wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ 11 HK2 ( ÔN TN 2024)

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

(NB) Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

tác dụng lực từ lên nam châm hoặc dòng điện ở trong nó.

b)

tác dụng lên điện thế đứng yên trong nó.

c)

tác dụng lên các vật bằng kim loại.

d)

tác dụng hút các vật nhẹ.

2.

Công thức tính lực từ tác dụng lên dòng điện II  , chiều dài  , đặt trong từ trường đề   theo phương vuông góc?

a)

F = B.l.IF\ =\ B.l.I

b)

F = 0F\ =\ 0

c)

F = B.lIF\ =\ \frac{B.l}{I}

d)

F = I.lBF\ =\ \frac{I.l}{B}

3.

Đơn vị của cảm ứng từ B là

a)

T

b)

N

c)

m

d)

A

4.

Chọn công thức đúng của định luật Ampe

a)
b)
c)
d)
5.

Công thức tính độ lớn lực Lo-ren-xo tổng quát tác dụng lên hạt mang điện chuyển động là?

a)

f = qvB.sinαf\ =\ \left|q\right|vB.\sin\alpha  

b)

f= qvB.sinαf=\ qvB.\sin\alpha   

c)

f= q.v.Bf=\ q.v.B  

d)

f= q.v.Bf=\ \left|q\right|.v.B  

6.

Cảm ứng từ B do dòng điện thẳng gây ra:

a)

B=2.107IrB=2.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{r}}

b)

B= 2π.107IRB=\ 2\pi.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{R}}

c)

B=4π.107. NlIB=4\pi.10^{-7}.\ \frac{N}{l}I  

d)

B=2.107.IrB=2.10^7.\frac{I}{r}  

7.

Cảm ứng từ B do dòng điện trong ống dây gây ra trong ống dây:

a)

B=2.107IrB=2.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{r}}

b)

B= 2π.107IRB=\ 2\pi.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{R}}

c)

B=4π.107. NlIB=4\pi.10^{-7}.\ \frac{N}{l}I

d)

B=4π.107.NlIB=4\pi.10^7.\frac{N}{l}I

8.

Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B , α là góc hợp bởi  B vaˋ n\overrightarrow{B}\ và\ \overrightarrow{n} pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:

a)

Φ = B.S.cosα

b)

Φ = B.S.sinα

c)

Φ = B.S.cotanα

d)

Φ = B.S.tanα

9.

Công thức tính từ thông riêng là:

a)

Φ = L.i

b)

Φ = L.S

c)

Φ = L.B

d)

Φ = L.u

10.

Công thức suất điện động cảm ứng

a)

ec=ΔΦΔte_c=-\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}  

b)

ec=ΔtΔΦe_c=-\frac{\Delta t}{\Delta\Phi}  

c)

ec=ΔiΔte_c=\frac{\Delta i}{\Delta t}  

d)

ec=ΔiΔte_c=-\frac{\Delta i}{\Delta t}  

11.

Biểu thức tính suất điện động tự cảm

a)

etc=L ΔiΔte_{tc}=-L\ \frac{\Delta i}{\Delta t}

b)

etc=L.Δie_{tc}=L.\Delta i  

c)

etc=ΔiΔtNe_{tc}=\frac{\Delta i}{\Delta t}N^{ }  

d)

etc=L ΔtΔie_{tc}=-L\ \frac{\Delta t}{\Delta i}  

12.

Để xác định chiều của lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện, người ta dùng quy tắc

a)

Bàn tay trái

b)

Nắm bàn tay phải

c)

Vào Nam ra Bắc

d)

Nắm bàn tay phải hoặc vào Nam ra Bắc

13.

Để xác định chiều của đường sức từ do một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện gây ra , người ta dùng quy tắc

a)

Bàn tay trái

b)

Nắm bàn tay phải

c)

Vào Nam ra Bắc

d)

Nắm bàn tay phải hoặc vào Nam ra Bắc

14.

Đơn vị của từ thông là

a)

Wb

b)

N

c)

T

d)

C

15.

Đơn vị của lực từ tác dụng lên đoạn dây mang dòng điện là

a)

Wb

b)

N

c)

T

d)

C

16.

Chọn câu đúng nhất

Từ thông là đại lượng

a)

vô hướng có giá trị đại số

b)

véc tơ

c)

vô hướng

d)

vô hướng có giá trị dương

17.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng

a)

A. n1sinr = n2sini

b)

B. n1sini = n2sinr.     

c)

C. n1cosr = n2cosi.

d)

D. n1tanr = n2tani.

18.

Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thuỷ tinh là

a)

A. n12 = n1/n2.

b)

B. n12 = n2/n1

c)

C. n21 = n2 – n1.

d)

D. n12 = n1 – n2.

19.

Ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2 với góc tới i. Điều kiện để có hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

n1 < n2 và i > igh .   

b)

n1 < n2 và i < igh .  

c)

n1 > n2 và i > igh .     

d)

n1 > n2 và i < igh.

20.

Một kính thiên văn có vật kính với tiêu cự là f1f_1  , thị kính với tiêu cự là f2f_2  . Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực được xác định bởi công thức

a)

G=δ.f1.f2.G_{\infty}=\frac{\delta.}{f_1.f_2}.  

b)

G=Đf.G_{\infty}=\frac{Đ}{f}.  

c)

G=f1f2.G_{\infty}=\frac{f_1}{f_2}.  

d)

$G=f2f1.\$G_{\infty}=\frac{f_2}{f_1}.  

21.

Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ , α là góc hợp bởi và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:

a)

A. Φ = B.S.cosα

b)

B. Φ = B.S.sinα

c)

C. Φ = B.

d)

D. Φ = B.S.tanα

22.

Gọi N là số vòng dây, 𝑙 là chiều dài, S là tiết diện của ống dây. Công thức tính độ tự cảm của ống dâu đặt trong không khí là:

a)

L=4π.107.n.SL=4\pi.10^{-7}.n.S

b)

L=4π.107.N2.SL=4\pi.10^{-7}.N^2.S

c)

L=4π.107.N2l.SL=4\pi.10^{-7}.\frac{N^2}{l}.S

d)

L=4π.107.N2l2.SL=4\pi.10^{-7}.\frac{N^2}{l^2}.S

23.

Số bội giác và tiêu cự ( đo bằng đơn vị xentimet ) của một kính lúp có hệ thức:

a)

G = 25. f

b)

G =25/f

c)

G = 25 + f

d)

G = 25 – f

24.

Một người bị cận thị có khoảng cách từ thể thuỷ tinh đến điểm cực cận là OCc và điểm cực viễn OCv. Để sửa tật của mắt người này thì người đó phải đeo sát mắt một kính có tiêu cự là:

a)

A. f = OCc

b)

B. f = -OCc

c)

C. f = OCv

d)

D. f = -OCv

25.

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

đi qua tiêu điểm

b)

song song với trục chính

c)

truyền thẳng theo phương của tia tới

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

26.

Công thức nào sau đây là công thức xác định vị trí ảnh của vật qua thấu kính?

a)

f = d + df\ =\ d\ +\ d'  

b)

1f=1d1d\frac{1}{f}=\frac{1}{d}-\frac{1}{d'}  

c)

1f=1d+1d\frac{1}{f}=\frac{1}{d}+\frac{1}{d'}  

d)

f =d  df\ =d\ -\ d'  

27.

Công thức tính số phóng đại ảnh

a)

  k=d dk=-\frac{d\ '}{d}  

b)

1f=1d1d\frac{1}{f}=\frac{1}{d}-\frac{1}{d'}  

c)

1f=1d+1d\frac{1}{f}=\frac{1}{d}+\frac{1}{d'}  

d)

k=dd k=-\frac{d}{d\ '}  

28.

Công thức liên hệ giữa Độ tụ và tiêu cự

a)

  D=1fD=\frac{1}{f}  

b)

f = d +d f\ =\ d\ +d\ '  

c)

1f=1d+1d\frac{1}{f}=\frac{1}{d}+\frac{1}{d'}  

d)

D=fD=f  

29.

Độ bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực được tính theo công thức:

a)

G=ĐfG_{\infty}=\frac{Đ}{f}  

b)

G=fĐG_{\infty}=\frac{f}{Đ}  

c)

G=δĐf1f2G_{\infty}=\frac{\deltaĐ}{f_1f_2}  

d)

G=f1f2G_{\infty}=\frac{f_1}{f_2}  

30.

Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực được tính theo công thức:

a)

G=ĐfG_{\infty}=\frac{Đ}{f}  

b)

G=fĐG_{\infty}=\frac{f}{Đ}  

c)

G=δĐf1f2G_{\infty}=\frac{\deltaĐ}{f_1f_2}  

d)

G=f1f2G_{\infty}=\frac{f_1}{f_2}