Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý

Total questions: 31

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Định luật cu-lông

a)

F=k×|q1×q2|/r

b)

F=k×q1×q2/r

c)

F=k×|q1×q2|/r2

d)

F=k×q1×q2/2r

2.

Có bốn vật a b c d kích thước nhỏ nhiễm điện biết rằng a hút B đẩy C xe hút vật D khẳng định không đúng

a)

Điện tích của a và d trái dấu

b)

điện tích A và D cùng dấu

c)

Điện tích của B và D cùng dấu

d)

điện tích của a và c cùng dấu

3.

Vào mùa hanh khô nhiều khi kéo áo len qua đầu ta nghe tiếng nổ lốp đốt đó là hiện tượng

a)

Nhiễm điện do hưởng ứng

b)

Tỏa nhiệt từ áo len

c)

nhiễm điện do cọ xát

d)

Nhiễm điện do tiếp xúc

4.

Phát biểu không đúng

a)

Vật dẫn điện là vật chứa nhiều điện tích tự do

b)

cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do

c)

Vật dẫn điện là vật chứa rất ít điện tích tự do

d)

Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do

5.

Đơn vị đo cường độ điện trường

a)

Vôn/mét

b)

Vôn × mét

c)

Niutơn

d)

Culông

6.

Phát biểu sai về đường sức điện trường

a)

Đường sức của điện trường bao giờ cũng là đường thẳng

b)

Các đường sức của điện trường không cắt nhau

c)

Đường sức của điện trường tĩnh không khép kín

d)

Qua mọi điểm trong điện trường chỉ vẽ một đường sức

7.

Tính chất không đúng về đường sức điện

a)

Đường sức điện của điện trường tĩnh điện là đường không khép kín

b)

Qua mỗi điểm trong điện trường có một đường sức điện và chỉ một mà thôi

c)

của đường sức điện tại một điểm là hướng của Vectơ cường độ điện trường tại điểm đó

d)

Các đường sức điện đi ra từ điển tích âm và kết thúc ở điện tích dương

8.

Công của lực điện trong sự di chuyển của một điện tích không phụ thuộc

a)

Độ lớn điện tích di chuyển

b)

Độ lớn cường độ điện trường

c)

hình dạng đường đi và của điện tích

d)

Vị trí điểm đầu và điểm cuối của đường đi trong điện trường

9.

Đặt một điện tích dương khối lượng nhỏ vào một điện trường rồi thả nhẹ điện tích sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường

b)

Ngược chiều đường sức điện trường

c)

Vuông góc đường sức điện trường

d)

một quỹ đạo bất kỳ

10.

Biểu thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là

a)

E=U/d

b)

E=d/U

c)

U=E/d

d)

E=U×d

11.

Biểu thức điện dung của tụ điện

a)

C=F/q

b)

E=U/d

c)

U=AM vô cực /q

d)

C=Q/U

12.

Điện năng tiêu thụ đo bằng dụng cụ

a)

Vôn kế

b)

công tơ điện

c)

Ampe Kế

d)

Tĩnh điện kế

13.

Đặt hai đầu điện trở r một hiệu điện thế u thì nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn trong thời gian t là

a)

Q=I×R2×t

b)

Q=U2×R×t

c)

Q=U2/R×t

d)

Q=U/R2×t

14.

Công của dòng điện được đo bằng đơn vị

a)

J/s

b)

J

c)

W

d)

kW

15.

Công của dòng điện được xác định bằng công thức

a)

A=RIt

b)

A=UI

c)

A=UIt

d)

A=RI

16.

Định luật jun-len-xơ nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn

a)

Tỷ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện

b)

Tỷ lệ với cường độ dòng điện qua dây dẫn

c)

Tỉ lệ với bình phương điện trường của dây dẫn

d)

Tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện

17.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ

a)

Bóng đèn nêôn

b)

Quạt điện

c)

Bàn ủi điện

d)

ắc quy đang nạp điện

18.

Đoản mạch xảy ra khi

a)

Ko mắc cầu chì Cho mạch điện kín

b)

Dùng pin để mắt một mạch điện kín

c)

Sử dụng dây dẫn ngắn để mắt mạch điện

d)

Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ

19.

Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho

a)

Khả năng tích điện cho hai cực của nó

b)

Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

c)

Khả năng dụng lực của nguồn điện

d)

Khả năng thực hiện công của nguồn điện

20.

Tác dụng của dòng điện

a)

Tác dụng nhiệt

b)

tác dụng hóa học

c)

Tác dụng sinh lý

d)

Tác dụng từ

21.

Điều kiện để có dòng điện

a)

chỉ cần có các vật dẫn điện nối liền với nhau tạo thành mạch điện kín

b)

Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai vật dẫn

c)

Chì cần có hiệu điện thế

d)

Chỉ cần có nguồn điện

22.

Số đếm công tơ điện của các hộ gia đình cho biết

a)

điện năng gia đình sử dụng

b)

Công suất điện gia đình sử dụng

c)

Số dụng cụ thiết bị gia đình sử dụng

d)

Số ngày sử dụng điện của gia đình

23.

Dòng điện trong kim loại là dòng Chuyển giới có hướng của

a)

Các electron tự do chưa tác dụng của điện trường

b)

Các ion Dương cùng chiều điện trường

c)

Các ion âm Ngược chiều Điện Trường

d)

Các proton cùng chiều điện trường

24.

Điện trở của kim loại là do

a)

Sự va chạm của các electron với nhau

b)

Sự va chạm giữa các ion + vs nhau

c)

Điện trở suất của kim loại nhỏ

d)

Sự va chạm của các electron với ion +

25.

Dòng điện trong chất điện phân là dòng Chuyển giới có hướng của

a)

Các chất tan trong dung dịch

b)

Ion + và ion - dưới tác dụng của lực điện trường trong dd

c)

Các ion + trong dd

d)

Ion + và ion - theo chiều điện trường trong dd

26.

Điện trở suất của vật dẫn phụ thuộc vào

a)

Chiều dài của vật dẫn

b)

Chiều dài và tiết diện

c)

Tiết diện

d)

Nhiệt độ và bản chất

27.

Công thức Faraday trong điện phân

a)

b)

c)

d)

28.

Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín hiện tượng nhiệt điện chỉ xảy ra khi hai thanh kim loại có

a)

Bạn chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau

b)

Bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau

c)

Bản chất giống nhau và nhiệt độ ở 2 mối hàn bằng nhau

d)

Bản chất giống nhau và nhiệt độ ở 2 đầu mối hàn khác nhau

29.

Hạt tải điện trong chất khí đã bị ion hóa là

a)

Electron ,ion dương

b)

Electron, ion âm

c)

Ion dương, ion âm

d)

Electron, ion dương, ion âm

30.

Bản chất dòng điện trong chất bán dẫn là dòng Chuyển giới có hướng của các

a)

Electron và lỗ trống cùng chiều điện trường

b)

Electron và lỗ trống Ngược chiều Điện Trường

c)

Electron theo chiều điện trường và các lỗ trống Ngược chiều Điện Trường

d)

Lỗ trống theo chiều điện trường và các electron Ngược chiều Điện Trường

31.

Hiện tượng siêu dẫn là nhiệt độ giảm xuống dưới TC thì

a)

tăng đến vô cực

b)

Giảm đến 1 giá trị khác không

c)

Giảm đột ngột đến giá trị bằng 0

d)

Ko thay đổi