuộc vào màu sắc.

d)

Lăng kính làm cho ánh sáng trắng biến thành ánh sáng đơn sắc mới.

25.

Động năng của vật được xác định bằng biểu thức

a)

Wđ = 12\frac{1}{2} m.v2

b)

Wđ=m.v2Wđ = m.v^2

c)

Wđ = 1/2 m.v

d)

Wđ = m.v

26.

Đường đi của tia sáng qua lăng kính đặt trong không khí hình vẽ nào là không đúng?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

27.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành


a)

chùm tia phản xạ.  

b)

chùm tia ló hội tụ

c)

chùm tia ló phân kỳ.

d)

chùm tia ló song song khác.

28.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có

a)

phần rìa dày hơn phần giữa. 

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau.

d)

hình dạng bất kỳ.

29.

Trục chính của thấu kính hội tụ là đường thẳng

a)

bất kỳ đi qua quang tâm của thấu kính.

b)

đi qua hai tiêu điểm của thấu kính.

c)

tiếp tuyến của thấu kính tại quang tâm.

d)

đi qua một tiêu điểm và song song với thấu kính.

30.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’; ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính. Ảnh A’B’

a)

là ảnh thật, lớn hơn vật.

b)

là ảnh ảo, nhỏ hơn vật.

c)

ngược chiều với vật.

d)

là ảnh ảo, cùng chiều với vật.

31.

Ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ bao giờ cũng

a)

cùng chiều, nhỏ hơn vật.

b)

cùng chiều với vật.

c)

ngược chiều, lớn hơn vật.

d)

ngược chiều với vật.

32.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính

a)

có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló hội tụ.

d)

có thể làm bằng chất rắn không trong suốt.

33.

Khi nói về hình dạng của thấu kính phân kì, nhận định nào sau đây là SAI?

a)

Thấu kính có hai mặt đều là mặt cầu lồi.

b)

Thấu kính có một mặt phẳng, một mặt cầu lõm.

c)

Thấu kính có hai mặt cầu lõm.

d)

Thấu kính có một mặt cầu lồi, một mặt cầu lõm, độ cong mặt cầu lồi ít hơn mặt cầu lõm.

34.

Dùng thấu kính phân kì quan sát dòng chữ, ta thấy:

a)

Dòng chữ lớn hơn so với khi nhìn bình thường.

b)

Dòng chữ như khi nhìn bình thường.

c)

Dòng chữ nhỏ hơn so với khi nhìn bình thường.

d)

Không nhìn được dòng chữ.

35.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kỳ cho tia ló

a)

đi qua tiêu điểm của thấu kính.

b)

song song với trục chính của thấu kính.

c)

cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

36.

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng:

a)

tiêu cự của thấu kính.     

b)

hai lần tiêu cự của thấu kính.

c)

bốn lần tiêu cự của thấu kính.

d)

một nửa tiêu cự của thấu kính.