NEW
Font size
WorksheetsLÝ 11 HK2 ( ÔN TN 2024)
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
(NB) Tính chất cơ bản của từ trường là
tác dụng lực từ lên nam châm hoặc dòng điện ở trong nó.
tác dụng lên điện thế đứng yên trong nó.
tác dụng lên các vật bằng kim loại.
tác dụng hút các vật nhẹ.
Công thức tính lực từ tác dụng lên dòng điện I , chiều dài , đặt trong từ trường đề theo phương vuông góc?
F = B.l.I
F = 0
F = IB.l
F = BI.l
Đơn vị của cảm ứng từ B là
T
N
m
A
Chọn công thức đúng của định luật Ampe
Công thức tính độ lớn lực Lo-ren-xo tổng quát tác dụng lên hạt mang điện chuyển động là?
f = ∣q∣vB.sinα
f= qvB.sinα
f= q.v.B
f= ∣q∣.v.B
Cảm ứng từ B do dòng điện thẳng gây ra:
B=2.10−7rI
B= 2π.10−7RI
B=4π.10−7. lNI
B=2.107.rI
Cảm ứng từ B do dòng điện trong ống dây gây ra trong ống dây:
B=2.10−7rI
B= 2π.10−7RI
B=4π.10−7. lNI
B=4π.107.lNI
Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B , α là góc hợp bởi B vaˋ n pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:
Φ = B.S.cosα
Φ = B.S.sinα
Φ = B.S.cotanα
Φ = B.S.tanα
Công thức tính từ thông riêng là:
Φ = L.i
Φ = L.S
Φ = L.B
Φ = L.u
Công thức suất điện động cảm ứng
ec=−ΔtΔΦ
ec=−ΔΦΔt
ec=ΔtΔi
ec=−ΔtΔi
Biểu thức tính suất điện động tự cảm là
etc=L.Δi
etc=ΔtΔiN
etc=−L ΔiΔt
Để xác định chiều của lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện, người ta dùng quy tắc
Bàn tay trái
Nắm bàn tay phải
Vào Nam ra Bắc
Nắm bàn tay phải hoặc vào Nam ra Bắc
Để xác định chiều của đường sức từ do một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện gây ra , người ta dùng quy tắc
Bàn tay trái
Nắm bàn tay phải
Vào Nam ra Bắc
Nắm bàn tay phải hoặc vào Nam ra Bắc
Đơn vị của từ thông là
Wb
N
T
C
Đơn vị của lực từ tác dụng lên đoạn dây mang dòng điện là
Wb
N
T
C
Chọn câu đúng nhất
Từ thông là đại lượng
vô hướng có giá trị đại số
véc tơ
vô hướng
vô hướng có giá trị dương
Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng
A. n1sinr = n2sini
B. n1sini = n2sinr.
C. n1cosr = n2cosi.
D. n1tanr = n2tani.
Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thuỷ tinh là
A. n12 = n1/n2.
B. n12 = n2/n1
C. n21 = n2 – n1.
D. n12 = n1 – n2.
Ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2 với góc tới i. Điều kiện để có hiện tượng phản xạ toàn phần là
n1 < n2 và i > igh .
n1 < n2 và i < igh .
n1 > n2 và i > igh .
n1 > n2 và i < igh.
Một kính thiên văn có vật kính với tiêu cự là f1 , thị kính với tiêu cự là f2 . Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực được xác định bởi công thức
G∞=f1.f2δ..
G∞=fĐ.
G∞=f2f1.
$G∞=f1f2.
Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ , α là góc hợp bởi và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:
A. Φ = B.S.cosα
B. Φ = B.S.sinα
C. Φ = B.
D. Φ = B.S.tanα
Gọi N là số vòng dây, 𝑙 là chiều dài, S là tiết diện của ống dây. Công thức tính độ tự cảm của ống dâu đặt trong không khí là:
L=4π.10−7.n.S
L=4π.10−7.N2.S
L=4π.10−7.lN2.S
L=4π.10−7.l2N2.S
Số bội giác và tiêu cự ( đo bằng đơn vị xentimet ) của một kính lúp có hệ thức:
G = 25. f
G =25/f
G = 25 + f
G = 25 – f
Một người bị cận thị có khoảng cách từ thể thuỷ tinh đến điểm cực cận là OCc và điểm cực viễn OCv. Để sửa tật của mắt người này thì người đó phải đeo sát mắt một kính có tiêu cự là:
A. f = OCc
B. f = -OCc
C. f = OCv
D. f = -OCv
Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló
đi qua tiêu điểm
song song với trục chính
truyền thẳng theo phương của tia tới
có đường kéo dài đi qua tiêu điểm
Công thức nào sau đây là công thức xác định vị trí ảnh của vật qua thấu kính?
f = d + d′
f1=d1−d′1
f1=d1+d′1
f =d − d′
Công thức tính số phóng đại ảnh
k=−dd ′
f1=d1−d′1
f1=d1+d′1
k=−d ′d
Công thức liên hệ giữa Độ tụ và tiêu cự
D=f1
f = d +d ′
f1=d1+d′1
D=f
Độ bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực được tính theo công thức:
G∞=fĐ
G∞=Đf
G∞=f1f2δĐ
G∞=f2f1
Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực được tính theo công thức:
G∞=fĐ
G∞=Đf
G∞=f1f2δĐ
G∞=f2f1
